vanban.org

Điều 12. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) — Quyết định 49/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cần Thơ Ban hành 15/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số '49/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 49/2025/QĐ-UBND
15/12/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 53/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025)

1. Định mức lao động

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 71

Stt Nội dung công việc Định biên Định mức (côn nhóm/ huyện)
1 Công tác chuẩn bị
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
1,500
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
1,000
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
0,500
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 1KS1 1,000
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 1KS1 0,500
3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 1KS3 2,000

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 72

Stt Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 1KS3 0,100
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
0,500
1.3 Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
0,250
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 1KS3 0,500
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
1,500
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian 1KS1 0,200
3.2 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 1KS1 0,500
 3.3 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
0,250
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện 1KS2 0,200
4.2 Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề 1KS2 0,200
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 1KS3 0,500
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) 1,000

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 73

Stt Nội dung công việc Định biên Định mức (công/lớp dữ liệu)
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai    
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1KS3 2,000
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 1KS3 2,500
1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 1KS3 2,000
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai    
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính 1KS3 0,500
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 1KS3 1,000

Quy định:

(1) Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 71, Bảng số 72, Bảng số 73.

(2) Công việc tại mục 3 Bảng số 71 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.

(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại mục 3 Bảng số 72 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các mục 1 và Mục 2 Bảng số 03.

(4) Khi tính định mức tại mục 4.1 Bảng số 72 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện được điều chỉnh theo các hệ số như sau:

+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp huyện, hệ số K= 1

+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5

+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5

(5) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 73 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một huyện theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.

(6) Định mức tại mục 1 Bảng số 73 nêu trên tính cho một huyện trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của huyện đó để tính theo công thức sau:

Mt = M x K

Trong đó:

- Mt: Là mức lao động cần tính;

- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại mục 1 Bảng số 73;

- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng số 74).

Bảng số 74

Stt Nội dung công việc

Hệ số K điều chỉnh

định mức

Tỷ lệ 1:5.000 Tỷ lệ 1:10.000 Tỷ lệ 1:25.000
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất 0,9 1 1,1
2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,9 1 1,1
3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,9 1 1,1

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 75

Stt Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW/h)
Định mức (tính cho 01 đơn vị cấp huyện)
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công  
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,200
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,100
 - Điện năng KW   5,600
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc  
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,067
 - Điện năng KW   3,733
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,400
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,033
- Điện năng KW   1,867
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai  
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   3,7333
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai  
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
 - Điện năng KW   1,8667
3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Máy in laser Cái 0,6 0,1067
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Máy chủ Cái 1 0,4000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,4000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,4000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
 - Điện năng KW   12,4587

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 76

Stt Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW/h)
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu    
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0067
 - Điện năng KW   0,3733
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
 - Điện năng KW   1,8667
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu    
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
 - Điện năng KW   1,8667
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1000
 - Điện năng KW   5,6000
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai    
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600
 - Máy chủ Cái 1 0,0400
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0400
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,1600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133
 - Điện năng KW   1,1947
3.2 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
 - Máy chủ Cái 1 0,1000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,1000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
 - Điện năng KW   2,9867
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai    
4.1 Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600
 - Máy chủ Cái 1 0,0400
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0400
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,1600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133
 - Điện năng KW   1,1947
4.2 Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600
- Máy chủ Cái 1 0,0400
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0400
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,1600
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133
- Điện năng KW   1,1947
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai    
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
- Điện năng KW   1,8667
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
- Điện năng KW   3,7333

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 77

Stt Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW/h)
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai    
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
- Điện năng KW   12,5867
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 2,0000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,0000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1667
- Điện năng KW   15,7333
1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
- Điện năng KW   12,5867
2 Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai    
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,4000
- Máy chủ Cái 1 0,1000
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0250
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,4000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
- Điện năng KW   2,9867
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000
- Máy chủ Cái 1 0,2000
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0500
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
- Điện năng KW   5,9733

3. Định mức dụng cụ lao động

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 78

Stt Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức
(tính cho 01 đơn vị cấp huyện)
1 Dập ghim Cái 24 1,5200
2 Ổ cứng di động Cái 60 2,5333
3 Ghế Cái 96 7,6000
4 Bàn làm việc Cái 96 7,6000
5 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 1,9000
6 Đèn neon 0,04 kW Cái 30 7,6000

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 79.

