Điều 12. Định mức lao động
Bảng số 12
| STT | Nội dung công việc | Định biên lao động (người/nhóm) | Quy mô khu đất | ĐVT | Định mức (công nhóm) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn | |||||
| a) | Lập và phê duyệt danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê đất ngắn hạn. | LĐKT (1KS3+1KS4+1KS5) | Công/khu đất, thửa đất | 1,0 | ||
| b) | Xác định giá khởi điểm thuê đất ngắn hạn | LĐKT (1KS3+1KS4+1KS5) | Công/khu đất, thửa đất | 1,0 | ||
| c) | Công bố, công khai thông tin khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn | LĐKT (1KS3+1KS5) | Công/khu đất, thửa đất | 0,5 | ||
| d) | Tiếp nhận và niêm phong hồ sơ đăng ký thuê đất ngắn hạn | LĐKT (1KS3+1KS4+1KS5) | Công/khu đất, thửa đất | 0,5 | ||
| đ) | Xác định và công bố tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn | LĐKT (1KS3+1KS4+1KS5) | Công/khu đất, thửa đất | 2,0 | ||
| e) | Đàm phán, hoàn thiện, ký hợp đồng cho thuê quỹ đất ngắn hạn | LĐKT (1KS3+1KS4+1KS5) | Công/khu đất, thửa đất | 1,0 | ||
| f) | Bàn giao đất trên thực địa | LĐKT (1KS3+1KS5) | Diện tích dưới 1,0ha | Công/khu đất, thửa đất | 1,0 | 0,5 |
LĐKT (1KS3+1KS5) | Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha | Công/khu đất, thửa đất | 1,0 | 1,0 | ||
LĐKT (1KS3+1KS5) | Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha | Công/khu đất, thửa đất | 1,5 | 1,5 | ||
LĐKT (1KS3+1KS5) | Diện tích từ 50ha trở lên | Công/khu đất, thửa đất | 2,0 | 2,0 | ||
| 2 | Quản lý tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn | LĐKT (1KS3+1KS5) | Công/ tháng/khu đất, thửa đất | 1,0 | 1,0 | |