vanban.org

Điều 8. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành) — Quyết định 49/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cần Thơ Ban hành 15/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số '49/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 49/2025/QĐ-UBND
15/12/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 53/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)

1. Định mức lao động

a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)

Bảng số 22

Stt Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/thửa)
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công Nhóm 2 (1KTV2+1KS4) 0,0003
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) 0,0003
2 Chuyển đổi dữ liệu địa chính  
2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 1KS3 0,0010
2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính 1KS2 0,0003
2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính 1KS2 0,0003

2.4

Tách ra thêm bước theo TT25 (Diều 18,19)

Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính. 1KS2 0,0004
3 Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính  
3.1 Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 1KS3 0,0020
3.2 Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính 1KS1 0,0013
3.3 Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính 1KS1 0,0137
3.4 Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây
dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
1KS1 0,0025
4 Hoàn thiện dữ liệu địa chính
4.1 Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung 1KS3 0,0020
4.2 Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi 1KS3 0,0025
5 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính  
5.1 Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính 1KS3 0,0001
5.2 Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) 1KS2 0,0019
5.3 Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin 1KS1 0,0001
6 Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống  
6.1 Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính 1KS1 0,0050
6.2 Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. 1KS4 0,0050
6.3 Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương 1KS3 0,0100
7 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
  Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện) 1KTV4 0,0010
8 Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
8.1 Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính 1KS2 0,001
8.2 Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính. 1KS1 0,0013
8.3 Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính 1KS1 0,0137
8.4 Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính 1KS1 0,0001

b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền

Bảng số 23

Stt Nội dung công việc Định biên

Định mức

(công/xã)

1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền    
1.1 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền 1KS3 6
1.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL 1KS3 2
1.3 Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; 1KS3 10
2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền  
  Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 1KS3 3

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)

Bảng số 24

Stt Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW/h)
Định mức
(ca/thửa)
1 Công tác chuẩn bị      
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000240
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000020
 - Điện năng KW   0,000140
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000240
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000020
 - Điện năng KW   0,000140
2 Chuyển đổi dữ liệu địa chính    
2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000067
 - Điện năng KW   0,000467
2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000240
 - Máy chủ Cái 1 0,000060
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,000060
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000020
 - Điện năng KW   0,000200
2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000240
 - Máy chủ Cái 1 0,000060
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000060
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000020
 - Điện năng KW   0,000200
2.4 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000080
 - Máy chủ Cái 1 0,000020
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000007
 - Điện năng KW   0,000047
3 Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính    
3.1 Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,001040
 - Máy chủ Cái 1 0,000260
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,000260
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000087
 - Điện năng KW   0,000867
3.2 Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,010948
 - Máy chủ Cái 1 0,002737
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,002737
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000912
 - Điện năng KW   0,009124
3.3 Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,001600
 - Máy chủ Cái 1 0,000400
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000200
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,000200
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000133
 - Điện năng KW   0,001333
4 Hoàn thiện dữ liệu địa chính
4.1 Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,001040
 - Máy chủ Cái 1 0,000260
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,000260
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000087
 - Điện năng KW   0,000867
4.2 Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,001040
 - Máy chủ Cái 1 0,000260
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,000260
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000087
 - Điện năng KW   0,000867
5 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính    
5.1 Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000080
 - Máy chủ Cái 1 0,000020
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000020
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000007
 - Điện năng KW   0,000067
5.2 Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,001500
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000125
 - Điện năng KW   0,000875
5.3 Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000080
 - Máy chủ Cái 1 0,000020
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000020
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000007
 - Điện năng KW   0,000067
6 Đối soát dữ liệu    
6.1 Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử)    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,004000
 - Máy chủ Cái 1 0,001000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,001000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000333
 - Điện năng KW   0,003333
6.2 Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử)    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,004000
 - Máy chủ Cái 1 0,001000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,001000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000333
 - Điện năng KW   0,003333
7 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000800
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000067
- Điện năng KW 0,000467
8 Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
8.1 Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000800
 - Máy chủ Cái 1 0,000200
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,000200
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000200
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000067
 - Điện năng KW   0,005333
8.2 Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,001040
 - Máy chủ Cái 1 0,000260
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,000260
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000087
 - Điện năng KW   0,006933
8.3 Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,010960
 - Máy chủ Cái 1 0,002740
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,002740
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000913
 - Điện năng KW   0,073067
8.4 Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000080
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000020
 - Máy chủ Cái 1 0,000020
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000007
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000533
 - Điện năng KW   0,000080

b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền

Bảng số 25

Stt Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW/h)
Định mức
(tính cho 01 xã, phường)
1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền    
1.1 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,80
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 4,80
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,40
 - Điện năng KW   2,80
1.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,28
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 1,28
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,11
 - Điện năng KW   0,75
2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền    
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng    
- Máy tính để bàn Cái 0,4 2,00
- Máy chủ Cái 1 0,50
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 2,00
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,17
- Điện năng KW   1,67

3. Định mức dụng cụ lao động

a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)

