Điều 10. Định mức thiết bị
Bảng 07
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW) | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 96 | 400,50 | |
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,035 | 84 | 1.441,80 | |
| 3 | Máy photocopy | Cái | 1,50 | 84 | 128,88 | |
| 4 | Máy tính xách tay | Cái | 0,035 | 84 | 507,00 | |
| 5 | Máy in A3 | Cái | 0,50 | 84 | 167,55 | |
| 6 | Máy in A4 | Cái | 0,35 | 60 | 167,55 | |
| 7 | Máy chiếu | Cái | 0,50 | 60 | 8,00 | |
| 8 | Điện năng | kW | 10.678,92 | |||
Ghi chú:
- Định mức thiết bị nội nghiệp được tính cho xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Định mức thiết bị ngoại nghiệp được tính trung bình 8.450 phiếu điều tra. Khi số lượng phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 8.450 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp của Bảng 07.
Cơ cấu sử dụng thiết bị cho từng nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.