vanban.org

Điều 11. Định mức vật liệu — Quyết định 56/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Khánh Hòa Ban hành 20/07/2026 Hiệu lực 20/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 56/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Định mức vật liệu

Bảng 08

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 USB (4 GB) Cái 33,00  
2 Giấy A4 Gram 6,00 22,00
3 Giấy A3 Gram 20,00 -
4 Hồ dán khô Hộp 24,00 -
5 Sổ ghi chép Cuốn 30,00 44,00
6 Cặp 3 dây Cái 34,00 44,00
7 Bút bi Cái 75,00 65,00
8 Ghim dập Hộp 59,00 -
9 Ghim vòng Hộp 49,00 -
10 Túi clear bag Cái - 44,00
11 Băng dính to Cuộn 79,00 -
12 Bút dạ màu Bộ 24,00 22,00
13 Bút chì Cái 53,00 65,00
14 Bút xóa Cái 79,00 -
15 Bút nhớ dòng Cái 77,00 -
16 Tẩy chì Cái 59,00 30,00
17 Mực photocopy Hộp 0,41 0,39
18 Mực in A4 Laser Hộp 0,75 2,75
19 Mực in A3 Laser Hộp 6,00 -

Ghi chú:

- Định mức vật liệu nội nghiệp được tính cho xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

- Định mức vật liệu ngoại nghiệp được tính trung bình 8.450 phiếu điều tra. Khi số lượng phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 8.450 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp của Bảng 08.

Cơ cấu sử dụng vật liệu cho từng nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.