vanban.org

Điều 10. H ồ sơ bảo đảm tiền vay — Quyết định 42/QĐ-HĐQL

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/10/2007 Sửa đổi, bổ sung: 21/QĐ-HĐQL · 11/05/2009
Ngân hàng phát triển Việt Nam Ban hành 17/09/2007 Hiệu lực 01/10/2007 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 42/QĐ-HĐQL Ban hành Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam 2007 · 42/QĐ-HĐQL
11/05/200921/QĐ-HĐQLChưa hợp nhất 01/10/2007Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/QĐ-HĐQL › Chương II › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. H ồ sơ bảo đảm tiền vay

Tuỳ thuộc vào bên bảo đảm và loại tài sản bảo đảm, NHPT yêu cầu bên bảo đảm cung cấp hồ sơ bảo đảm là bản chính hoặc bản sao có chứng thực của các giấy tờ liên quan đến bên bảo đảm và tài sản bảo đảm như sau:

1. Các giấy tờ pháp lý về bên bảo đảm:

a) Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có);

b) Điều lệ hoạt động (nếu có);

c) Các giấy tờ khác có liên quan.

2. Các giấy tờ pháp lý của tài sản bảo đảm:

a) Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng, quản lý tài sản bảo đảm;

b) Chứng thư định giá hoặc biên bản thoả thuận giữa các bên về xác định giá trị tài sản bảo đảm;

c) Hợp đồng bảo hiểm của tài sản (nếu có);

d) Các giấy tờ khác có liên quan.