vanban.org

Điều 14. Định mức vật liệu — Quyết định 68/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Trị Ban hành 10/08/2026 Hiệu lực 20/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Định mức vật liệu

1. Lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn

Bảng số 16

STT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(khu đất, thửa đất)

Diện tích dưới 1,0ha Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Diện tích từ 50ha trở lên
1 Mực in A3 Laser Hộp 0,300 0,350 0,360 0,380
2 Mực in A4 Laser Hộp 1,500 1,730 1,800 1,880
3 Mực photocopy Hộp 0,900 1,040 1,080 1,130
4 Bút bi Cái 1,500 1,730 1,800 1,880
5 Sổ ghi chép Quyển 0,400 0,460 0,480 0,500
6 Cặp 3 dây Chiếc 9,000 10,350 10,800 11,250
7 Giấy A3 Ram 0,300 0,350 0,360 0,380
8 Giấy A4 Ram 6,000 6,900 7,200 7,500
9 Hộp ghim kẹp Hộp 5,000 5,750 6,000 6,250
10 Hộp ghim dập Hộp 3,000 3,450 3,600 3,750

Bảng số 17

Xác định cơ cấu định mức theo nội dung công việc

STT Nội dung công việc Cơ cấu định mức
1 Lập và phê duyệt danh mục cho thuê đất ngắn hạn 15,38%
2 Xác định giá khởi điểm thuê đất 15,38%
3 Công bố, công khai thông tin khu đất, thửa đất cho thuê 5,13%
4 Tiếp nhận và niêm phong hồ sơ đăng ký thuê đất 7,69%
5 Xác định và công bố tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn 30,77%
6 Đàm phán, hoàn thiện, ký hợp đồng cho thuê quỹ đất ngắn hạn 15,38%
7 Bàn giao đất trên thực địa 10,26%
  Tổng cộng 100,00%

2. Quản lý tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn

Bảng số 18

STT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(khu đất, thửa đất/tháng)

Diện tích dưới 1,0ha Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Diện tích từ 50ha trở lên
1 Mực in A3 Laser Hộp 0,003 0,003 0,003 0,003
2 Mực in A4 Laser Hộp 0,031 0,036 0,038 0,039
3 Mực photocopy Hộp 0,017 0,019 0,020 0,021
4 Bút bi Cái 0,250 0,288 0,300 0,313
5 Sổ ghi chép Quyển 0,075 0,086 0,090 0,094
6 Cặp 3 dây Chiếc 0,625 0,719 0,750 0,781
7 Giấy A3 Ram 0,010 0,012 0,012 0,013
8 Giấy A4 Ram 0,063 0,072 0,075 0,078
9 Hộp ghim kẹp Hộp 0,200 0,230 0,240 0,250
10 Hộp ghim dập Hộp 0,038 0,043 0,045 0,047