Điều 15. Định mức thiết bị
Bảng 12
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW) | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 96 | 111,50 | |
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,035 | 84 | 401,40 | |
| 3 | Máy photocopy | Cái | 1,50 | 84 | 132,64 | - |
| 4 | Máy tính xách tay | Cái | 0,035 | 84 | - | 156,00 |
| 5 | Máy in A3 | Cái | 0,50 | 84 | 26,11 | - |
| 6 | Máy in A4 | Cái | 0,35 | 84 | 26,11 | |
| 7 | Máy chiếu | Cái | 0,50 | 60 | 4,00 | |
| 8 | Điện năng | kW | 4.053,00 | |||
Ghi chú:
- Định mức thiết bị nội nghiệp được tính cho 20 đơn vị hành chính cấp xã có điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất. Khi số lượng đơn vị hành chính cấp xã có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 20 đơn vị hành chính cấp xã) thì điều chỉnh định mức theo tỷ lệ thuận.
- Định mức thiết bị ngoại nghiệp được tính trung bình 2.600 phiếu điều tra. Khi số lượng phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 2.600 phiếu điều tra) thì điều chỉnh định mức theo tỷ lệ thuận.
Cơ cấu sử dụng thiết bị cho từng nội dung công việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất được xác định theo bảng 11.