Điều 7. Định mức lao động
1. Tiếp nhận quỹ đất
Bảng số 01
| STT | Nội dung công việc | Định biên lao động (người/nhóm) | Quy mô khu đất | ĐVT | Định mức (công nhóm) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Tiếp nhận quỹ đất | LĐKT (1KS3+1KS5) | Diện tích dưới 1,0ha | Công/khu đất, thửa đất | 1,0 | 0,5 |
| LĐKT (1KS3+1KS5) | Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha | Công/khu đất, thửa đất | 1,0 | 1,0 | ||
| LĐKT (1KS3+1KS5) | Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha | Công/khu đất, thửa đất | 1,5 | 1,5 | ||
| LĐKT (1KS3+1KS5) | Diện tích từ 50ha trở lên | Công/khu đất, thửa đất | 2,0 | 2,0 | ||
2. Quản lý, bảo vệ quỹ đất
Bảng số 02
| STT | Nội dung công việc | Định biên lao động (người/nhóm) | Quy mô khu đất | ĐVT | Định mức (công nhóm) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Xây dựng phương án quản lý, bảo vệ quỹ đất | LĐKT (1KS3+1KS5) | Diện tích dưới 1,0ha | Công/khu đất, thửa đất | 2,0 | 0,5 |
| LĐKT (1KS3+1KS5) | Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha | Công/khu đất, thửa đất | 3,0 | 1,0 | ||
| LĐKT (1KS3+1KS5) | Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha | Công/khu đất, thửa đất | 3,5 | 1,5 | ||
| LĐKT (1KS3+1KS5) | Diện tích từ 50ha trở lên | Công/khu đất, thửa đất | 4,0 | 2,0 | ||
| 2 | Bảo vệ tài sản trên khu đất | LĐPT (NC) | Công/tháng/khu đất, thửa đất | 30,0 | ||
| 3 | Quản lý quỹ đất | LĐKT (1KS3+1KS5) | Công/tháng/khu đất, thửa đất | 3,0 | 3,0 | |