Điều 15. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 146
| Stt | Nội dung công việc | Định biên |
Định mức (công nhóm/tỉnh) |
|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công |
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) | 5,000 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) | 2,000 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) | 3,000 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | ||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1KS1 | 4,000 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1KS1 | 1,500 |
| 3 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | ||
| 3.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | 1KTV4 | 3,000 |
| 3.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 1KTV4 | 3,000 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 147
| Stt | Nội dung công việc | Định biên |
Định mức (công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01kỳ kế hoạch) |
|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | ||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 8,000 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) | 2,000 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | ||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | ||
| 2.1.1 | Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1KS3 | 20,000 |
| 2.1.2 | Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1KS3 | 16,000 |
| 2.2 | Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS4) | 9,000 |
| 2.3 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | 1KS2 | 7,500 |
| 3 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | ||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | ||
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | 1KS1 | 0,004 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1KS1 | 1,500 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | 1KS1 | 2,000 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Nhóm 2(1KTV4 + 1KS3) | 2,000 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | ||
| 4.1 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1KS2 | 1,700 |
| 4.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1KS1 | 7,000 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | ||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) | 10,000 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) | 5,000 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 148
| Stt | Nội dung công việc | Định biên |
Định mức (công/lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | ||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất | ||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1KS3 | 5,100 |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 17,000 |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 14,450 |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | ||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | 1KS3 | 4,250 |
| 1.2.2 | Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 2,000 |
| 1.2.3 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 1KS3 | 7,990 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | ||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | 1KS3 | 8,500 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | 1KS3 | 7,225 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | 1KS3 | 2,125 |
Quy định:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo Quyết định về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 146, Bảng số 147 và Bảng số 148;
Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 113; mục 3 và mục 4, Bảng số 146; mục 1.2 Bảng số 147;
Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 113; mục 3 và mục 4 Bảng số 146; mục 2.3 Bảng số 147;
(2) Công việc tại mục 3.2 Bảng số 113 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin” tại mục 3.1 và mục 3.2 Bảng số 146 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các mục 1 và mục 2 Bảng số 03;
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 146 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại mục 1.1 Bảng số 147 tính cho bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của thành phố để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
Mt: Là mức lao động cần tính;
M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại mục 1.1 Bảng số 147.
K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Được xác định theo Bảng số 149).
Bảng số 149
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số K điều chỉnh định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ 1:25.000 | Tỷ lệ 1:50.000 | Tỷ lệ 1:100.000 | ||
| Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất | ||||
| 1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất | 0,9 | 1 | 1,1 |
| 2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | 0,9 | 1 | 1,1 |
| 3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất | 0,9 | 1 | 1,1 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 150
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho thành phố) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,3333 |
| - | Điện năng | KW | 2,3333 | |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,3333 |
| - | Điện năng | KW | 2,3333 | |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,3333 |
| - | Điện năng | KW | 2,3333 | |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 3,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2667 |
| - | Điện năng | KW | 1,8667 | |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,2000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,3000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,3000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1000 |
| - | Điện năng | KW | 0,7000 | |
| 3 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| 3.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,4000 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,1600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,6000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,6000 | |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,1500 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 2,4000 |
| - | Điện năng | KW | 2,3360 | |
| 3.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,4000 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,1600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,6000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,6000 | |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,1500 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 2,4000 |
| - | Điện năng | KW | 2,3360 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 151
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kW/h) | Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 6,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,5333 |
| - | Điện năng | KW | 3,7333 | |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| 2.1.1 | Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 16,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 1,3333 |
| - | Điện năng | KW | 9,3333 | |
| 2.1.2 | Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 12,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 1,0667 |
| - | Điện năng | KW | 7,4667 | |
| 2.2 | Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 7,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,6000 |
| - | Điện năng | KW | 4,2000 | |
| 2.3 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 6,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,5000 |
| - | Điện năng | KW | 3,5000 | |
| 3 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | |||
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,2000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,3000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,3000 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,3000 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1000 |
| - | Điện năng | KW | 0,7000 | |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,2000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,3000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,3000 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,3000 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1000 |
| - | Điện năng | KW | 0,7000 | |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,2000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,3000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,3000 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,3000 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1000 |
| - | Điện năng | KW | 0,7000 | |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,2000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,3000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,3000 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,3000 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1000 |
| - | Điện năng | KW | 0,7000 | |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,2000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,3000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,3000 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,3000 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1000 |
| - | Điện năng | KW | 0,7000 | |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| 4.1 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,3600 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,3400 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,3400 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,3600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1133 |
| - | Điện năng | KW | 0,7933 | |
| 4.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 5,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 1,4000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 1,4000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 5,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,4667 |
| - | Điện năng | KW | 3,2667 | |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 8,0000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 8,0000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 2,0000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 2,0000 | |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,5000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 8,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,6667 |
| - | Điện năng | KW | 4,6667 | |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,0000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 0,3333 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 1,0000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 1,0000 | |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,2500 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 4,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,3333 |
| - | Điện năng | KW | 2,3333 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 152
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất | |||
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,0800 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 4,0800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,3400 |
| - | Điện năng | KW | 2,3800 | |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 13,6000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 13,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 1,1333 |
| - | Điện năng | KW | 7,9333 | |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 11,5600 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 11,5600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,9633 |
| - | Điện năng | KW | 6,7433 | |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | |||
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 3,4000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 3,4000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,8500 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,2125 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 3,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2833 |
| - | Điện năng | KW | 1,9833 | |
