vanban.org

Điều 9. Định mức dụng cụ — Quyết định 56/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Khánh Hòa Ban hành 20/07/2026 Hiệu lực 20/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 56/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Định mức dụng cụ

Bảng 05

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 120 1.441,80  
2 Ghế văn phòng Cái 120 1.441,80  
3 Tủ để tài liệu Cái 96 1.441,80  
4 Kéo cắt giấy Cái 9 51,55  
5 Bàn dập ghim Cái 24 1.441,80  
6 Cặp đựng tài liệu Cái 24   1.690,00
7 Mũ cứng Cái 12   1.690,00
8 Lưu điện Cái 60 1.441,80  
9 Quần áo mưa Bộ 12   845,00
10 Bình đựng nước uống Cái 36   1.690,00
11 Ba lô Cái 24   1.690,00
12 Thước nhựa Cái 24 1.031,03  
13 Gọt bút chì Cái 9 103,10 197,82
14 Đèn neon Bộ 36 400,50  
15 Đồng hồ treo tường Cái 36 400,50  
16 Máy tính Casio Cái 36 818,60  
17 Máy hút bụi Cái 60 80,10  
18 Quạt trần Cái 60 400,50  
19 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60   338,00
20 Điện năng kW   1.480,25  

Ghi chú:

- Định mức dụng cụ nội nghiệp được tính cho xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

- Định mức dụng cụ ngoại nghiệp được tính trung bình 8.450 phiếu điều tra. Khi số lượng phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 8.450 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp của Bảng 05.

Cơ cấu sử dụng dụng cụ cho từng nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.

Bảng 06

STT Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
  Tổng 100,00 100,00
1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí. 46,04 100,00
2 Rà soát bảng giá đất hiện hành 14,19  
3 Xác định loại đất, khu vực vị trí đất tại từng xã, phường. 8,23  
4 Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp xã, cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành đối với việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí. 18,54  
5 Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất. 13,00