vanban.org

Điều 16. Định mức vật liệu — Quyết định 56/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Khánh Hòa Ban hành 20/07/2026 Hiệu lực 20/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 56/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Định mức vật liệu

Bảng 13

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 USB (4 GB) Cái 10,00  
2 Giấy A4 Gram 1,00 2,20
3 Giấy A3 Gram 2,00 -
4 Hồ dán khô Hộp 4,00 -
5 Sổ ghi chép Cuốn 4,00 4,00
6 Cặp 3 dây Cái 4,00 4,00
7 Bút bi Cái 16,00 12,00
8 Ghim dập Cái 6,00 -
9 Ghim vòng Cái 6,00 -
10 Túi clear bag Cái - 6,00
11 Băng dính to Cuộn 8,00 -
12 Bút dạ màu Bộ 2,00 6,00
13 Bút chì Cái 6,00 2,00
14 Bút xóa Cái 8,00 -
15 Bút nhớ dòng Cái 8,00 -
16 Tẩy chì Cái 6,00 4,00
17 Mực photocopy Hộp 0,05 0,04
18 Mực in A4 Laser Hộp 0,13 0,28
19 Mực in A3 Laser Hộp 0,60 -

Ghi chú:

- Định mức vật liệu nội nghiệp được tính cho 20 đơn vị hành chính cấp xã có điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất. Khi số lượng đơn vị hành chính cấp xã có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 20 đơn vị hành chính cấp xã) thì điều chỉnh định mức theo tỷ lệ thuận.

- Định mức vật liệu ngoại nghiệp được tính cho trung bình 2.600 phiếu điều tra. Khi số lượng phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 2.600 phiếu điều tra) thì điều chỉnh định mức theo tỷ lệ thuận.

Cơ cấu sử dụng vật liệu cho từng nội dung công việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất được xác định theo bảng 11.