vanban.org

Điều 11. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã — Quyết định 49/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cần Thơ Ban hành 15/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số '49/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 49/2025/QĐ-UBND
15/12/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 53/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã

1. Định mức lao động

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 46

Stt Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/xã)
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
0,2500
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
0,1000
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
0,1000
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 1KS1 0,5000
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 1KS1 0,2500
3 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 1KTV4 0,1500
3.2 Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 1KTV4 0,1000

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; bà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 47

Stt Nội dung công việc Định biên

Định mức

(công nhóm/kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)

1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 1KS3 0,1000
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
0,2500
1.3 Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) 0,2500
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 1KS3 0,1000
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
0,2000
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai  
 3.1 Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF KS1 0,016
3.2 Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (Trang A3, A4) 1KS1 0,004
3.3 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian 1KS2 0,200
3.4 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 1KS2 0,200
3.5 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) 0,250
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
4.1 Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 1KS2 0,2000
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1KS2 0,2000
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 1KS3 0,4000
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) 0,5000

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 48

Stt Nội dung công việc Định biên

Định mức

(công/lớp dữ liệu)

1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1KS3 1,000
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 1KS3 1,500
1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 1KS3 1,000
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính 1KS3 0,300
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 1KS3 0,500

Quy định:

(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:

Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo Quyết định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 46, Bảng số 47, Bảng số 48;

Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:

Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 46; mục 3, mục 4 và mục 5 Bảng số 47;

Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 46; mục 3, Mục 4 và mục 5 Bảng 34; mục 2 Bảng số 47;

(2) Công việc tại mục 3.2 Bảng số 46 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.

(3) Nội dung công việc “Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin” tại mục 3.1; mục 3.2 Bảng số 47 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các mục 1 và mục 2 Bảng số 03.

(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 48 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc lớp dữ liệu không gian điều tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.

(5) Định mức tại mục 1 Bảng số 48 tính cho một xã trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:5.000. Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:

Mt = M x K

Trong đó:

Mt: Là mức lao động cần tính;

M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại mục 1 Bảng số 48;

K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng số 49).

Bảng số 49

Stt Nội dung công việc Hệ số K điều chỉnh định mức
Tỷ lệ 1:5.000 Tỷ lệ 1:10.000
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1 1,15
2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 1 1,15
3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 1 1,15

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 50

Stt Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW/h)
Định mức (tính cho 01 xã, phường)
1 Công tác chuẩn bị    
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0167
-  Điện năng KW   0,1167
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133
- Điện năng KW   0,0933
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133
- Điện năng KW   0,0933
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai    
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
- Điện năng KW   0,2333
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0167
- Điện năng KW   0,1167
3 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai    
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1200
 - Máy in laser Cái 0,6 0,0080
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0100
 - Điện năng KW   0,0748
3.2 Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT. Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1200
 - Máy in laser Cái 0,6 0,0080
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0100
 - Điện năng KW   0,0748

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 51

Stt Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW/h)
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu    
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0067
 - Điện năng KW   0,0467
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0167
 - Điện năng KW   0,1167
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu    
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0067
 - Điện năng KW   0,0467
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133
 - Điện năng KW   0,0933
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai    
3.1 Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0800
 - Máy chủ Cái 1 0,0200
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0200
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0067
 - Điện năng KW   0,0467
3.2 Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (Trang A3, A4)
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0800
 - Máy chủ Cái 1 0,0200
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0200
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0067
 - Điện năng KW   0,0467
3.3 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0800
 - Máy chủ Cái 1 0,0200
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0200
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0067
 - Điện năng KW   0,0467
3.4 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0800
 - Máy chủ Cái 1 0,0200
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0200
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0067
 - Điện năng KW   0,0467
3.5 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0800
 - Máy chủ Cái 1 0,0200
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0200
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0067
 - Điện năng KW   0,0467
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai    
4.1 Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133
 - Điện năng KW   0,0933
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600
- Máy chủ Cái 1 0,0400
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0100
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,1600
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133
- Điện năng KW   0,0933
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai    
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,3200
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0267
- Điện năng KW   0,1867
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
- Điện năng KW   0,2333

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 52

Stt Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW/h)
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai    
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
- Điện năng KW   0,4667
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,2000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1000
- Điện năng KW   0,7000
1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
- Điện năng KW   0,4667
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai    
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2400
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,2400
- Máy chủ Cái 1 0,0600
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0150
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,2400
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0200
- Điện năng KW   0,1400
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,4000
- Máy chủ Cái 1 0,1000
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0250
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,4000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
- Điện năng KW   0,2333

