vanban.org

Điều 15. Định mức thiết bị — Quyết định 56/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Khánh Hòa Ban hành 20/07/2026 Hiệu lực 20/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 56/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Định mức thiết bị

Bảng 12

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW) Thời hạn (tháng) Định mức (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 96 111,50  
2 Máy vi tính Cái 0,035 84 401,40  
3 Máy photocopy Cái 1,50 84 132,64 -
4 Máy tính xách tay Cái 0,035 84 - 156,00
5 Máy in A3 Cái 0,50 84 26,11 -
6 Máy in A4 Cái 0,35 84 26,11  
7 Máy chiếu Cái 0,50 60 4,00  
8 Điện năng kW     4.053,00  

Ghi chú:

- Định mức thiết bị nội nghiệp được tính cho 20 đơn vị hành chính cấp xã có điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất. Khi số lượng đơn vị hành chính cấp xã có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 20 đơn vị hành chính cấp xã) thì điều chỉnh định mức theo tỷ lệ thuận.

- Định mức thiết bị ngoại nghiệp được tính trung bình 2.600 phiếu điều tra. Khi số lượng phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 2.600 phiếu điều tra) thì điều chỉnh định mức theo tỷ lệ thuận.

Cơ cấu sử dụng thiết bị cho từng nội dung công việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất được xác định theo bảng 11.