vanban.org

Điều 39. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trích lục hồ sơ địa chính — Quyết định 66./2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 04/09/2026 Hiệu lực 20/09/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 66./2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương 2 › Điều 39
Đọc toàn văn

Điều 39. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trích lục hồ sơ địa chính

1. Dụng cụ

Bảng 96

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,08
2 Ghế tựa Cái 96 0,32
3 Bàn làm việc Cái 96 0,32
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,08
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,05
6 Máy tính tay Cái 36 0,01
7 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,11
8 Bàn dập ghim to Cái 12 0,04
9 Kéo cắt giấy Cái 9 0,02
10 Áo blu Cái 12 0,32
11 Dép xốp Đôi 6 0,32
12 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0,08
13 Ống đựng bản đồ Cái 24 0,08
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,06
15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,32
16 Điện năng kW   0,15

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 96.

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 96.

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 96.

2. Thiết bị

Bảng 97

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/thửa)
1 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,050
2 Máy vi tính Cái 0,40 0,150
3 Máy in laser A4 Cái 0,60 0,0150
4 Máy photocopy A0 Cái 1,50 0,050
5 Điện năng kW   2,032

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 97.

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 97.

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 97.

3. Vật liệu

Bảng 98

TT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(tính cho 1 hồ sơ)

1 Cặp để tài liệu Cái 0,015
2 Ghim vòng Hộp 0,300
3 Ghim dập Hộp 0,150
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,006
5 Mực máy photocopy Hộp 0,012
6 Giấy A4 Ram 0,090

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 98.

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 98.

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 98.