vanban.org

Điều 12. Định mức lao động đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài tại địa bàn phường — Quyết định 66./2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 04/09/2026 Hiệu lực 20/09/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 66./2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương 2 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Định mức lao động đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài tại địa bàn phường

1. Phân loại khó khăn

KK2: Các phường đô thị loại III, IV.

KK3: Các phường đô thị loại II.

2. Định mức lao động

Bảng 7

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT)
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN PHƯỜNG        
1 Công việc chuẩn bị        
1.1 Chuẩn bị địa điểm đăng ký Điểm Nhóm2 (1KS2,1KTV4) 2-3 2,00
2,00
1.2 Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo phường) Bộ tài liệu Nhóm 3 (1KS3,
1KS2, 1KTV4)
2-3 16,00
1.3 Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách, pháp luật về đăng ký, cấp GCN Cuộc 1KS3 2-3 2,50
2,50
1.4 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN        
1.4.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 2-3 0.15
1.4.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 2-3 0.10
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 2-3 0.20
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 2-3 0.107
4 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất        
4.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 2-3 0.016
4.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 2-3 0.008
5 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 2-3 0.004
6 Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính        
6.1 Trích lục trên bản đồ dạng số Hồ sơ 1KS2 2-3 0.04
6.2 Trích lục trên bản đồ dạng giấy Hồ sơ 1KS2 2-3 0.08
7 Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác định đất sử dụng ổn định; xác định nguồn gốc sử dụng đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch Hồ sơ Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4) 2 0.45
0.25
3 0.54
0.300
8 Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất đối với tổ chức Hồ sơ Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4) 2 1.100
0.610
3 1.210
0.670
9 Lập biên bản kiểm tra việc sử dụng đất, ranh giới sử dụng đất của tổ chức Hồ sơ 1KS2 2-3 0.050
10 Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất Hồ sơ 1KTV4 2-3 0.015
11 Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai.        
11.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 2-3 0.015
11.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS3 2-3 0.010
12 Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 2-3 0.200
13 Lập Tờ trình trình Chủ tịch UBND phường        
13.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 2-3 0.050
13.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS3 2-3 0.040
14 Cấp Phường quyết định hình thức sử dụng đất đối với tổ chức Hồ sơ 1KS3 2-3 0.050
15 Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 2-3 0.050
16 Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đến Bộ phận một cửa hoặc chuyển Giấy chứng nhận thông qua dịch vụ bưu chính công ích để trao cho người sử dụng đất. Hồ sơ 1KS1 2-3 0.020
17 Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Hồ sơ 1KS1 2-3 0.020
18 Lập, gửi Phiếu chuyển thông tin xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận và đủ điều kiện        
18.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS3 2-3 0.050
18.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 2-3 0.060
19 Nhận thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính từ cơ quan thuế hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính        
19.1 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 2-3 0.060
19.2 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS2 2-3 0.050
20 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 2-3 0.030
21 Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Hồ sơ 1KS3 2-3 0.200
22 In GCN        
22.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số GCN 1KS2 2-3 0.050
22.2 Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số GCN 1KS2 2-3 0.100
23 Cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 2-3 0.050
24 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận đã cấp Thửa 1KS3 2-3 0.033
25 Quét bổ sung các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký đất đai        
25.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 2-3 0.016
25.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 2-3 0.008
26 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 2-3 0.004
27 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 2-3 0.010
28 Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích Hồ sơ 1KS2 2-3 0.050
29 Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Hồ sơ 1KS2 2-3 0.050
30 Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh gửi về (01 bộ) Bộ/ Phường 1KS2 2-3 8,00
II CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH        
1 Lập hồ sơ địa chính        
1.1 Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN Bộ/ đĩa 1KS4 2-3 300
1.2 Lập, cập nhật hoàn thiện Sổ địa chính điện tử thửa 1KS4 2-3 0.010
2 Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho cấp xã quản lý và khai thác sử dụng        
2.1 Bản đồ địa chính Tờ 1KS4 2-3 0.025
2.2 Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai Bộ/ đĩa 1KS4 2-3 2,00
3 Bàn giao HSĐC cho cấp phường để quản lý và khai thác sử dụng Bộ/ Phường 1KS4 2-3 8,00

Ghi chú:

(1) Định mức trên đây tính cho các công việc đăng ký, cấp GCN đối với quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này.

(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa bàn Phường; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng này.

(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 7.

(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu và đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 2, 7, 12, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa bàn Phường; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.

(5) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/Phường” được tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1 phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 phường.

(6) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 phường.