Điều 16. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng số 171
| Stt | Nội dung công việc | Định biên |
Định mức (công nhóm/xã) |
|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công |
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) | 2,000 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) | 2,000 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) | 2,000 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | ||
| 2.1 | Thu thập dữ liệu, tài liệu |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS3) | 12,000 |
| 2.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS3) | 6,000 |
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | ||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | 1KS3 | 15,000 |
| 3.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | 1KS3 | 2,000 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | ||
| 4.1 | Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian | 1KS1 | 2,000 |
| 4.2 | Quét các giấy tờ của bộ tài liệu về giá đất | ||
| 4.2.1 | Quét trang A3 | 1KS1 | 0,012 |
| 4.2.2 | Quét trang A4 | 1KS1 | 0,008 |
| 4.3 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | 1KS1 | 0,004 |
| 4.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian | 1KS1 | 1,010 |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | 1KS1 | 12,000 |
| 5 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | ||
| 5.1 | Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 1KS3 | 5,000 |
| 6 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất | ||
| 6.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | 1KTV4 | 10,000 |
| 6.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 1KS2 | 2,000 |
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 172
| Stt | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công/thửa) |
|---|---|---|---|
| Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất | |||
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | ||
| 1.1 | Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất | 1KS1 | 0,0162 |
| 1.2 | Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất | 1KS1 | 0,0421 |
| 1.3 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | 1KS1 | 0,0150 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất | ||
| 2.1 | Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất | 1KS3 | 0,0147 |
| 2.2 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | ||
| 2.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | 1KS1 | 3,000 |
| 2.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất | 1KS1 | 1,000 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 173
| Stt | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công/vùng thửa) |
|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất | ||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: Lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể | 1KS3 | 0,0068 |
| 1.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 0,0125 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất | ||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | 1KS3 | 0,0015 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | 1KS3 | 0,0125 |
2. Định mức sử dụng, máy móc thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
Bảng số 174
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kW/h) | Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 1,600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 1,600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 1,600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||
| 2.1 | Thu thập dữ liệu, tài liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 4,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,4000 |
| - | Điện năng | KW | 2,8000 | |
| 2.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 4,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,4000 |
| - | Điện năng | KW | 2,8000 | |
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 12,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 1,0000 |
| - | Điện năng | KW | 7,0000 | |
| 3.2 | Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 4,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,3333 |
| - | Điện năng | KW | 2,3333 | |
| 3.3 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| 4 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | |||
| 4.1 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 1,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,4000 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| 4.2 | Quét các giấy tờ của bộ tài liệu về giá đất | |||
| Quét trang A3 | ||||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 1,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,4000 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| Quét trang A4 | ||||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 1,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,4000 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| 4.3 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 1,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,4000 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| 4.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 1,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,4000 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 1,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,4000 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 0,9333 | |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||
| 5.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 2,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,2000 |
| - | Điện năng | KW | 1,4000 | |
| 5.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,2000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,2000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4667 | |
| 6 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất | |||
| 6.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 8,0000 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,5333 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,6667 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 2,0000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 2,0000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 8,0000 |
| - | Điện năng | KW | 7,7867 | |
| 6.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,6000 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,1067 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1333 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,4000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điện năng | KW | 1,5573 |
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 175
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |||
| 1.1 | Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm: | |||
| 1.1.1 | Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0130 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0032 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0032 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,0130 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0130 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0011 |
| - | Điện năng | KW | 0,0076 | |
| 1.1.2 | Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0194 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0049 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0049 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0194 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0016 |
| - | Điện năng | KW | 0,0113 | |
| 1.1.3 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0120 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0030 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0030 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0120 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0010 |
| - | Điện năng | KW | 0,0070 | |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất | |||
| Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất | ||||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0117 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0029 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0029 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0117 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0010 |
| - | Điện năng | KW | 0,0068 | |
| 2.2 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||
| 2.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0117 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0029 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0029 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0117 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0010 |
| - | Điện năng | KW | 0,0068 | |