Bảng số 79

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,2308
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc 0,1538
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,0769
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,1538
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,0769
3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 0,3077

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 80

Stt Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Dập ghim Cái 24 1,3120
2 Ổ cứng di động Cái 60 2,1867
3 Ghế Cái 96 6,5600
4 Bàn làm việc Cái 96 6,5600
5 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 1,3000
6 Đèn neon 0,04 kW Cái 30 6,5600

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 81.

Bảng số 81

Stt Các bước công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 0,0154
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê 0,0769
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 0,0769
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 0,2308
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian 0,0308
3.2 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,0769
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện 0,0308
4.2 Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề 0,0308
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,0769
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,1538

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 82

Stt Danh mục dụng cụ ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Định mức(tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Dập ghim Cái 24 1,3600
2 Ổ cứng di động Cái 60 2,2667
3 Ghế Cái 96 6,8000
4 Bàn làm việc Cái 96 6,8000
5 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 1,7000
6 Đèn neon 0,04 kW Cái 30 6,8000

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 83.

Bảng số 83

Stt Các bước công việc Hệ số
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất 0,2353
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,2941
1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,2353
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính 0,0588
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. 0,1177

4. Định mức tiêu hao vật liệu

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 84

Stt Danh mục dụng cụ ĐVT Định mức (tính cho 01 đơn vị cấp huyện)
1 Giấy in A4 Gram 0,7590
2 Mực in laser Hộp 0,0949
3 Sổ Quyển 1,5179
4 Bút bi Cái 3,7948
5 Đĩa DVD Cái 1,5179
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,7590
7 Hộp ghim dập Hộp 0,3795
8 Cặp để tài liệu Cái 1,8974

Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85.

Bảng số 85

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,2308
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc 0,1538
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,0769
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,1538
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,0769
3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 0,3077

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 86

Stt Danh mục dụng cụ ĐVT Định mức
(tính cho 01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
1 Giấy in A4 Gram 0,4821
2 Mực in laser Hộp 0,0603
3 Sổ Quyển 0,9642
4 Bút bi Cái 2,4105
5 Đĩa DVD Cái 0,9642
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,4821
7 Hộp ghim dập Hộp 0,2410
8 Cặp để tài liệu Cái 1,2052

Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87.

Bảng số 87

Stt Các bước công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 0,0154
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê 0,0769
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 0,0769
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 0,2308
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian 0,0308
3.2 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,0769
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện 0,0308
4.2 Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề 0,0308
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,0769
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,1538

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 88

Stt Danh mục dụng cụ ĐVT Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Giấy in A4 Hộp 0,7590
2 Mực in laser Quyển 0,0949
3 Sổ Cái 1,5179
4 Bút bi Cái 3,7948
5 Đĩa DVD Hộp 1,5179
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,7590
7 Hộp ghim dập Cái 0,3795
8 Cặp để tài liệu Hộp 1,8974

Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89.

Bảng số 89

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất 0,2353
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,2941
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,0588
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,2353
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính 0,0588
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 0,1176

5. Định mức tiêu hao năng lượng

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 90

Stt Danh mục năng lượng ĐVT Định mức (tính cho 01 đơn vị cấp huyện)
1 Điện năng tiêu hao dụng cụ KW 3,9520

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 91.

Bảng số 91

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,2308
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc 0,1538
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,0769
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,1538
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,0769
3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 0,3077

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 92

Stt Danh mục năng lượng ĐVT Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Điện năng tiêu hao dụng cụ kW 3,1392

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 93.

Bảng số 93

Stt Các bước công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 0,0154
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê 0,0769
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 0,0769
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 0,2308
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian 0,0308
3.2 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,0769
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện 0,0308
4.2 Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề 0,0308
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,0769
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,1538

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 94

Stt Danh mục năng lượng ĐVT Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Điện năng tiêu hao dụng cụ KW 3,5360

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 95.

Bảng số 95

Stt Các bước công việc Hệ số
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất 0,2353
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,2941
1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,2353
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính 0,0588
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. 0,1177