Điều 4. Lộ giới đường Nguyễn Tất Thành và lộ giới các trục đường giao cắt với đường Nguyễn Tất Thành (rộng từ 10m trở lên)
1. Lộ giới đường Nguyễn Tất Thành:
a) Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ giao tuyến tránh Quốc lộ 1A thuộc xã Bình Kiến đến đầu phía Bắc cầu Đà Rằng thuộc xã Bình Ngọc) thành phố Tuy Hòa có lộ giới:
| Tổng bề rộng | Lòng đường | Vỉa hè mỗi bên | Giải phân cách |
| 30m | 9,75mx2=19,5m | 4,5m | 1,5m |
b) Đối với Đoạn 1 nêu tại Điều 3 Quy chế này lộ giới giữ nguyên như hiện trạng hiện nay.
c) Đối với Đoạn 5 nêu tại Điều 3 Quy chế này, phần phía Tây song song với đường gom, giữ nguyên như hiện trạng hiện nay; vỉa hè phía Tây rộng 4,0m; lòng đường rộng 5,5m.
2. Lộ giới các trục đường giao cắt với đường Nguyễn Tất Thành, rộng từ 12 m trở lên (chi tiết tại Bảng số 4):
Bảng 4
| Đường giao cắt với đường Nguyễn Tất Thành | Lộ giới (m) |
| Trần Quang Khải | 16 |
| Lê Trung Kiên | 16 |
| Tản Đà | 20 |
| Trần Hưng Đạo | 25 |
| Lê Lợi | 25 |
| Trần Phú | 25 |
| Tây Sơn | 16 |
| Lương Thế Vinh | 16 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | 25 |
| Đường Số 12 | 16 |
| Nguyễn Hữu Thọ | 40 |
| Đường Số 14 | 30 |
| Quốc lộ 1A | 20 |