vanban.org

Điều 16. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất — Quyết định 49/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cần Thơ Ban hành 15/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số '49/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 49/2025/QĐ-UBND
15/12/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 53/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương IV › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất

1. Định mức lao động

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất

Bảng số 171

Stt Nội dung công việc Định biên Định mức
(công nhóm/xã)
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
2,000
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
2,000
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
2,000
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
 2.1 Thu thập dữ liệu, tài liệu Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS3)
12,000
2.2 Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS3)
6,000
3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại 1KS3 15,000
3.2 Lập báo cáo kết quả thực hiện 1KS3 2,000
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
4.1 Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian 1KS1 2,000
4.2 Quét các giấy tờ của bộ tài liệu về giá đất  
4.2.1 Quét trang A3 1KS1 0,012
4.2.2 Quét trang A4 1KS1 0,008
4.3 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) 1KS1 0,004
4.4 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian 1KS1 1,010
4.5 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu 1KS1 12,000
5 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
5.1 Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 1KS3 5,000
6 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất  
6.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu 1KTV4 10,000
6.2 Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 1KS2 2,000

b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất

Bảng số 172

Stt Nội dung công việc Định biên Định mức (công/thửa)
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
1 Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất  
1.1 Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất 1KS1 0,0162
1.2 Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất 1KS1 0,0421
1.3 Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) 1KS1 0,0150
2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất  
2.1 Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất 1KS3 0,0147
2.2 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất  
2.2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất 1KS1 3,000
2.2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất 1KS1 1,000

c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất

Bảng số 173

Stt Nội dung công việc Định biên Định mức (công/vùng thửa)
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất  
1.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: Lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể 1KS3 0,0068
1.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 1KS3 0,0125
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính 1KS3 0,0015
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 1KS3 0,0125

2. Định mức sử dụng, máy móc thiết bị

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất

Bảng số 174

Stt Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW/h)
Định mức (tính cho 01 xã, phường)
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công  
 - Máy tính để bàn Cái 0,40 1,600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333
 - Điện năng KW 0,9333
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc  
 - Máy tính để bàn Cái 0,40 1,600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333
 - Điện năng KW 0,9333
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
 - Máy tính để bàn Cái 0,40 1,600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333
 - Điện năng KW 0,9333
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
 2.1 Thu thập dữ liệu, tài liệu  
 - Máy tính để bàn Cái 0,40 4,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,4000
 - Điện năng KW 2,8000
2.2 Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa.
 - Máy tính để bàn Cái 0,40 4,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,4000
 - Điện năng KW 2,8000
3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại  
 - Máy tính để bàn Cái 0,40 12,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 1,0000
 - Điện năng KW 7,0000
3.2 Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu.  
 - Máy tính để bàn Cái 0,40 4,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,3333
 - Điện năng KW 2,3333
3.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện  
 - Máy tính để bàn Cái 0,40 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333
 - Điện năng KW 0,9333
4 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  
4.1 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất  
- Máy tính để bàn Cái 0,40 1,6000
- Máy chủ Cái 1 0,4000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 0,4000
- Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,4000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333
- Điện năng KW 0,9333
4.2 Quét các giấy tờ của bộ tài liệu về giá đất
Quét trang A3
- Máy tính để bàn Cái 0,40 1,6000
- Máy chủ Cái 1 0,4000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 0,4000
- Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,4000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333
- Điện năng KW 0,9333
Quét trang A4
- Máy tính để bàn Cái 0,40 1,6000
- Máy chủ Cái 1 0,4000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 0,4000
- Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,4000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333
- Điện năng KW 0,9333
4.3 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
- Máy tính để bàn Cái 0,40 1,6000
- Máy chủ Cái 1 0,4000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 0,4000
- Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,4000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333
- Điện năng KW 0,9333
4.4 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian
- Máy tính để bàn Cái 0,40 1,6000
- Máy chủ Cái 1 0,4000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 0,4000
- Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,4000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333
- Điện năng KW 0,9333
4.5 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
- Máy tính để bàn Cái 0,40 1,6000
- Máy chủ Cái 1 0,4000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 0,4000
- Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,4000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333
- Điện năng KW 0,9333
5 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất  
5.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất  
 - Máy tính để bàn Cái 0,40 2,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,2000
 - Điện năng KW 1,4000
5.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất  
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Máy chủ Cái 1 0,2000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 0,2000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW 0,4667
6 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất    
6.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 8,0000
 - Máy in laser Cái 0,6 0,5333
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,6667
 - Máy chủ Cái 1 2,0000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   2,0000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 8,0000
 - Điện năng KW   7,7867
6.2 Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Máy in laser Cái 0,6 0,1067
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Máy chủ Cái 1 0,4000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,4000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
 - Điện năng KW   1,5573

b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất

Bảng số 175

Stt Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW/h)
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
1 Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất    
1.1 Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm:    
1.1.1 Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0130
 - Máy chủ Cái 1 0,0032
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 0,0032
 - Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,0130
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0130
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0011
 - Điện năng KW   0,0076
1.1.2 Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0194
 - Máy chủ Cái 1 0,0049
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 0,0049
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0194
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0016
 - Điện năng KW   0,0113
1.1.3 Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0120
 - Máy chủ Cái 1 0,0030
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 0,0030
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0120
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0010
 - Điện năng KW   0,0070
2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất    
  Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0117
 - Máy chủ Cái 1 0,0029
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 0,0029
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0117
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0010
 - Điện năng KW   0,0068
2.2 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
2.2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0117
 - Máy chủ Cái 1 0,0029
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 0,0029
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0117
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0010
 - Điện năng KW   0,0068
2.2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0117
 - Máy chủ Cái 1 0,0029
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 0,0029
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0117
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0010
 - Điện năng KW   0,0068

