Điều 16. Định mức vật liệu
Bảng 13
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | USB (4 GB) | Cái | 10,00 | |
| 2 | Giấy A4 | Gram | 1,00 | 2,20 |
| 3 | Giấy A3 | Gram | 2,00 | - |
| 4 | Hồ dán khô | Hộp | 4,00 | - |
| 5 | Sổ ghi chép | Cuốn | 4,00 | 4,00 |
| 6 | Cặp 3 dây | Cái | 4,00 | 4,00 |
| 7 | Bút bi | Cái | 16,00 | 12,00 |
| 8 | Ghim dập | Cái | 6,00 | - |
| 9 | Ghim vòng | Cái | 6,00 | - |
| 10 | Túi clear bag | Cái | - | 6,00 |
| 11 | Băng dính to | Cuộn | 8,00 | - |
| 12 | Bút dạ màu | Bộ | 2,00 | 6,00 |
| 13 | Bút chì | Cái | 6,00 | 2,00 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 8,00 | - |
| 15 | Bút nhớ dòng | Cái | 8,00 | - |
| 16 | Tẩy chì | Cái | 6,00 | 4,00 |
| 17 | Mực photocopy | Hộp | 0,05 | 0,04 |
| 18 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,13 | 0,28 |
| 19 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,60 | - |
Ghi chú:
- Định mức vật liệu nội nghiệp được tính cho 20 đơn vị hành chính cấp xã có điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất. Khi số lượng đơn vị hành chính cấp xã có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 20 đơn vị hành chính cấp xã) thì điều chỉnh định mức theo tỷ lệ thuận.
- Định mức vật liệu ngoại nghiệp được tính cho trung bình 2.600 phiếu điều tra. Khi số lượng phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 2.600 phiếu điều tra) thì điều chỉnh định mức theo tỷ lệ thuận.
Cơ cấu sử dụng vật liệu cho từng nội dung công việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất được xác định theo bảng 11.