Điều 11. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 46
| Stt | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/xã) |
|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) | 0,2500 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) | 0,1000 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) | 0,1000 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | 1KS1 | 0,5000 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | 1KS1 | 0,2500 |
| 3 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 3.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | 1KTV4 | 0,1500 |
| 3.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 1KTV4 | 0,1000 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; bà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 47
| Stt | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê) |
|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | ||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 1KS3 | 0,1000 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 0,2500 |
| 1.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 0,2500 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | ||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 1KS3 | 0,1000 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 0,2000 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | KS1 | 0,016 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (Trang A3, A4) | 1KS1 | 0,004 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 1KS2 | 0,200 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 1KS2 | 0,200 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 0,250 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 4.1 | Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | 1KS2 | 0,2000 |
| 4.2 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 1KS2 | 0,2000 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 0,4000 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) | 0,5000 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 48
| Stt | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công/lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | ||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 1KS3 | 1,000 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 1,500 |
| 1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 1KS3 | 1,000 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | ||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính | 1KS3 | 0,300 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 1KS3 | 0,500 |
Quy định:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:
Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo Quyết định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 46, Bảng số 47, Bảng số 48;
Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 46; mục 3, mục 4 và mục 5 Bảng số 47;
Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 46; mục 3, Mục 4 và mục 5 Bảng 34; mục 2 Bảng số 47;
(2) Công việc tại mục 3.2 Bảng số 46 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin” tại mục 3.1; mục 3.2 Bảng số 47 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các mục 1 và mục 2 Bảng số 03.
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 48 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc lớp dữ liệu không gian điều tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại mục 1 Bảng số 48 tính cho một xã trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:5.000. Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
Mt: Là mức lao động cần tính;
M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại mục 1 Bảng số 48;
K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng số 49).
Bảng số 49
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số K điều chỉnh định mức | |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ 1:5.000 | Tỷ lệ 1:10.000 | ||
| Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||
| 1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 1 | 1,15 |
| 2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1 | 1,15 |
| 3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 1 | 1,15 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 50
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kW/h) | Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0167 |
| - | Điện năng | KW | 0,1167 | |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0133 |
| - | Điện năng | KW | 0,0933 | |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0133 |
| - | Điện năng | KW | 0,0933 | |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0333 |
| - | Điện năng | KW | 0,2333 | |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0167 |
| - | Điện năng | KW | 0,1167 | |
| 3 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 3.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1200 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,0080 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0100 |
| - | Điện năng | KW | 0,0748 | |
| 3.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT. Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1200 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,0080 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0100 |
| - | Điện năng | KW | 0,0748 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 51
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kW/h) | Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0067 |
| - | Điện năng | KW | 0,0467 | |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0167 |
| - | Điện năng | KW | 0,1167 | |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0067 |
| - | Điện năng | KW | 0,0467 | |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0133 |
| - | Điện năng | KW | 0,0933 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0800 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0200 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0200 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0067 |
| - | Điện năng | KW | 0,0467 | |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (Trang A3, A4) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0800 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0200 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0200 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0067 |
| - | Điện năng | KW | 0,0467 | |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0800 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0200 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0200 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0067 |
| - | Điện năng | KW | 0,0467 | |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0800 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0200 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0200 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0067 |
| - | Điện năng | KW | 0,0467 | |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0800 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0200 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0200 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0067 |
| - | Điện năng | KW | 0,0467 | |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 4.1 | Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0133 |
| - | Điện năng | KW | 0,0933 | |
| 4.2 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1600 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0400 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0100 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,1600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0133 |
| - | Điện năng | KW | 0,0933 | |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 5.1 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,3200 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0267 |
| - | Điện năng | KW | 0,1867 | |
| 5.2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0333 |
| - | Điện năng | KW | 0,2333 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 52
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kW/h) | Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4667 | |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,2000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 1,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1000 |
| - | Điện năng | KW | 0,7000 | |
| 1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4667 | |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,2400 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 0,2400 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0600 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,0150 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,2400 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0200 |
| - | Điện năng | KW | 0,1400 | |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 0,4000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,1000 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,0250 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0333 |
| - | Điện năng | KW | 0,2333 |
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 53
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 0,3900 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 0,6500 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 1,9500 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 1,9500 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 0,4875 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 12 | 1,9500 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 54
Bảng số 54
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | 0,1282 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,1026 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,1026 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | 0,2564 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | 0,1282 |
| 3 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 3.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | 0,0769 |
| 3.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,0769 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 55
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 0,4900 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 0,8167 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 2,4500 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 2,4500 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 0,6125 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 12 | 2,4500 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 56
Bảng số 56
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 0,0408 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | 0,1020 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,0408 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,0816 |
| 3 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | |
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | 0,0408 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (rrang A3, A4) | 0,0408 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 0,0408 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0408 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | 0,0408 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 4.1 | Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0816 |
| 4.2 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0816 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 5.1 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | 0,1633 |
| 5.2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai | 0,2042 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 57
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 0,9200 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 1,5333 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 4,6000 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 4,6000 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 1,1500 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 12 | 4,6000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 58
Bảng số 58
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 0,2174 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,3261 |
| 1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,2174 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | 0,0652 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | 0,1087 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 59
| Stt | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,110 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,011 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,219 |
| 4 | Bút bi | Cái | 0,876 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 0,438 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,110 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,066 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,438 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 60
Bảng số 60
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | 0,1282 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,1026 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,1026 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | 0,2564 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | 0,1282 |
| 3 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 3.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | 0,0769 |
| 3.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,0513 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 61
| Stt | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,132 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,013 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,264 |
| 4 | Bút bi | Cái | 1,056 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 0,528 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,132 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,079 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,528 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 62
Bảng số 62
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 0,0408 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | 0,1020 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,0408 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,0816 |
| 3 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | |
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | 0,0408 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (Trang A3, A4) | 0,0408 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 0,0101 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0816 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | 0,25 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 4.1 | Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0816 |
| 4.2 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0816 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 5.1 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | 0,1633 |
| 5.2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai | 0,2042 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 63
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,258 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,026 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,517 |
| 4 | Bút bi | Cái | 2,067 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 1,034 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,258 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,155 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 1,034 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 64
Bảng số 64
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 0,2174 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,3261 |
| 1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,2174 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | 0,0652 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | 0,1087 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 65
| Stt | Danh mục năng lượng | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|---|---|---|---|
| 1 | Điện năng tiêu hao dụng cụ | KW | 0,2535 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 66
Bảng số 66
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | 0,1282 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,1026 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,1026 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | 0,2564 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | 0,1282 |
| 3 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 3.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | 0,0769 |
| 3.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,0769 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 67
| Stt | Danh mục năng lượng | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|---|---|---|---|
| 1 | Điện năng tiêu hao dụng cụ | KW | 0,3185 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 68
Bảng số 68
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 0,0408 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | 0,1020 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,0408 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,0816 |
| 3 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | |
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | 0,0408 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) ( Trang A3, A4) | 0,0408 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 0,0408 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0408 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | 0,0408 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 4.1 | Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0816 |
| 4.2 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0816 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 5.1 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | 0,1633 |
| 5.2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai | 0,2042 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 69
| Stt | Danh mục năng lượng | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
| 1 | Điện năng tiêu hao dụng cụ | KW | 0,5980 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 70
Bảng số 70
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 0,2174 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,3261 |
| 1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,2174 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | 0,0652 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | 0,1087 |