vanban.org

Điều 7. Định mức lao động đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính — Quyết định 66./2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 04/09/2026 Hiệu lực 20/09/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 66./2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương 1 › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định mức lao động đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

1. Phân loại khó khăn

Việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Chương này

2. Định mức lao động

Bảng 4

TT Nội dung công việc Định biên KK Định mức theo tỷ lệ bản đồ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Ngoại nghiệp
1.1 Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)
    Nhóm 2 (1KTV4, 1KTV6) 1 4,42 6,63 11,66 23,33 35,00
2 5,74 8,62 14,00 28,00 42,00
3 7,47 11,20 16,80 33,60 50,40
4 9,71 14,56 20,16 40,32 60,48
5 12,62 18,93 24,19    
1.2 Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
    Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) 1 1,32 0,36 0,31 0,81 1,62
2 1,65 0,45 0,42 0,93 1,86
3 2,20 0,60 0,52 1,24 2,48
4 2,97 0,81 0,65 1,36 2,72
5 3,74 1,04 0,91    
1.3 Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
    Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) 1 16,6811,66 6,094,25 8,535,96 11,958,36 23,9016,72
2 20,0214,00 7,315,11 10,247,16 14,3410,03 28,6820,05
3 24,0216,80 8,766,12 12,288,59 17,2112,03 34,4124,06
4 28,8220,15 10,527,35 14,7410,31 20,6514,44 41,3028,88
5 34,5924,19 12,628,82 17,6912,37    
2 Nội nghiệp
2.1 Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức quy định tại Điều 6, Chương I, Phần 2
2.2 Lập bản vẽ BĐĐC (Công nhóm/100 thửa chỉnh lý) Nhóm 2 (1KTV6, 1KTV10) 1 1,63 0,55 0,67 1,40 2,20
2 2,03 0,69 0,89 1,62 2,42
3 2,17 0,92 1,11 2,16 2,96
4 3,66 1,24 1,39 2,38 3,18
5 4,61 1,61 1,94    
2.3 Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (Công/100 thửa chỉnh lý) 1KTV6 1-5 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
2.4 Bổ sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa chỉnh lý) 1KTV6 1-5 2,60 2,60 2,60 2,60 2,60
2.5 Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh) 1KTV6 1-5 0,60 0,68 0,77 0,85 1,00
2.6 Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh) 1KTV6 1-5 0,60 0,80 1,10 1,70 2,00
2.7 Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh) 2KTV6 1-5 0,63 0,85 1,27 1,70 2,00

Ghi chú:

(1) Mức lưới đo vẽ tại Mục 1.2 Bảng 4 chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;

(2) Mức tại Bảng 4 được tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống đối với các thửa đất có biến động về hình thể thửa đất hoặc biến động hình thể và tên chủ, địa chỉ, loại đất kèm theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định, chỉnh lý mốc giới quy hoạch, mốc giới hành lang an toàn công trình; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động vượt 15% được tính như sau:

- Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại Bảng 4;

- Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại Bảng 4.

(3) Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC.

(4) Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được tính đối với các nội dung công việc quy định tại các Điểm 2.3, 2.5, 2.6 tại Bảng 4.