vanban.org

Điều 19. Định mức dụng cụ — Quyết định 56/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Khánh Hòa Ban hành 20/07/2026 Hiệu lực 20/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 56/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương III › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Định mức dụng cụ

Bảng 15

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (ca/thửa đất)
Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 120 37,20   44,40  
2 Ghế văn phòng Cái 120 37,20   44,40  
3 Tủ để tài liệu Cái 96 37,20   44,40  
4 Bàn dập ghim Cái 24   20,00   24,00
5 Tất Đôi 6   20,00   24,00
6 Cặp đựng tài liệu Cái 24 37,20   44,40  
7 Mũ cứng Cái 12   20,00   24,00
8 Lưu điện Cái 60 37,20   44,40  
9 Quần áo mưa Bộ 6   10,00   12,00
10 Bình đựng nước uống Cái 6   20,00   24,00
11 Ba lô Cái 24   20,00   24,00
12 Thước nhựa Cái 24   20,00   24,00
13 Gọt bút chì Cái 9   20,00   24,00
14 Đèn neon Bộ 30 10,33   12,33  
15 Máy tính Casio Cái 36   20,00   24,00
16 Quạt trần Cái 60 10,33   12,33  
17 Điện năng kW   12,15   14,50  

Ghi chú:

- Định mức dụng cụ nội nghiệp được tính cho 01 thửa đất có 01 mục đích sử dụng đất. Trường hợp khu đất cần định giá có nhiều thửa đất hoặc nhiều mục đích sử dụng thì hiệu chỉnh định mức dụng cụ nội nghiệp tương tự như phần định mức lao động.

Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc của định giá đất cụ thể được xác định theo bảng 16:

Bảng 16

STT Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin 18,42 100 15,91 100
2 Lựa chọn phương pháp định giá đất 55,26   61,36  
3 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo chứng thư định giá đất 26,32   22,73