Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 42/QĐ-HĐQL
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/10/2007
Sửa đổi, bổ sung: 21/QĐ-HĐQL · 11/05/2009
Dòng đời phiên bản
1 phiên bản · 19 năm
11/05/200921/QĐ-HĐQLChưa hợp nhất
01/10/2007Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 42/QĐ-HĐQL › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007.
Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay
Điều 4. Biện pháp bảo đảm tiền vay
Điều 5. Điều kiện đối với bên bảo đảm
Điều 6. Điều kiện đối với tài sản bảo đảm tiền vay
Điều 7. Tài sản bảo đảm tiền vay
Điều 8. Phạm vi bảo đảm tiền vay
Điều 9. Rút bớt, bổ sung, thay thế tài sản bảo đảm, thay đổi biện pháp bảo đảm tiền vay
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BẢO ĐẢM TIỀN VAY
Điều 10. H ồ sơ bảo đảm tiền vay
Điều 11. Thẩm định hồ sơ, tài sản bảo đảm tiền vay
Điều 12. Xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền vay
Điều 13. Hợp đồng bảo đảm tiền vay
Điều 14. Công chứng hợp đồng bảo đảm tiền vay
Điều 15. Đăng ký giao dịch bảo đảm
Điều 16. Quan hệ giữa hợp đồng bảo đảm và hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo lãnh tín dụng
Điều 17. Giữ giấy tờ liên quan đến bên bảo đảm, tài sản bảo đảm
Điều 18. Kiểm tra, giám sát tài sản bảo đảm
Điều 19. Trường hợp bên bảo đảm là pháp nhân được tổ chức lại
Điều 20. Chấm dứt và thanh lý hợp đồng bảo đảm tiền vay
Chương III — THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM TIỀN VAY
Điều 21. Điều kiện áp dụng
Điều 22. Phụ lục hợp đồng bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay
Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng (bên bảo đảm)
Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của NHPT (bên nhận bảo đảm)
Điều 25. Giữ tài sản cầm cố
Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo đảm khi cầm cố tài sản (bên cầm cố)
Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của NHPT khi nhận cầm cố tài sản (bên nhận cầm cố)
Điều 28. Trách nhiệm khi tài sản cầm cố bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị không do nguyên nhân bị hao mòn tự nhiên
Điều 29. Cầm cố thẻ tiết kiệm và giấy tờ có giá
Điều 30. Giữ giấy tờ, tài sản thế chấp
Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo đảm khi thế chấp tài sản (bên thế chấp)
Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của NHPT khi nhận thế chấp (bên nhận thế chấp)
Điều 33. Quyền của NHPT trong trường hợp bên thế chấp bán, trao đổi, tặng cho tài sản thế chấp
Điều 34. Thế chấp quyền đòi nợ
Điều 35. Cho thuê, cho mượn tài sản thế chấp; thế chấp tài sản đang cho thuê
Điều 36. Trách nhiệm khi tài sản thế chấp bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị không do nguyên nhân bị hao mòn tự nhiên
Điều 37. Đầu tư vào tài sản thế chấp
Điều 38. Trường hợp áp dụng biện pháp bảo lãnh
Điều 39. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh
Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của NHPT (bên nhận bảo lãnh)
Điều 42. Trình tự thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
Điều 43. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong trường hợp bên bảo lãnh là doanh nghiệp bị phá sản, bên bảo lãnh là cá nhân chết hoặc bị Toà án tuyên bố đã chết
Chương IV — XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM TIỀN VAY
Điều 44. Nguyên tắc xử lý tài sản bảo đảm
Điều 45. Các trường hợp xử lý tài sản bảo đảm
Điều 46. Thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
Điều 47. Thời hạn xử lý tài sản bảo đảm
Điều 48. Giao nhận, thu giữ tài sản bảo đảm để xử lý
Điều 49. Khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý
Điều 50. Uỷ quyền xử lý tài sản bảo đảm và thu hồi nợ vay
Điều 51. Thu nợ từ việc xử lý tài sản bảo đảm
Điều 52. Tranh chấp và giải quyết tranh chấp
Điều 53. Các phương thức xử lý tài sản bảo đảm theo thoả thuận
Điều 54. B án tài sản bảo đảm
Điều 55. NHPT nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm
Điều 56. Xử lý tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ
Điều 57. Xử lý tài sản bảo đảm là động sản trong trường hợp không có thoả thuận về phương thức xử lý
Điều 58. Xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trong trường hợp không có thoả thuận về phương thức xử lý
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 59. Hiệu lực thi hành
Điều 60. Triển khai thực hiện
Điều 61. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy