Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự và thời gian thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La. — Quyết định 42/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/01/2022
Thay thế: 45/2021/QĐ-UBND · 13/12/2021
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
01/01/202245/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
01/12/2018Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 42/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự và thời gian thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ và trả kết quả
Điều 5. Quy định về hồ sơ và luân chuyển hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính về đất đai
Chương II — H Ò A GIẢI , GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP Đ ẤT Đ AI
Điều 6. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục hòa giải, tranh chấp đất đai
Điều 7. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
Chương III — THẨM ĐỊNH NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT, GIAO ĐẤT,
Điều 8. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất; điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 9. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 10
Điều 11. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép cơ quan có thẩm quyền
Điều 12. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Chương IV — ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 13. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
Điều 14. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
Điều 15. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận lần đầu
Điều 16. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người đã đăng ký lần đầu
Điều 17. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
Chương V — ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 18. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước 01 tháng 7 năm 2004.
Điều 19. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
Điều 20. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo
Điều 21. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
Điều 22. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 23. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận
Điều 24
Điều 25
Điều 26
Điều 27
Điều 28
Điều 29
Điều 30. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
Điều 31. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
Điều 32. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất
Điều 33. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 34. Trình tự, thủ tục thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
Điều 35. Trình tự, thủ tục thực hiện thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chương VI — THU HỒI, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, ĐÍNH CHÍNH GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 36. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
Điều 37. Trình tự, thủ tục thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận
Điều 38. Trình tự, thủ tục thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất
Điều 39. Trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 40. Thực hiện thu, nộp các loại phí và lệ phí
Điều 41. Trách nhiệm của các sở, ngành, UBND cấp huyện
Điều 42. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng
Điều 43. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy