Điều 14. Định mức dụng cụ
Bảng 10
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 401,40 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 120 | 401,40 | |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 401,40 | |
| 4 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 8,03 | - |
| 5 | Bàn dập ghim | Cái | 24 | 401,40 | |
| 6 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 520,00 | |
| 7 | Mũ cứng | Cái | 12 | 520,00 | |
| 8 | Lưu điện | Cái | 60 | 401,40 | |
| 9 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 260,00 | |
| 10 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 | 520,00 | |
| 11 | Ba lô | Cái | 24 | 520,00 | |
| 12 | Thước nhựa | Cái | 24 | 160,63 | - |
| 13 | Gọt bút chì | Cái | 9 | 16,06 | 26,37 |
| 14 | Đèn neon | Bộ | 36 | 111,50 | |
| 15 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 111,50 | |
| 16 | Máy tính Casio | Cái | 60 | 237,80 | |
| 17 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 111,50 | |
| 18 | Quạt trần | Cái | 60 | 111,50 | |
| 19 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 | 104,00 | |
| 20 | Điện năng | kW | 1.536,02 | ||
Ghi chú:
- Định mức dụng cụ nội nghiệp được tính cho 20 đơn vị hành chính cấp xã có điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất. Khi số lượng đơn vị hành chính cấp xã thực hiện điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 20 đơn vị hành chính cấp xã) thì điều chỉnh định mức theo tỷ lệ thuận.
- Định mức dụng cụ ngoại nghiệp được tính trung bình 2.600 phiếu điều tra. Khi số lượng phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 2.600 phiếu điều tra) thì điều chỉnh định mức theo tỷ lệ thuận.
Cơ cấu sử dụng dụng cụ cho từng nội dung công việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất được xác định theo bảng 11.
Bảng 11
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| Tổng | 100,00 | 100,00 | |
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất theo khu vực, vị trí. | 48,79 | 100,00 |
| 2 | Rà soát bảng giá đất hiện hành | 15,05 | |
| 3 | Xác định loại đất, khu vực vị trí đất tại từng xã, phường | 8,83 | |
| 4 | Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp xã, cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành đối với việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất theo khu vực, vị trí. | 19,34 | |
| 5 | Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất. | 7,99 | |