| 1.2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 6,3920 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 6,3920 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 1,5980 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,3995 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 6,3920 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,5327 |
| - | Điện năng | KW | 3,7287 | |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |||
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 6,8000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 6,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,5667 |
| - | Điện năng | KW | 3,9667 | |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 5,7800 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 5,7800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,4817 |
| - | Điện năng | KW | 3,3717 | |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,7000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 1,7000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4250 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,1063 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,7000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1417 |
| - | Điện năng | KW | 0,9917 |
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 153
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) | Định mức (tính cho thành phố) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 5,5000 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 9,1667 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 27,5000 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 27,5000 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 6,8750 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 12 | 27,5000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 154
Bảng số 154
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | 0,1818 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,1818 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,1818 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,1455 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0545 |
| 3 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 3.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | 0,1091 |
| 3.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,1091 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 155
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 18,0200 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 30,0333 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 90,1000 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 90,1000 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 22,5250 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 12 | 90,1000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 156
Bảng số 156
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | 0,0888 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 2.1.1 | Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,2220 |
| 2.1.2 | Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,1776 |
| 2.2 | Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0999 |
| 2.3 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | 0,0832 |
| 3 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | |
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0166 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | 0,0166 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0166 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | 0,0166 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | 0,0166 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 4.1 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0189 |
| 4.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0777 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,1110 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0555 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 157
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 13,3280 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 22,2133 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 66,6400 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 66,6400 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 16,6600 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 12 | 66,6400 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 158
Bảng số 158
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất | |
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0765 |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,2551 |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,2168 |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | |
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | 0,0638 |
| 1.2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,1199 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | 0,1276 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | 0,1084 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | 0,0319 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 159
| Stt | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho thành phố) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 1,138 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,152 |
| 3 | Sổ | Quyển | 2,276 |
| 4 | Bút bi | Cái | 3,035 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 2,276 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 1,517 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 1,517 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 1,517 |
Quy định: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 160
Bảng số 160
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | 0,1818 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,1818 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,1818 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,1455 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0545 |
| 3 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 3.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | 0,1091 |
| 3.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,1091 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 161
| Stt | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 3,727 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,497 |
| 3 | Sổ | Quyển | 7,454 |
| 4 | Bút bi | Cái | 9,939 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 7,454 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 4,969 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 4,969 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 4,969 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 162
Bảng số 162
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | 0,0888 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 2.1.1 | Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,2220 |
| 2.1.2 | Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,1776 |
| 2.2 | Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0999 |
| 2.3 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | 0,0832 |
| 3 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | |
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0166 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | 0,0166 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0166 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | 0,0166 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | 0,0166 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 4.1 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0189 |
| 4.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0777 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 5.1 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất | 0,1110 |
| 5.2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất | 0,0555 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 163
| Stt | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 2,757 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,368 |
| 3 | Sổ | Quyển | 5,514 |
| 4 | Bút bi | Cái | 7,352 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 5,514 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 3,676 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 3,676 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 3,676 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 164
Bảng số 164
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất | |
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất | 0,0765 |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | 0,2551 |
| 1.1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất | 0,2168 |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | |
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | 0,0638 |
| 1.2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn. | 0,1199 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | 0,1276 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | 0,1084 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | 0,0319 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 165
| Stt | Danh mục năng lượng | ĐVT |
Định mức (tính cho thành phố) |
|---|---|---|---|
| 1 | Điện năng tiêu hao dụng cụ | KW | 3,5750 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 166
Bảng số 166
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | 0,1818 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,1818 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,1818 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,1455 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0545 |
| 3 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 3.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | 0,1091 |
| 3.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,1091 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 167
| Stt | Danh mục năng lượng | ĐVT |
Thời hạn (tháng) | Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch) |
| 1 | Điện năng tiêu hao dụng cụ | KW | 11,7130 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 168
Bảng số 168
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | 0,0888 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 2.1.1 | Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,2220 |
| 2.1.2 | Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,1776 |
| 2.2 | Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0999 |
| 2.3 | Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | 0,0832 |
| 3 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | |
| 3.1 | Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0166 |
| 3.2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | 0,0166 |
| 3.3 | Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0166 |
| 3.4 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian | 0,0166 |
| 3.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | 0,0166 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 4.1 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0189 |
| 4.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0777 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,1110 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0555 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 169
| Stt | Danh mục năng lượng | ĐVT | Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|
| 1 | Điện năng tiêu thụ dụng cụ | KW | 8,6632 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 170
Bảng số 170
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch | |
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất | |
| 1.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 0,0765 |
| 1.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,2551 |
| 1.1.3 | Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,2168 |
| 1.2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất | |
| 1.2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | 0,0638 |
| 1.2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT | 0,1199 |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch | |
| 2.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | 0,1276 |
| 2.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | 0,1084 |
| 2.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | 0,0319 |