Điều 14. Định mức vật liệu
1. Lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn
Bảng số 16
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (khu đất, thửa đất) | |||
| Diện tích dưới 1,0ha | Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha | Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha | Diện tích từ 50ha trở lên | |||
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,300 | 0,350 | 0,360 | 0,380 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 1,500 | 1,730 | 1,800 | 1,880 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,900 | 1,040 | 1,080 | 1,130 |
| 4 | Bút bi | Cái | 1,500 | 1,730 | 1,800 | 1,880 |
| 5 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,400 | 0,460 | 0,480 | 0,500 |
| 6 | Cặp 3 dây | Chiếc | 9,000 | 10,350 | 10,800 | 11,250 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,300 | 0,350 | 0,360 | 0,380 |
| 8 | Giấy A4 | Ram | 6,000 | 6,900 | 7,200 | 7,500 |
| 9 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 5,000 | 5,750 | 6,000 | 6,250 |
| 10 | Hộp ghim dập | Hộp | 3,000 | 3,450 | 3,600 | 3,750 |
Bảng số 17
Xác định cơ cấu định mức theo nội dung công việc
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu định mức |
| 1 | Lập và phê duyệt danh mục cho thuê đất ngắn hạn | 15,38% |
| 2 | Xác định giá khởi điểm thuê đất | 15,38% |
| 3 | Công bố, công khai thông tin khu đất, thửa đất cho thuê | 5,13% |
| 4 | Tiếp nhận và niêm phong hồ sơ đăng ký thuê đất | 7,69% |
| 5 | Xác định và công bố tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn | 30,77% |
| 6 | Đàm phán, hoàn thiện, ký hợp đồng cho thuê quỹ đất ngắn hạn | 15,38% |
| 7 | Bàn giao đất trên thực địa | 10,26% |
| Tổng cộng | 100,00% |
2. Quản lý tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn
Bảng số 18
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (khu đất, thửa đất/tháng) | |||
| Diện tích dưới 1,0ha | Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha | Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha | Diện tích từ 50ha trở lên | |||
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,003 | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,031 | 0,036 | 0,038 | 0,039 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,017 | 0,019 | 0,020 | 0,021 |
| 4 | Bút bi | Cái | 0,250 | 0,288 | 0,300 | 0,313 |
| 5 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,075 | 0,086 | 0,090 | 0,094 |
| 6 | Cặp 3 dây | Chiếc | 0,625 | 0,719 | 0,750 | 0,781 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,010 | 0,012 | 0,012 | 0,013 |
| 8 | Giấy A4 | Ram | 0,063 | 0,072 | 0,075 | 0,078 |
| 9 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,200 | 0,230 | 0,240 | 0,250 |
| 10 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,038 | 0,043 | 0,045 | 0,047 |