vanban.org

Điều 7. Định mức lao động — Quyết định 68/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Trị Ban hành 10/08/2026 Hiệu lực 20/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định mức lao động

1. Tiếp nhận quỹ đất

Bảng số 01

STT

Nội dung

công việc

Định biên lao động (người/nhóm) Quy mô khu đất ĐVT

Định mức

(công nhóm)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Tiếp nhận quỹ đất LĐKT (1KS3+1KS5) Diện tích dưới 1,0ha Công/khu đất, thửa đất 1,0 0,5
LĐKT (1KS3+1KS5) Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Công/khu đất, thửa đất 1,0 1,0
LĐKT (1KS3+1KS5) Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Công/khu đất, thửa đất 1,5 1,5
LĐKT (1KS3+1KS5) Diện tích từ 50ha trở lên Công/khu đất, thửa đất 2,0 2,0

2. Quản lý, bảo vệ quỹ đất

Bảng số 02

STT Nội dung công việc Định biên lao động (người/nhóm) Quy mô khu đất ĐVT

Định mức

(công nhóm)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Xây dựng phương án quản lý, bảo vệ quỹ đất LĐKT (1KS3+1KS5) Diện tích dưới 1,0ha Công/khu đất, thửa đất 2,0 0,5
LĐKT (1KS3+1KS5) Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Công/khu đất, thửa đất 3,0 1,0
LĐKT (1KS3+1KS5) Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Công/khu đất, thửa đất 3,5 1,5
LĐKT (1KS3+1KS5) Diện tích từ 50ha trở lên Công/khu đất, thửa đất 4,0 2,0
2 Bảo vệ tài sản trên khu đất LĐPT (NC)   Công/tháng/khu đất, thửa đất   30,0
3 Quản lý quỹ đất LĐKT (1KS3+1KS5)   Công/tháng/khu đất, thửa đất 3,0 3,0