Điều 17. Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng 188
| Stt | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/ kỳ thực hiện) |
|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | Nhóm 2 (KS2+KS4) | 5,00 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Nhóm 2 (KS2+KS4) | 2,50 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất đai | Nhóm 2 (KS2+KS4) | 2,50 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | ||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | Nhóm 2 (KS3+KS4) | 8,00 |
| 2.2 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Nhóm 2 (KS3+KS4) | 1,00 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | ||
| 3.1 | Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai bao gồm: | ||
| 3.1.1 | Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh | 1KS3 | 0.20 |
| 3.1.2 | Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh | 1KS3 | 0.20 |
| 3.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | 1KS3 | 0.20 |
| 3.3 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | ||
| 3.3.1 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | 1KS3 | 1,00 |
| 3.3.2 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | 1KS3 | 3,00 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai | ||
| 4.1 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian | 1KS1 | 1,50 |
| 4.2 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | 1KS1 | 3,50 |
| 4.3 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Nhóm 2 (KS3+KS4) | 1,00 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | ||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Nhóm 2 (KS2+KS4) | 10,00 |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | ||
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu | 1KS1 | 4,00 |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | 1KS1 | 1,50 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | 1KS1 | 3,50 |
| 7 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | ||
| 7.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | 1KTV4 | 3,000 |
| 7.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT. Đóng gói giao nộp CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 1KTV4 | 3,000 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai
Bảng 189
| Stt | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/ lớp dữ liệu) |
|---|---|---|---|
| Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai | |||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | ||
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | 1KS3 | 5,61 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | 1KS3 | 18,70 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) | 1KS3 | 2,00 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | 1KS3 | 15,90 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai | ||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai | 1KS3 | 8,00 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội | 1KS3 | 9,35 |
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 190
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/01 kỳ thực hiện) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 7,06 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 8,82 |
| 3 | Ghế | Cái | 96 | 35,28 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 35,28 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 8,82 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 30 | 35,28 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai
Bảng số 191
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/01 kỳ thực hiện) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 9,61 |
| 2 | Ổ cứng di động | Cái | 60 | 12,01 |
| 3 | Ghế | Cái | 96 | 48,04 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 48,04 |
| 5 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 12,01 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Cái | 30 | 48,04 |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 192
| Stt | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 01 kỳ thực hiện) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 4,16 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,52 |
| 3 | Sổ ghi chép | Quyển | 2,40 |
| 4 | Bút bi | Cái | 4,16 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 4,30 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 4,16 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 1,22 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 7,00 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra đất đai
Bảng số 193
| Stt | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 01 kỳ thực hiện) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 2,16 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,52 |
| 3 | Sổ ghi chép | Quyển | 2,00 |
| 4 | Bút bi | Cái | 3,00 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 3,00 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 2,00 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 1,00 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 5,00 |
4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 194
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (kW) |
Định mức (ca/01 kỳ thực hiện) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 35,280 |
| 2 | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 8,820 |
| 3 | Máy chủ | Cái | 1 | 8,820 |
| 4 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính | Bộ | 8,820 | |
| 5 | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 8,820 | |
| 6 | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 35,280 |
| 7 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 2,940 |
| 8 | Điện năng | KW | 291,648 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai
Bảng số 195
| Stt | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW) | Định mức (ca/01 kỳ thực hiện) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 48,044 |
| 2 | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 12,011 |
| 3 | Máy chủ | Cái | 1 | 12,011 |
| 4 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính | Bộ | 12,011 | |
| 5 | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 12,011 | |
| 6 | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 48,044 |
| 7 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 4,804 |
| 8 | Điện năng | KW | 411,257 |
Phân bổ mức dụng cụ, vật liệu, thiết bị cho các nội dung công việc xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai được tính theo hệ số tại Bảng số 196, 197.
Bảng số 196
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số phân bổ |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | 0,1134 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,0567 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | 0,0567 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | 0,1814 |
| 2.2 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | |
| 3.1 | Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai gồm: | |
| 3.1.1 | Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đất đai cấp tỉnh | 0,0045 |
| 3.1.2 | Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh | 0,0045 |
| 3.2 | Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai | 0,0045 |
| 3.3 | Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau: | |
| 3.3.1 | Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | 0,0227 |
| 3.3.2 | Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | 0,0680 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai | |
| 4.1 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian | 0,0227 |
| 4.2 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | 0,0340 |
| 4.3 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,2268 |
| 5.2 | Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai | |
| 5.2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu | 0,0907 |
| 5.2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | 0,0340 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | 0,0794 |
| 7 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | |
| 7.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | 0,1091 |
| 7.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT. Đóng gói giao nộp CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 0,1091 |
Bảng số 197
| Stt | Nội dung công việc | Hệ số phân bổ |
|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | |
| 1.1 | Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu | 0,0934 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu | 0,3114 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,0333 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai | 0,2647 |
| 2 | Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai | |
| 2.1 | a) Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai | 0,1415 |
| 2.2 | b) Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội | 0,1557 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 198
| Stt | Danh mục năng lượng | ĐVT |
Định mức (ca/01 kỳ thực hiện) |
|---|---|---|---|
| 7 | Điện năng tiêu hao dụng cụ | KW | 18,35 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai
Bảng số 199
| Stt | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Định mức (ca/01 kỳ thực hiện) |
|---|---|---|---|
| 7 | Điện năng tiêu hao dụng cụ | KW | 24,98 |