vanban.org

Điều 31. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài tại địa bàn cấp xã — Quyết định 66./2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 04/09/2026 Hiệu lực 20/09/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 66./2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương 2 › Điều 31
Đọc toàn văn

Điều 31. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài tại địa bàn cấp xã

1. Dụng cụ

Bảng 70

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xã
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,740
2 Ghế tựa Cái 96 3,140
3 Bàn làm việc Cái 96 3,140
4 Tủ tài liệu Cái 96 2,740
5 Máy tính tay Cái 36 0,015
6 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,020
7 Kéo cắt giấy Cái 9 0,015
8 Áo blu Cái 12 3,140
9 Dép xốp Đôi 6 3,140
10 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,100
11 Quạt trần 100W Cái 36 1,800
12 Đèn neon 40W Bộ 30 2,740
13 Điện năng kW   2,317

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng 70.

2. Thiết bị

Bảng 71

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (Ca/hồ sơ)
I Tại địa bàn xã
  Máy vi tính Cái 0,40 0.635
Máy in laser A4 Cái 0,60 0.018
Máy in laser A3 Cái 0,60 0.020
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0.020
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0.193
Máy photocopy Cái 1,50 0.020
Điện năng kW   5.939

Ghi chú:

(1) Định mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn,

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng 71.

3. Vật liệu

Bảng 72

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã
1 Cặp để tài liệu Cái 0,004
2 Ghim vòng Hộp 0,027
3 Ghim dập Hộp 0,060
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,005
5 Mực máy photocopy Hộp 0,008
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,003
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Tờ 1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ 1,000
10 Giấy A4 Ram 0,038
11 Giấy A3 Ram 0,004
12 Sổ công tác Quyển 0,003
13 Bút bi Chiếc 0,026
14 Bút xóa Cái 0,002
15 Bút đánh dấu Cái 0,002
16 Đĩa CD Đĩa 0,003
17 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu tại Bảng 72 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.