Điều 19. Định mức lao động đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Chương này.
2. Định mức lao động
Bảng 14
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | KK | Định mức(Công nhóm/ĐVT) | ||
| ĐM Đất | ĐM TS | ĐM Đất+TS | |||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ | ||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai | ||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,150 | 0,150 | 0,195 |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,250 | 0,250 | 0,325 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,107 | 0,033 | 0,167 |
| 4 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||||||
| 4.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,016 | 0,020 | 0,024 |
| 4.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,008 | 0,010 | 0,012 |
| 5 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,004 | 0,005 | 0,006 |
| 6 | Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai | ||||||
| 6.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 6.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 7 | Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) | 1-3 | 0,600 | 0,900 | 1,080 |
| 8 | Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 9 | Thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ quy định | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,300 | 0,300 | 0,400 |
| 10 | Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 11 | Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền xác định lại diện tích đất ở hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 1,000 | 1,000 | 1,200 |
| 12 | Thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 1,000 | 1,000 | 1,200 |
| 13 | Thông báo cho người có quyền và nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật dân sự nộp giấy tờ chứng minh để tiếp tục thực hiện thủ tục đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện thủ tục | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 14 | Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền | Hồ sơ | 1KTV4 | 1-3 | 0,060 | 0,060 | 0,078 |
| 15 | Xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, xác nhận đất sử dụng ổn định, xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận sự phù hợp với quy hoạch | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,050 | 0,065 |
| 16 | Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,150 |
| 17 | Nhập nội dung xác nhận của cấp xã vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 18 | Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính | ||||||
| 18.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,000 | 0,050 |
| 18.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,000 | 0,100 |
| 19 | Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 19.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
| 19.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
| 20 | Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính | ||||||
| 20.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
| 20.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
| 21 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,030 | 0,171 | 0,235 |
| 22 | In GCN | 1-3 | |||||
| 22.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| 22.2 | Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,150 | 0,200 | 0,200 |
| 23 | Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| 24 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| 25 | Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,370 | 0,370 | 0,444 |
| 26 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,033 | 0,033 | 0,033 |
| 27 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||||||
| 27.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,016 | 0,016 | 0,020 |
| 27.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,008 | 0,008 | 0,010 |
| 28 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,004 | 0,004 | 0,005 |
| 29 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-3 | 0,010 | 0,010 | 0,010 |
| 30 | Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,050 | 0,065 |
| 31 | UBND xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,130 |
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | ||||||
| 1 | Nhận hồ sơ, cập nhật cơ sở dữ liệu, hồ sơ địa chính | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,400 | 0,400 | 0,520 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Các trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận thì đều áp dụng định mức của Bảng này.