vanban.org

Điều 6. Định mức lao động số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính — Quyết định 66./2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 04/09/2026 Hiệu lực 20/09/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 66./2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương 1 › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Định mức lao động số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính

1. Phân loại khó khăn

Việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Chương này

2. Định mức lao động

Bảng 3

TT Nội dung công việc Định biên KK Định mức theo tỷ lệ bản đồ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000
1 Số hóa BĐĐC (Công/mảnh)
1.1 Quét bản đồ 1KTV6 1-5 0,40 0,40 0,40 0,40
1.2 Số hóa nội dung bản đồ 1KTV6 1 3,51 6,65 12,70 23,23
2 4,03 7,65 14,61 26,71
3 4,64 8,80 16,80 30,72
4 5,34 10,12 19,32 35,33
5 6,14 11,64 22,22  
1.3 Biên tập nội dung bản đồ và in 1KTV6 1-5 0,51 0,60 0,68 0,77
1.4 Giao nộp sản phẩm 1KTV6 1-5 0,63 0,85 1,27 1,70
2 Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
2.1 Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công nhóm/điểm nắn) Nhóm 2 (1KS2,1KS3) 1-5 1,00 1,00 1,00 1,00
2.2 Chuyển đổi bản đồ số (Công/mảnh)
2.2.1 Nắn chuyển 1KTV6 1 2,24 2,80 3,50 5,50
2 2,56 3,20 4,00 6,00
3 2,88 3,60 4,50 6,50
4 3,20 4,00 5,00 7,00
5 3,68 4,60 5,75  
2.2.2 Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ 1KTV6 1-5 0,43 0,60 0,77 0,94
2.3 Biên tập nội dung bản đồ và in 1KTV6 1-5 0,51 0,60 0,68 0,77
2.4 Giao nộp sản phẩm 1KTV6 1-5 0,63 0,85 1,27 1,70

Ghi chú:

Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức tại Mục 2.3 của Bảng 3.