Bảng số 26

Stt Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức
(ca/01 thửa đất)
1 Dập ghim Cái 24 0,0070
2 Ổ cứng di động Cái 60 0,0116
3 Ghế Cái 60 0,0349
4 Bàn làm việc Cái 60 0,0349
5 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,0087
6 Đèn neon 0,04 kW Cái 12 0,0349

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 27

Bảng số 27

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công 0,0086
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính 0,0086
2 Chuyển đổi dữ liệu địa chính  
2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành 0,0287
2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính 0,0086
2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính 0,0086
2.4 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét 0,0029
3 Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính  
3.1 Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính 0,0373
3.2 Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính 0,3925
3.3 Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung 0,0574
3.4 Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử) 0,0717
4 Hoàn thiện dữ liệu địa chính
4.1 Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. 0,0020
4.2 Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. 0,0025
5 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính  
4.1 Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính 0,0029
4.2 Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) 0,0538
4.3 Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã 0,0029
5 Đối soát dữ liệu  
5.1 Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử) 0,1434
5.2 Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử) 0,1434
6 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
  Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện) 0,0287
7 Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
7.1 Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính. 0,0161
7.2 Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính 0,0209
7.3 Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính 0,2199
7.4 Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính 0,0016

b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền

Bảng số 28

Stt Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức
(ca/01 xã, phường)
1 Dập ghim Cái 24 2,020
2 Ổ cứng di động Cái 60 3,300
3 Ghế Cái 60 0,3931
4 Bàn làm việc Cái 60 0,3931
5 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 2,500
6 Đèn neon 0,04 kW Cái 12 0,3931

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 29

Bảng số 29

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1.1 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền 0,5941
1.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL 0,1584
2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 0,2475

4. Định mức tiêu hao vật liệu

a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)

Bảng số 30

Stt Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 thửa đất)
1 Giấy in A4 Gram 0,0019
2 Mực in laser Hộp 0,0004
3 Sổ Quyển 0,0013
4 Bút bi Cái 0,0063
5 Đĩa DVD Cái 0,0063
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,0006
7 Hộp ghim dập Hộp 0,0006
8 Cặp để tài liệu Cái 0,0006

Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 31

Bảng số 31

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công 0,0086
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính 0,0086
2 Chuyển đổi dữ liệu địa chính
2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành 0,0287
2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính 0,0086
2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính 0,0086
2.4 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét 0,0029
3 Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính
3.1 Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính 0,0373
3.2 Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính 0,3925
3.3 Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung 0,0574
3.4 Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử) 0,0717
4 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
4.1 Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính 0,0029
4.2 Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) 0,0538
4.3 Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã 0,0029
5 Đối soát dữ liệu (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
5.1 Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử) 0,1434
5.2 Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử) 0,1434
6 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
  Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện) 0,0287
7 Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
7.1 Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính 0,0161
7.2 Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính 0,0209
7.3 Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính 0,2199
7.4 Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính 0,0016

b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền

Bảng số 32

Stt Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
(tính cho 01 xã, phường)
1 Giấy in A4 Gram 1,0
2 Mực in laser Hộp 0,1
3 Sổ Quyển 1,0
4 Bút bi Cái 5,0
5 Đĩa DVD Cái 2,0
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,2
7 Hộp ghim dập Hộp 0,2
8 Cặp để tài liệu Cái 1,0

Phân bổ mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 33

Bảng số 33

Stt Các bước công việc Hệ số
1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1.1 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền 0,5941
1.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL 0,1584
2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 0,2475

5. Định mức tiêu hao năng lượng

a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)

Bảng số 34

Stt Danh mục năng lượng ĐVT Định mức
(ca/01 thửa đất)
1 Điện năng tiêu hao dụng cụ KW 0,0045

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 35

Bảng số 35

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công 0,0086
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính 0,0086
2 Chuyển đổi dữ liệu địa chính  
2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành 0,0287
2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính 0,0086
2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính 0,0086
2.4 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét 0,0029
3 Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính  
3.1 Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính 0,0373
3.2 Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính 0,3925
3.3 Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung 0,0574
3.4 Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử) 0,0717
4 Hoàn thiện dữ liệu địa chính
4.1 Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. 0,0020
4.2 Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. 0,0025
5 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính  
4.1 Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính 0,0029
4.2 Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) 0,0538
4.3 Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã 0,0029
5 Đối soát dữ liệu  
5.1 Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử) 0,1434
5.2 Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử) 0,1434
6 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
  Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện) 0,0287
7 Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
7.1 Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính 0,0161
7.2 Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính 0,0209
7.3 Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính 0,2199
7.4 Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính 0,0016

b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền

Bảng số 36

Stt Danh mục năng lượng ĐVT Định mức
(ca/01 xã, phường)
1 Điện năng tiêu hao dụng cụ KW 1,430

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 37

Bảng số 37

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1.1 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền 0,5941
1.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL 0,1584
2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 0,2475