Điều 9. Định mức dụng cụ
Bảng 05
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 1.441,80 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 120 | 1.441,80 | |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 1.441,80 | |
| 4 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 51,55 | |
| 5 | Bàn dập ghim | Cái | 24 | 1.441,80 | |
| 6 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 1.690,00 | |
| 7 | Mũ cứng | Cái | 12 | 1.690,00 | |
| 8 | Lưu điện | Cái | 60 | 1.441,80 | |
| 9 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 845,00 | |
| 10 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 | 1.690,00 | |
| 11 | Ba lô | Cái | 24 | 1.690,00 | |
| 12 | Thước nhựa | Cái | 24 | 1.031,03 | |
| 13 | Gọt bút chì | Cái | 9 | 103,10 | 197,82 |
| 14 | Đèn neon | Bộ | 36 | 400,50 | |
| 15 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 400,50 | |
| 16 | Máy tính Casio | Cái | 36 | 818,60 | |
| 17 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 80,10 | |
| 18 | Quạt trần | Cái | 60 | 400,50 | |
| 19 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 | 338,00 | |
| 20 | Điện năng | kW | 1.480,25 | ||
Ghi chú:
- Định mức dụng cụ nội nghiệp được tính cho xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Định mức dụng cụ ngoại nghiệp được tính trung bình 8.450 phiếu điều tra. Khi số lượng phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 8.450 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp của Bảng 05.
Cơ cấu sử dụng dụng cụ cho từng nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.
Bảng 06
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| Tổng | 100,00 | 100,00 | |
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí. | 46,04 | 100,00 |
| 2 | Rà soát bảng giá đất hiện hành | 14,19 | |
| 3 | Xác định loại đất, khu vực vị trí đất tại từng xã, phường. | 8,23 | |
| 4 | Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp xã, cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành đối với việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí. | 18,54 | |
| 5 | Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất. | 13,00 | |