Điều 13. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 96
| Stt | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/tỉnh) |
|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) | 2,000 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) | 1,000 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) | 1,000 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | 1KS1 | 1,000 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | 1KS1 | 0,500 |
| 3 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 3.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | 1KTV4 | 1,000 |
| 3.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 1KTV4 | 1,000 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 97
| Stt | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê) |
|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | ||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 1KS3 | 2,000 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 3,000 |
| 1.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 0,500 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | ||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 1KS3 | 2,000 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 5,000 |
| 3 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | ||
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | ||
| 3.1.1 | Quét trang A3 (13 Biểu) | 1KS1 | 0,012 |
| 3.1.2 | Quét trang A4 (Trung bình xã 5000 khoanh đất có 160 trang A4 gồm 4 trang Biểu 5b, 6b; 156 trang PL3) | 1KS1 | 0,008 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | 1KS1 | 0,004 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 1KS1 | 0,200 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 1KS1 | 1,0000 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 0,500 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 4.1 | Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | 1KS2 | 0,400 |
| 4.2 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 1KS2 | 1,500 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 1,000 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) | 2,500 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 98
| Stt | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công/lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | ||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 1KS3 | 5,000 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 7,000 |
| 1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 1KS3 | 7,000 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | ||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | 1KS3 | 2,000 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 1KS3 | 3,000 |
Quy định:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:
Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo Quyết định quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 96, Bảng số 97, Bảng số 98;
Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 96; mục 3, mục 4 và mục 5 Bảng số 97;
Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 96; mục 3, mục 4 và mục 5 Bảng số 97; mục 2 Bảng số 98;
(2) Công việc tại mục 3.2 Bảng số 96 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin” tại mục 3.1 và mục 3.2 Bảng số 97 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các mục 1 và mục 2 Bảng số 03.
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 98 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một tỉnh theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại mục 1 Bảng số 98 nêu trên tính cho bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của thành phố để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
Mt: Là mức lao động cần tính;
M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại mục 1 Bảng số 98;
K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng số 99).
Bảng số 99
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số K điều chỉnh định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ 1:25.000 | Tỷ lệ 1:50.000 | Tỷ lệ 1:100.000 | ||
| Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | ||||
| 1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 0,9 | 1 | 1,1 |
| 2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,9 | 1 | 1,1 |
| 3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,9 | 1 | 1,1 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 100
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kW/h) | Định mức (tính cho thành phố) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4667 | |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0333 |
| - | Điện năng | KW | 0,2333 | |
| 4 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 3.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,8000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,2000 | |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,2000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,8000 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,0533 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4987 | |
| 3.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,6000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,2000 | |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,2000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 2,4000 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,0533 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4987 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 101
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kW/h) | Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2000 |
| - | Điện năng | KW | 1,4000 | |
| 1.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2000 |
| - | Điện năng | KW | 1,4000 | |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,3333 |
| - | Điện năng | KW | 2,3333 | |
| 3 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | |||
| Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | ||||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,2000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,2000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4667 | |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,2000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,2000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4667 | |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,2000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,2000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4667 | |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,2000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,2000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4667 | |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,2000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,2000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4667 | |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 4.1 | Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,2000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,2000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4667 | |
| 4.2 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,2000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,3000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,3000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1000 |
| - | Điện năng | KW | 0,7000 | |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4667 | |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1667 |
| - | Điện năng | KW | 1,1667 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 102
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kW/h) | Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,0000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 4,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,3333 |
| - | Điện năng | KW | 2,3333 | |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 5,6000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 5,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,4667 |
| - | Điện năng | KW | 3,2667 | |
| 1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 5,6000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 5,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,4667 |
| - | Điện năng | KW | 3,2667 | |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 1,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,1000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,4000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 2,4000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,6000 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,1500 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 2,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2000 |
| - | Điện năng | KW | 1,4000 |
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 103
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (tính cho thành phố) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 2,1000 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 3,5000 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 10,5000 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 10,5000 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 2,6250 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 12 | 10,5000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 104
Bảng số 104
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | 0,1905 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; | 0,1905 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,1905 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0952 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | 0,0476 |
| 3 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 3.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | 0,0952 |
| 3.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,0952 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 105
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 3,9000 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 6,5000 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 19,5000 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 19,5000 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 4,8750 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 12 | 19,5000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 106
Bảng số 106
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 0,1026 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | 0,1538 |
| 1.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | 0,1538 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,1026 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,2564 |
| 3 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | |
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | 0,0513 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | 0,0513 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 0,0513 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0513 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | 0,0513 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 4.1 | Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0256 |
| 4.2 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0769 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0513 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,1282 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 107
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) | Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 5,0000 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 8,3333 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 25,0000 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 25,0000 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 6,2500 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 12 | 25,0000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 108
Bảng số 108
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 0,2000 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,2800 |
| 1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,2800 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính | 0,0800 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | 0,1200 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 109
| Stt | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho thành phố) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,764 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,095 |
| 3 | Sổ | Quyển | 1,528 |
| 4 | Bút bi | Cái | 3,819 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 1,909 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,764 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,382 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 1,909 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 110
Bảng số 110
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | 0,1905 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,1905 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,1905 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0952 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | 0,0476 |
| 3 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 3.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | 0,0952 |
| 3.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,0952 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 111
| Stt | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 1,418 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,177 |
| 3 | Sổ | Quyển | 2,837 |
| 4 | Bút bi | Cái | 7,092 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 3,546 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 1,418 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,709 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 3,546 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 112
Bảng số 112
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 0,1026 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | 0,1538 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,1026 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,2564 |
| 3 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | |
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | 0,0513 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | 0,0513 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 0,0513 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0513 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | 0,0513 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 4.1 | Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0256 |
| 4.2 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0769 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0513 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,1282 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 113
| Stt | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 1,818 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,227 |
| 3 | Sổ | Quyển | 3,636 |
| 4 | Bút bi | Cái | 9,089 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 4,545 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 1,818 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,909 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 4,545 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 114
Bảng số 114
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 0,2000 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,2800 |
| 1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,2800 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính | 0,0800 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | 0,1200 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 115
| Stt | Danh mục năng lượng | ĐVT | Định mức (tính cho thành phố) |
|---|---|---|---|
| 1 | Điện năng tiêu hao dụng cụ | KW | 1,3650 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 116
Bảng số 116
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | 0,1905 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; | 0,1905 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,1905 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0952 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | 0,0476 |
| 3 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 3.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | 0,0952 |
| 3.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,0952 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 117
| Stt | Danh mục năng lượng | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|---|---|---|---|
| 1 | Điện năng tiêu hao dụng cụ | KW | 2,5350 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 118
Bảng số 118
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 0,1026 |
| 1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | 0,1538 |
| 1.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | 0,1538 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,1026 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,2564 |
| 3 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | |
| 3.1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF | 0,0513 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | 0,0513 |
| 3.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 0,0513 |
| 3.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0513 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | 0,0513 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 4.1 | Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0256 |
| 4.2 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0769 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0513 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,1282 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 119
| Stt | Danh mục năng lượng | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|
| 1 | Điện năng tiêu hao dụng cụ | KW | 3,2500 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 120
Bảng số 120
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 0,2000 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,2800 |
| 1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,2800 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính | 0,0800 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | 0,1200 |