Điều 11. Định mức vật liệu
Bảng 08
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | USB (4 GB) | Cái | 33,00 | |
| 2 | Giấy A4 | Gram | 6,00 | 22,00 |
| 3 | Giấy A3 | Gram | 20,00 | - |
| 4 | Hồ dán khô | Hộp | 24,00 | - |
| 5 | Sổ ghi chép | Cuốn | 30,00 | 44,00 |
| 6 | Cặp 3 dây | Cái | 34,00 | 44,00 |
| 7 | Bút bi | Cái | 75,00 | 65,00 |
| 8 | Ghim dập | Hộp | 59,00 | - |
| 9 | Ghim vòng | Hộp | 49,00 | - |
| 10 | Túi clear bag | Cái | - | 44,00 |
| 11 | Băng dính to | Cuộn | 79,00 | - |
| 12 | Bút dạ màu | Bộ | 24,00 | 22,00 |
| 13 | Bút chì | Cái | 53,00 | 65,00 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 79,00 | - |
| 15 | Bút nhớ dòng | Cái | 77,00 | - |
| 16 | Tẩy chì | Cái | 59,00 | 30,00 |
| 17 | Mực photocopy | Hộp | 0,41 | 0,39 |
| 18 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,75 | 2,75 |
| 19 | Mực in A3 Laser | Hộp | 6,00 | - |
Ghi chú:
- Định mức vật liệu nội nghiệp được tính cho xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Định mức vật liệu ngoại nghiệp được tính trung bình 8.450 phiếu điều tra. Khi số lượng phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 8.450 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp của Bảng 08.
Cơ cấu sử dụng vật liệu cho từng nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.