Điều 12. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025)
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 71
| Stt | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (côn nhóm/ huyện) |
|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) | 1,500 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) | 1,000 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) | 0,500 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | 1KS1 | 1,000 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | 1KS1 | 0,500 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | 1KS3 | 2,000 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 72
| Stt | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | ||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 1KS3 | 0,100 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 0,500 |
| 1.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 0,250 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | ||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 1KS3 | 0,500 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 1,500 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 3.1 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 1KS1 | 0,200 |
| 3.2 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 1KS1 | 0,500 |
| 3.3 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 0,250 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | 1KS2 | 0,200 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | 1KS2 | 0,200 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 0,500 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) | 1,000 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 73
| Stt | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công/lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | ||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 1KS3 | 2,000 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 2,500 |
| 1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 1KS3 | 2,000 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | ||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | 1KS3 | 0,500 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 1KS3 | 1,000 |
Quy định:
(1) Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 71, Bảng số 72, Bảng số 73.
(2) Công việc tại mục 3 Bảng số 71 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại mục 3 Bảng số 72 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các mục 1 và Mục 2 Bảng số 03.
(4) Khi tính định mức tại mục 4.1 Bảng số 72 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp huyện, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 73 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một huyện theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức tại mục 1 Bảng số 73 nêu trên tính cho một huyện trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của huyện đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại mục 1 Bảng số 73;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng số 74).
Bảng số 74
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số K điều chỉnh định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ 1:5.000 | Tỷ lệ 1:10.000 | Tỷ lệ 1:25.000 | ||
| Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | ||||
| 1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 0,9 | 1 | 1,1 |
| 2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,9 | 1 | 1,1 |
| 3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,9 | 1 | 1,1 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 75
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kW/h) | Định mức (tính cho 01 đơn vị cấp huyện) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,200 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,100 |
| - | Điện năng | KW | 5,600 | |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,067 |
| - | Điện năng | KW | 3,733 | |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,400 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,033 |
| - | Điện năng | KW | 1,867 | |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 3,7333 | |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0333 |
| - | Điện năng | KW | 1,8667 | |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,1067 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,4000 | |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,4000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điện năng | KW | 12,4587 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 76
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0067 |
| - | Điện năng | KW | 0,3733 | |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0333 |
| - | Điện năng | KW | 1,8667 | |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0333 |
| - | Điện năng | KW | 1,8667 | |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1000 |
| - | Điện năng | KW | 5,6000 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 3.1 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1600 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0400 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0400 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,1600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0133 |
| - | Điện năng | KW | 1,1947 | |
| 3.2 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,1000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,1000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0333 |
| - | Điện năng | KW | 2,9867 | |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1600 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0400 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0400 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,1600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0133 |
| - | Điện năng | KW | 1,1947 | |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1600 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0400 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0400 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,1600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0133 |
| - | Điện năng | KW | 1,1947 | |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0333 |
| - | Điện năng | KW | 1,8667 | |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 3,7333 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 77
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 12,5867 | |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,0000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 2,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1667 |
| - | Điện năng | KW | 15,7333 | |
| 1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 12,5867 | |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 0,4000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,1000 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,0250 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0333 |
| - | Điện năng | KW | 2,9867 | |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 0,8000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,2000 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,0500 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 5,9733 |
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 78
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 đơn vị cấp huyện) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 1,5200 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 2,5333 |
| 3 | Ghế | Cái | 96 | 7,6000 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 7,6000 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 1,9000 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 30 | 7,6000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 79.
Bảng số 79
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | 0,2308 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,1538 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0769 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | 0,1538 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | 0,0769 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | 0,3077 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 80
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 1,3120 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 2,1867 |
| 3 | Ghế | Cái | 96 | 6,5600 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 6,5600 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 1,3000 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 30 | 6,5600 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 81.
Bảng số 81
| Stt | Các bước công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 0,0154 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | 0,0769 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,0769 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,2308 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 3.1 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 0,0308 |
| 3.2 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0769 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | 0,0308 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | 0,0308 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0769 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,1538 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 82
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức(tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 1,3600 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 2,2667 |
| 3 | Ghế | Cái | 96 | 6,8000 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 6,8000 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 1,7000 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 30 | 6,8000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 83.
Bảng số 83
| Stt | Các bước công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 0,2353 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,2941 |
| 1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,2353 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | 0,0588 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. | 0,1177 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 84
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Định mức (tính cho 01 đơn vị cấp huyện) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,7590 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,0949 |
| 3 | Sổ | Quyển | 1,5179 |
| 4 | Bút bi | Cái | 3,7948 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 1,5179 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,7590 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,3795 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 1,8974 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85.
Bảng số 85
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | 0,2308 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,1538 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0769 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | 0,1538 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | 0,0769 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | 0,3077 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 86
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,4821 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,0603 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,9642 |
| 4 | Bút bi | Cái | 2,4105 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 0,9642 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,4821 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,2410 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 1,2052 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87.
Bảng số 87
| Stt | Các bước công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 0,0154 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | 0,0769 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,0769 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,2308 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 3.1 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 0,0308 |
| 3.2 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0769 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | 0,0308 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | 0,0308 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0769 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,1538 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 88
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Hộp | 0,7590 |
| 2 | Mực in laser | Quyển | 0,0949 |
| 3 | Sổ | Cái | 1,5179 |
| 4 | Bút bi | Cái | 3,7948 |
| 5 | Đĩa DVD | Hộp | 1,5179 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,7590 |
| 7 | Hộp ghim dập | Cái | 0,3795 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Hộp | 1,8974 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89.
Bảng số 89
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 0,2353 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,2941 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,0588 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,2353 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính | 0,0588 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | 0,1176 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 90
| Stt | Danh mục năng lượng | ĐVT | Định mức (tính cho 01 đơn vị cấp huyện) |
|---|---|---|---|
| 1 | Điện năng tiêu hao dụng cụ | KW | 3,9520 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 91.
Bảng số 91
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | 0,2308 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,1538 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0769 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | 0,1538 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | 0,0769 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | 0,3077 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 92
| Stt | Danh mục năng lượng | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|---|---|---|---|
| 1 | Điện năng tiêu hao dụng cụ | kW | 3,1392 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 93.
Bảng số 93
| Stt | Các bước công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 0,0154 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | 0,0769 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,0769 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,2308 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 3.1 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 0,0308 |
| 3.2 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0769 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 4.1 | Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | 0,0308 |
| 4.2 | Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề | 0,0308 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0769 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,1538 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 94
| Stt | Danh mục năng lượng | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
| 1 | Điện năng tiêu hao dụng cụ | KW | 3,5360 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 95.
Bảng số 95
| Stt | Các bước công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 0,2353 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,2941 |
| 1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,2353 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | 0,0588 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. | 0,1177 |