3. Định mức dụng cụ lao động

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất

Bảng số 176

Stt Danh mục dụng cụ ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Định mức (tính cho 01 xã, phường)
1 Dập ghim Cái 24 11,0000
2 Ổ cứng di động Cái 60 18,3333
3 Ghế Cái 60 55,0000
4 Bàn làm việc Cái 60 55,0000
5 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 13,7500
6 Đèn neon 0,04 kW Cái 12 55,0000

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 177

Bảng số 177

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công 0,0364
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc 0,0364
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất 0,0364
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu
  Thu thập dữ liệu, tài liệu 0,1091
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. 0,1091
3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại 0,2727
3.2 Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu 0,0909
3.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0364
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
4.1 Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian 0,0364
4.2 Quét các giấy tờ của bộ tài liệu về giá đất
4.1.1 Quét trang A3 0,0364
4.1.2 Quét trang A4 0,0364
4.3 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) 0,0364
4.4 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian 0,0364
4.5 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu 0,0364
5 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
5.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất 0,0545
5.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất 0,0182
6 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
6.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu 0,1818
6.2 Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 0,0363

b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất

Bảng số 178

Stt Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
1 Dập ghim Cái 24 0,0176
2 Ổ cứng di động Cái 60 0,0293
3 Ghế Cái 60 0,0880
4 Bàn làm việc Cái 60 0,0880
5 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,0220
6 Đèn neon 0,04 kW Cái 12 0,0880

Quy định: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 179

Bảng số 179

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất  
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm  
1.1 Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất 0,1841
1.2 Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. 0,2762
1.3 Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) 0,1705
2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất  
Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất 0,1666
2.2 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
2.2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất 0,1666
2.2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất 0,1666

4. Định mức tiêu hao vật liệu

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất

Bảng số 180

Stt Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 xã, phường)
1 Giấy in A4 Gram 4,991
2 Mực in laser Hộp 0,998
3 Sổ Quyển 4,991
4 Bút bi Cái 14,974
5 Đĩa DVD Cái 4,991
6 Hộp ghim kẹp Hộp 5,990
7 Hộp ghim dập Hộp 5,990
8 Cặp để tài liệu Cái 8,984

Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 181

Bảng số 181

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công 0,0364
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc 0,0364
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất 0,0364
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
  Thu thập dữ liệu, tài liệu 0,1091
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. 0,1091
3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại 0,2727
3.2 Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu. 0,0909
3.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0364
4 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  
  Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất 0,0364
5 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất  
5.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất 0,0545
5.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất 0,0182
6 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
6.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu 0,1818
6.2 Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 0,0363

b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất

Bảng số 182

Stt Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
1 Giấy in A4 Gram 0,0086
2 Mực in laser Hộp 0,0017
3 Sổ Quyển 0,0086
4 Bút bi Cái 0,0259
5 Đĩa DVD Cái 0,0086
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,0103
7 Hộp ghim dập Hộp 0,0103
8 Cặp để tài liệu Cái 0,0155

Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 183

Bảng số 183

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm
1.1 Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất 0,1841
1.2 Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất 0,2762
1.3 Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) 0,1705
2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất
 2.1 Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất 0,1666
2.2 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
2.2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất 0,1666
2.2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất 0,1666

5. Định mức tiêu hao năng lượng

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất

Bảng số 184

Stt Danh mục năng lượng ĐVT Định mức
(tính cho 01 xã, phường)
1 Điện năng tiêu hao dụng cụ KW 7,1500

Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 185

Bảng số 185

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công 0,0364
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc 0,0364
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất 0,0364
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu
 2.1 Thu thập dữ liệu, tài liệu 0,1091
2.2 Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. 0,1091
3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại 0,2727
3.2 Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu. 0,0909
3.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0364
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
4.1 Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian 0,0364
4.2 Quét các giấy tờ của bộ tài liệu về giá đất
4.1.1 Quét trang A3 0,0364
4.1.2 Quét trang A4 0,0364
4.3 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) 0,0364
4.4 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian 0,0364
4.5 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu 0,0364
5 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
5.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất 0,0545
5.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất 0,0182
6 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
6.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu 0,1818
6.2 Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 0,0363

b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất

Bảng số 186

Stt Danh mục năng lượng ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
1 Điện năng tiêu hao dụng cụ KW   0,0114

Quy định: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 187

Bảng số 187

Stt Nội dung công việc Hệ số
1 Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm
1.1 Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất 0,1841
1.2 Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. 0,2762
1.3 Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) 0,1705
2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất
  Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất 0,1666
2.2 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
2.2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất 0,1666
2.2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất 0,1666