vanban.org

Điều 17. Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất — Quyết định 49/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cần Thơ Ban hành 15/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số '49/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 49/2025/QĐ-UBND
15/12/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 53/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 49/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương V › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

1. Định mức lao động

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.

Bảng 188

Stt Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/ kỳ thực hiện)
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai Nhóm 2 (KS2+KS4) 5,00
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc Nhóm 2 (KS2+KS4) 2,50
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất đai Nhóm 2 (KS2+KS4) 2,50
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
2.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu Nhóm 2 (KS3+KS4) 8,00
2.2 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu Nhóm 2 (KS3+KS4) 1,00
3 Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai  
3.1 Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai bao gồm:
3.1.1 Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh 1KS3 0.20
3.1.2 Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh 1KS3 0.20
3.2 Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai 1KS3 0.20
3.3 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
3.3.1 Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai 1KS3 1,00
3.3.2 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai 1KS3 3,00
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai  
4.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian 1KS1 1,50
4.2 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai 1KS1 3,50
4.3 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu Nhóm 2 (KS3+KS4) 1,00
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai  
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Nhóm 2 (KS2+KS4) 10,00
5.2 Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai  
5.2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu 1KS1 4,00
5.2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu 1KS1 1,50
6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 1KS1 3,50
7 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
7.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu 1KTV4 3,000
7.2 Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT. Đóng gói giao nộp CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1KTV4 3,000

b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai

Bảng 189

Stt Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/ lớp dữ liệu)
Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai  
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai  
1.1 Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu 1KS3 5,61
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu 1KS3 18,70
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) 1KS3 2,00
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai 1KS3 15,90
2 Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai  
2.1 Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai 1KS3 8,00
2.2 Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội 1KS3 9,35

2. Định mức dụng cụ lao động

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 190

Stt Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức
(ca/01 kỳ thực hiện)
1 Dập ghim Cái 24 7,06
2 Ổ cứng di động Cái 60 8,82
3 Ghế Cái 96 35,28
4 Bàn làm việc Cái 96 35,28
5 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 8,82
6 Đèn neon 0,04 kW Cái 30 35,28

b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai

Bảng số 191

Stt Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức
(ca/01 kỳ thực hiện)
1 Dập ghim Cái 24 9,61
2 Ổ cứng di động Cái 60 12,01
3 Ghế Cái 96 48,04
4 Bàn làm việc Cái 96 48,04
5 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 12,01
6 Đèn neon 0,04 kW Cái 30 48,04

3. Định mức tiêu hao vật liệu

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.

Bảng số 192

Stt Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(tính cho 01 kỳ thực hiện)

1 Giấy in A4 Gram 4,16
2 Mực in laser Hộp 0,52
3 Sổ ghi chép Quyển 2,40
4 Bút bi Cái 4,16
5 Đĩa DVD Cái 4,30
6 Hộp ghim kẹp Hộp 4,16
7 Hộp ghim dập Hộp 1,22
8 Cặp để tài liệu Cái 7,00

b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra đất đai

Bảng số 193

Stt Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 kỳ thực hiện)
1 Giấy in A4 Gram 2,16
2 Mực in laser Hộp 0,52
3 Sổ ghi chép Quyển 2,00
4 Bút bi Cái 3,00
5 Đĩa DVD Cái 3,00
6 Hộp ghim kẹp Hộp 2,00
7 Hộp ghim dập Hộp 1,00
8 Cặp để tài liệu Cái 5,00

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.

Bảng số 194

Stt Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW)
Định mức
(ca/01 kỳ thực hiện)
1 Máy tính để bàn Cái 0,4 35,280
2 Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 8,820
3 Máy chủ Cái 1 8,820
4 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính Bộ   8,820
5 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   8,820
6 Thiết bị mạng Bộ 0,1 35,280
7 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2,940
8 Điện năng KW 291,648

b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai

Bảng số 195

Stt Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW) Định mức (ca/01 kỳ thực hiện)
1 Máy tính để bàn Cái 0,4 48,044
2 Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 12,011
3 Máy chủ Cái 1 12,011
4 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính Bộ   12,011
5 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   12,011
6 Thiết bị mạng Bộ 0,1 48,044
7 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 4,804
8 Điện năng KW   411,257

Phân bổ mức dụng cụ, vật liệu, thiết bị cho các nội dung công việc xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai được tính theo hệ số tại Bảng số 196, 197.

Bảng số 196

Stt Nội dung công việc Hệ số phân bổ
1 Công tác chuẩn bị
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai 0,1134
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc 0,0567
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai 0,0567
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu
2.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu 0,1814
2.2 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
3 Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai
3.1 Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai gồm:
3.1.1 Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đất đai cấp tỉnh 0,0045
3.1.2 Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh 0,0045
3.2 Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai 0,0045
3.3 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau:
3.3.1 Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai 0,0227
3.3.2 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai 0,0680
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai
4.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian 0,0227
4.2 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai 0,0340
4.3 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,2268
5.2 Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
5.2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu 0,0907
5.2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu 0,0340
6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 0,0794
7 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
7.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu 0,1091
7.2 Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT. Đóng gói giao nộp CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 0,1091

Bảng số 197

Stt Nội dung công việc Hệ số phân bổ
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai
1.1 Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu 0,0934
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu 0,3114
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) 0,0333
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai 0,2647
2 Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai
2.1 a) Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai 0,1415
2.2 b) Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội 0,1557

5. Định mức tiêu hao năng lượng

a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 198

Stt Danh mục năng lượng ĐVT Định mức
(ca/01 kỳ thực hiện)
7 Điện năng tiêu hao dụng cụ KW 18,35

b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai

Bảng số 199

Stt Danh mục dụng cụ ĐVT Định mức
(ca/01 kỳ thực hiện)
7 Điện năng tiêu hao dụng cụ KW 24,98