| 2.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0117 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0029 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0029 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0117 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0010 |
| - | Điện năng | KW | 0,0068 |
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng số 176
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 11,0000 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 18,3333 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 55,0000 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 55,0000 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 13,7500 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 12 | 55,0000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 177
Bảng số 177
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công | 0,0364 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,0364 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất | 0,0364 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| Thu thập dữ liệu, tài liệu | 0,1091 | |
| Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. | 0,1091 | |
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | 0,2727 |
| 3.2 | Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu | 0,0909 |
| 3.3 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,0364 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | |
| 4.1 | Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian | 0,0364 |
| 4.2 | Quét các giấy tờ của bộ tài liệu về giá đất | |
| 4.1.1 | Quét trang A3 | 0,0364 |
| 4.1.2 | Quét trang A4 | 0,0364 |
| 4.3 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | 0,0364 |
| 4.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian | 0,0364 |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | 0,0364 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |
| 5.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | 0,0545 |
| 5.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất | 0,0182 |
| 6 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất | |
| 6.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | 0,1818 |
| 6.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,0363 |
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 178
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 0,0176 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 0,0293 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 0,0880 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,0880 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 0,0220 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 12 | 0,0880 |
Quy định: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 179
Bảng số 179
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |
| Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm | ||
| 1.1 | Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất | 0,1841 |
| 1.2 | Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. | 0,2762 |
| 1.3 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | 0,1705 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất | |
| Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất | 0,1666 | |
| 2.2 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |
| 2.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | 0,1666 |
| 2.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất | 0,1666 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng số 180
| Stt | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 4,991 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,998 |
| 3 | Sổ | Quyển | 4,991 |
| 4 | Bút bi | Cái | 14,974 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 4,991 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 5,990 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 5,990 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 8,984 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 181
Bảng số 181
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công | 0,0364 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,0364 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất | 0,0364 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| Thu thập dữ liệu, tài liệu | 0,1091 | |
| Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. | 0,1091 | |
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | 0,2727 |
| 3.2 | Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu. | 0,0909 |
| 3.3 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,0364 |
| 4 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | |
| Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất | 0,0364 | |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |
| 5.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | 0,0545 |
| 5.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất | 0,0182 |
| 6 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất | |
| 6.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | 0,1818 |
| 6.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,0363 |
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 182
| Stt | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,0086 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,0017 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,0086 |
| 4 | Bút bi | Cái | 0,0259 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 0,0086 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,0103 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,0103 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0155 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 183
Bảng số 183
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |
| Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm | ||
| 1.1 | Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất | 0,1841 |
| 1.2 | Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất | 0,2762 |
| 1.3 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | 0,1705 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất | |
| 2.1 | Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất | 0,1666 |
| 2.2 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |
| 2.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | 0,1666 |
| 2.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất | 0,1666 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng số 184
| Stt | Danh mục năng lượng | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|---|---|---|---|
| 1 | Điện năng tiêu hao dụng cụ | KW | 7,1500 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 185
Bảng số 185
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công | 0,0364 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,0364 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất | 0,0364 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Thu thập dữ liệu, tài liệu | 0,1091 |
| 2.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. | 0,1091 |
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | 0,2727 |
| 3.2 | Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu. | 0,0909 |
| 3.3 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,0364 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | |
| 4.1 | Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian | 0,0364 |
| 4.2 | Quét các giấy tờ của bộ tài liệu về giá đất | |
| 4.1.1 | Quét trang A3 | 0,0364 |
| 4.1.2 | Quét trang A4 | 0,0364 |
| 4.3 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | 0,0364 |
| 4.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian | 0,0364 |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | 0,0364 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |
| 5.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | 0,0545 |
| 5.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất | 0,0182 |
| 6 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất | |
| 6.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | 0,1818 |
| 6.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,0363 |
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 186
| Stt | Danh mục năng lượng | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện năng tiêu hao dụng cụ | KW | 0,0114 |
Quy định: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 187
Bảng số 187
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |
| Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm | ||
| 1.1 | Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất | 0,1841 |
| 1.2 | Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. | 0,2762 |
| 1.3 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | 0,1705 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất | |
| Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất | 0,1666 | |
| 2.2 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |
| 2.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | 0,1666 |
| 2.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất | 0,1666 |