vanban.org

Điều 9. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận — Quyết định 49/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cần Thơ Ban hành 15/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số '49/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 49/2025/QĐ-UBND
15/12/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 53/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận

1.Định mức lao động

Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thì được áp dụng định mức theo quy định về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất. Các nội dung khác liên quan đến việc xây dựng CSDL địa chính tính như sau:

Bảng số 38

Stt Nội dung công việc Định mức
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
  Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính Áp dụng 0,5 định mức tại mục 2 Bảng số 01
2 Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian  
2.1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Áp dụng định mức tại các mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02
2.2 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính Áp dụng định mức tại mục 4.2 Bảng số 01
3 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Áp dụng định mức tại mục 7 Bảng số 01
4 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Áp dụng 0,25 định mức tại mục 8.3 Bảng số 01
5 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Áp dụng định mức tại mục 9 Bảng số 01

Đối với các địa bàn đã xây dựng CSDL địa chính mà chưa vận hành theo mô hình tập trung cấp tỉnh thì được áp dụng định mức quy định tại mục 4 Bảng số 38 để thực hiện tích hợp vào hệ thống CSDL tập trung cấp tỉnh.

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 39

Stt Nội dung công việc Định mức
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
  Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính Áp dụng 0,5 định mức tại mục 2 Bảng số 04
2 Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian  
2.1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Áp dụng định mức tại các mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 05
2.2 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính Áp dụng định mức tại mục 4.2 Bảng số 04
3 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Áp dụng định mức tại mục 7 Bảng số 04
4 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Áp dụng 0,25 định mức tại mục 8.3 Bảng số 04
5  Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Áp dụng định mức tại mục 9 Bảng số 04

Các nội dung công việc: Nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN phục vụ cho việc xây dựng dữ liệu thuộc tính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thì được tính thêm định mức thiết bị Máy chủ và Hệ quản trị CSDL thuộc tính tại mục 5.3 Bảng số 04.

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 40

Stt Nội dung công việc Định mức
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
  Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính Áp dụng 0,5 định mức tại mục 2 Bảng số 08
2 Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian  
2.1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Áp dụng định mức tại các mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 10
2.2 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính Áp dụng định mức tại mục 4.2 Bảng số 08
3 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Áp dụng định mức tại mục 7 Bảng số 08
4 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Áp dụng 0,25 định mức tại mục 8.3 Bảng số 08
5  Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Áp dụng định mức tại mục 9 Bảng số 08

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 41

Stt Nội dung công việc Định mức
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu
  Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính Áp dụng 0,5 định mức tại mục 2 Bảng số 13
2 Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian  
2.1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Áp dụng định mức tại các mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 15
2.2 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính Áp dụng định mức tại các mục 4.2 Bảng số 13
3 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Áp dụng định mức tại mục 7 Bảng số 13
4 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Áp dụng 0,25 định mức tại mục 8.3 Bảng số 13
5 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Áp dụng định mức tại mục 9 Bảng số 13