Điều 8. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
1. Định mức lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 22
| Stt | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/thửa) |
|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công | Nhóm 2 (1KTV2+1KS4) | 0,0003 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính | Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) | 0,0003 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | ||
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | 1KS3 | 0,0010 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | 1KS2 | 0,0003 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | 1KS2 | 0,0003 |
2.4 Tách ra thêm bước theo TT25 (Diều 18,19) | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính. | 1KS2 | 0,0004 |
| 3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính | ||
| 3.1 | Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | 1KS3 | 0,0020 |
| 3.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính | 1KS1 | 0,0013 |
| 3.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | 1KS1 | 0,0137 |
| 3.4 |
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS1 | 0,0025 |
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | ||
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung | 1KS3 | 0,0020 |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi | 1KS3 | 0,0025 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | ||
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính | 1KS3 | 0,0001 |
| 5.2 | Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) | 1KS2 | 0,0019 |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin | 1KS1 | 0,0001 |
| 6 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | ||
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính | 1KS1 | 0,0050 |
| 6.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. | 1KS4 | 0,0050 |
| 6.3 | Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | 1KS3 | 0,0100 |
| 7 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | ||
| Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện) | 1KTV4 | 0,0010 | |
| 8 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | ||
| 8.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính | 1KS2 | 0,001 |
| 8.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính. | 1KS1 | 0,0013 |
| 8.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | 1KS1 | 0,0137 |
| 8.4 | Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính | 1KS1 | 0,0001 |
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 23
| Stt | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công/xã) |
|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | ||
| 1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | 1KS3 | 6 |
| 1.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | 1KS3 | 2 |
| 1.3 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | 1KS3 | 10 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | ||
| Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 1KS3 | 3 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 24
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/thửa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000240 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000020 |
| - | Điện năng | KW | 0,000140 | |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000240 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000020 |
| - | Điện năng | KW | 0,000140 | |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | |||
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000067 |
| - | Điện năng | KW | 0,000467 | |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000240 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000060 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,000060 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000020 |
| - | Điện năng | KW | 0,000200 | |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000240 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000060 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000060 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000020 |
| - | Điện năng | KW | 0,000200 | |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000080 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000020 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000007 |
| - | Điện năng | KW | 0,000047 | |
| 3 | Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||
| 3.1 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,001040 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000260 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,000260 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000087 |
| - | Điện năng | KW | 0,000867 | |
| 3.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,010948 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,002737 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,002737 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000912 |
| - | Điện năng | KW | 0,009124 | |
| 3.3 | Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,001600 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000400 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000200 | |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,000200 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000133 |
| - | Điện năng | KW | 0,001333 | |
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,001040 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000260 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,000260 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000087 |
| - | Điện năng | KW | 0,000867 | |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,001040 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000260 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,000260 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000087 |
| - | Điện năng | KW | 0,000867 | |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |||
| 5.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000080 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000020 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000020 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000007 |
| - | Điện năng | KW | 0,000067 | |
| 5.2 | Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,001500 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000125 |
| - | Điện năng | KW | 0,000875 | |
| 5.3 | Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000080 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000020 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000020 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000007 |
| - | Điện năng | KW | 0,000067 | |
| 6 | Đối soát dữ liệu | |||
| 6.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,004000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,001000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,001000 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000333 |
| - | Điện năng | KW | 0,003333 | |
| 6.2 | Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,004000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,001000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,001000 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000333 |
| - | Điện năng | KW | 0,003333 | |
| 7 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | |||
| Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện) | ||||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000067 |
| - | Điện năng | KW | 0,000467 | |
| 8 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | |||
| 8.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000800 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000200 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,000200 | |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000200 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000067 |
| - | Điện năng | KW | 0,005333 | |
| 8.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,001040 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000260 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,000260 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000087 |
| - | Điện năng | KW | 0,006933 | |
| 8.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,010960 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,002740 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,002740 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000913 |
| - | Điện năng | KW | 0,073067 | |
| 8.4 | Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,000080 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000020 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,000020 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,000007 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,000533 |
| - | Điện năng | KW | 0,000080 |
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 25
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||
| 1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,80 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 4,80 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,40 |
| - | Điện năng | KW | 2,80 | |
| 1.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,28 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 1,28 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,11 |
| - | Điện năng | KW | 0,75 | |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||
| Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | ||||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,00 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,50 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 2,00 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,17 |
| - | Điện năng | KW | 1,67 |
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 26
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/01 thửa đất) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 0,0070 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 0,0116 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 0,0349 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,0349 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 0,0087 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 12 | 0,0349 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 27
Bảng số 27
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công | 0,0086 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính | 0,0086 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | |
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành | 0,0287 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | 0,0086 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,0086 |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | 0,0029 |
| 3 | Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính | |
| 3.1 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính | 0,0373 |
| 3.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,3925 |
| 3.3 | Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung | 0,0574 |
| 3.4 | Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử) | 0,0717 |
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | 0,0020 |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. | 0,0025 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |
| 4.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính | 0,0029 |
| 4.2 | Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) | 0,0538 |
| 4.3 | Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | 0,0029 |
| 5 | Đối soát dữ liệu | |
| 5.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử) | 0,1434 |
| 5.2 | Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử) | 0,1434 |
| 6 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | |
| Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện) | 0,0287 | |
| 7 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | |
| 7.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính. | 0,0161 |
| 7.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính | 0,0209 |
| 7.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,2199 |
| 7.4 | Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính | 0,0016 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 28
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/01 xã, phường) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 2,020 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 3,300 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 0,3931 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,3931 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 2,500 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 12 | 0,3931 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 29
Bảng số 29
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |
| 1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | 0,5941 |
| 1.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | 0,1584 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |
| Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 0,2475 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 30
| Stt | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,0019 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,0004 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,0013 |
| 4 | Bút bi | Cái | 0,0063 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 0,0063 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,0006 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,0006 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0006 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 31
Bảng số 31
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công | 0,0086 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính | 0,0086 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | |
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành | 0,0287 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | 0,0086 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,0086 |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | 0,0029 |
| 3 | Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính | |
| 3.1 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính | 0,0373 |
| 3.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,3925 |
| 3.3 | Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung | 0,0574 |
| 3.4 | Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử) | 0,0717 |
| 4 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |
| 4.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính | 0,0029 |
| 4.2 | Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) | 0,0538 |
| 4.3 | Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | 0,0029 |
| 5 | Đối soát dữ liệu (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | |
| 5.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử) | 0,1434 |
| 5.2 | Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử) | 0,1434 |
| 6 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | |
| Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện) | 0,0287 | |
| 7 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | |
| 7.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính | 0,0161 |
| 7.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính | 0,0209 |
| 7.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,2199 |
| 7.4 | Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính | 0,0016 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 32
| Stt | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 1,0 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,1 |
| 3 | Sổ | Quyển | 1,0 |
| 4 | Bút bi | Cái | 5,0 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 2,0 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,2 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,2 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 1,0 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 33
Bảng số 33
| Stt | Các bước công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |
| 1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | 0,5941 |
| 1.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | 0,1584 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |
| Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 0,2475 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 34
| Stt | Danh mục năng lượng | ĐVT |
Định mức (ca/01 thửa đất) |
|---|---|---|---|
| 1 | Điện năng tiêu hao dụng cụ | KW | 0,0045 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 35
Bảng số 35
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công | 0,0086 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính | 0,0086 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | |
| 2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành | 0,0287 |
| 2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính | 0,0086 |
| 2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,0086 |
| 2.4 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | 0,0029 |
| 3 | Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính | |
| 3.1 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính | 0,0373 |
| 3.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,3925 |
| 3.3 | Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung | 0,0574 |
| 3.4 | Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử) | 0,0717 |
| 4 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |
| 4.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. | 0,0020 |
| 4.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. | 0,0025 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |
| 4.1 | Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính | 0,0029 |
| 4.2 | Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) | 0,0538 |
| 4.3 | Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | 0,0029 |
| 5 | Đối soát dữ liệu | |
| 5.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử) | 0,1434 |
| 5.2 | Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử) | 0,1434 |
| 6 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | |
| Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện) | 0,0287 | |
| 7 | Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | |
| 7.1 | Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính | 0,0161 |
| 7.2 | Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính | 0,0209 |
| 7.3 | Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính | 0,2199 |
| 7.4 | Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính | 0,0016 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 36
| Stt | Danh mục năng lượng | ĐVT |
Định mức (ca/01 xã, phường) |
|---|---|---|---|
| 1 | Điện năng tiêu hao dụng cụ | KW | 1,430 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 37
Bảng số 37
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |
| 1.1 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | 0,5941 |
| 1.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | 0,1584 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |
| Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 0,2475 |