3. Định mức dụng cụ lao động

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 53

Stt Danh mục dụng cụ ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(tính cho 01 xã, phường)

1 Dập ghim Cái 24 0,3900
2 Ổ cứng di động Cái 60 0,6500
3 Ghế Cái 60 1,9500
4 Bàn làm việc Cái 60 1,9500
5 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,4875
6 Đèn neon 0,04 kW Cái 12 1,9500

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 54

Bảng số 54

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,1282
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc 0,1026
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,1026
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,2564
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,1282
3 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 0,0769
3.2 Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 0,0769

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 55

Stt Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Dập ghim Cái 24 0,4900
2 Ổ cứng di động Cái 60 0,8167
3 Ghế Cái 60 2,4500
4 Bàn làm việc Cái 60 2,4500
5 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,6125
6 Đèn neon 0,04 kW Cái 12 2,4500

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 56

Bảng số 56

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 0,0408
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê 0,1020
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0408
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0816
3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin  
 3.1 Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF 0,0408
3.2 Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (rrang A3, A4) 0,0408
3.3 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian 0,0408
3.4 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,0408
3.5 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu 0,0408
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 0,0816
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0816
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai 0,1633
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai 0,2042

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 57

Stt Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Dập ghim Cái 24 0,9200
2 Ổ cứng di động Cái 60 1,5333
3 Ghế Cái 60 4,6000
4 Bàn làm việc Cái 60 4,6000
5 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 1,1500
6 Đèn neon 0,04 kW Cái 12 4,6000

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 58

Bảng số 58

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất 0,2174
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,3261
1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,2174
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính 0,0652
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 0,1087

4. Định mức tiêu hao vật liệu

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 59

Stt Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
(tính cho 01 xã, phường)
1 Giấy in A4 Gram 0,110
2 Mực in laser Hộp 0,011
3 Sổ Quyển 0,219
4 Bút bi Cái 0,876
5 Đĩa DVD Cái 0,438
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,110
7 Hộp ghim dập Hộp 0,066
8 Cặp để tài liệu Cái 0,438

Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 60

Bảng số 60

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,1282
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc 0,1026
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,1026
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,2564
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,1282
3 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 0,0769
3.2 Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 0,0513

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 61

Stt Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Giấy in A4 Gram 0,132
2 Mực in laser Hộp 0,013
3 Sổ Quyển 0,264
4 Bút bi Cái 1,056
5 Đĩa DVD Cái 0,528
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,132
7 Hộp ghim dập Hộp 0,079
8 Cặp để tài liệu Cái 0,528

Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 62

Bảng số 62

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 0,0408
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê 0,1020
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0408
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0816
3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
 3.1 Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF 0,0408
3.2 Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (Trang A3, A4) 0,0408
3.3 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian 0,0101
3.4 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,0816
3.5 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu 0,25
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
4.1 Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 0,0816
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0816
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai 0,1633
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai 0,2042

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 63

Stt Danh mục dụng cụ ĐVT Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Giấy in A4 Gram 0,258
2 Mực in laser Hộp 0,026
3 Sổ Quyển 0,517
4 Bút bi Cái 2,067
5 Đĩa DVD Cái 1,034
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,258
7 Hộp ghim dập Hộp 0,155
8 Cặp để tài liệu Cái 1,034

Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 64

Bảng số 64

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất 0,2174
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,3261
1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,2174
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính 0,0652
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 0,1087

5. Định mức tiêu hao năng lượng

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 65

Stt Danh mục năng lượng ĐVT Định mức
(tính cho 01 xã, phường)
1 Điện năng tiêu hao dụng cụ KW 0,2535

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 66

Bảng số 66

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,1282
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc 0,1026
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,1026
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,2564
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,1282
3 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 0,0769
3.2 Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 0,0769

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 67

Stt Danh mục năng lượng ĐVT Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Điện năng tiêu hao dụng cụ KW 0,3185

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 68

Bảng số 68

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 0,0408
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê 0,1020
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0408
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0816
3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin  
 3.1 Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF 0,0408
3.2 Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) ( Trang A3, A4) 0,0408
3.3 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian 0,0408
3.4 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,0408
3.5 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu 0,0408
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 0,0816
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0816
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai 0,1633
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai 0,2042

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 69

Stt Danh mục năng lượng ĐVT Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Điện năng tiêu hao dụng cụ KW 0,5980

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 70

Bảng số 70

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất 0,2174
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,3261
1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,2174
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính 0,0652
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 0,1087