vanban.org

Điều 12. Định mức lao động — Quyết định 68/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Trị Ban hành 10/08/2026 Hiệu lực 20/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Định mức lao động

Bảng số 12

STT

Nội dung

công việc

Định biên lao động (người/nhóm) Quy mô khu đất ĐVT

Định mức

(công nhóm)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn          
a) Lập và phê duyệt danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê đất ngắn hạn. LĐKT (1KS3+1KS4+1KS5)   Công/khu đất, thửa đất 1,0  
b) Xác định giá khởi điểm thuê đất ngắn hạn LĐKT (1KS3+1KS4+1KS5)   Công/khu đất, thửa đất 1,0  
c) Công bố, công khai thông tin khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn

LĐKT

(1KS3+1KS5)

  Công/khu đất, thửa đất 0,5  
d) Tiếp nhận và niêm phong hồ sơ đăng ký thuê đất ngắn hạn LĐKT (1KS3+1KS4+1KS5)   Công/khu đất, thửa đất 0,5  
đ) Xác định và công bố tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn LĐKT (1KS3+1KS4+1KS5)   Công/khu đất, thửa đất 2,0  
e)

Đàm phán, hoàn thiện, ký hợp đồng cho thuê quỹ đất ngắn hạn

LĐKT (1KS3+1KS4+1KS5)   Công/khu đất, thửa đất 1,0  
f) Bàn giao đất trên thực địa

LĐKT

(1KS3+1KS5)

Diện tích dưới 1,0ha Công/khu đất, thửa đất 1,0 0,5

LĐKT

(1KS3+1KS5)

Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha Công/khu đất, thửa đất 1,0 1,0

LĐKT

(1KS3+1KS5)

Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha Công/khu đất, thửa đất 1,5 1,5

LĐKT

(1KS3+1KS5)

Diện tích từ 50ha trở lên Công/khu đất, thửa đất 2,0 2,0
2 Quản lý tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn

LĐKT

(1KS3+1KS5)

  Công/ tháng/khu đất, thửa đất 1,0 1,0