vanban.org

Điều 9. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ Tổ chức tìm kiếm, cứu người, hàng hoá, phương tiện bị nạn trong vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa; Huy động phương tiện, thiết bị, nhân lực trong khu vực cảng, bến thuỷ nội địa để tham gia cứu người, hàng hoá, phương tiện trong trường hợp khẩn cấp và xử lý ô nhiễm môi trường trong phạm vi cảng, bến thuỷ nội địa; Tham gia lập biên bản, kết luận nguyên nhân tai nạn, sự cố trong vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa; yêu cầu các bên có liên quan khắc phục hậu quả tai nạn. — Quyết định 41/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/2024/QĐ-UBND · 28/06/2024
Vĩnh Long Ban hành 31/12/2020 Hiệu lực 15/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng Ngân sách nhà nước của Cảng vụ đường thủy nội địa Vĩnh Long · 41/2020/QĐ-UBND
10/07/202424/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/01/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2020/QĐ-UBND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ Tổ chức tìm kiếm, cứu người, hàng hoá, phương tiện bị nạn trong vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa; Huy động phương tiện, thiết bị, nhân lực trong khu vực cảng, bến thuỷ nội địa để tham gia cứu người, hàng hoá, phương tiện trong trường hợp khẩn cấp và xử lý ô nhiễm môi trường trong phạm vi cảng, bến thuỷ nội địa; Tham gia lập biên bản, kết luận nguyên nhân tai nạn, sự cố trong vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa; yêu cầu các bên có liên quan khắc phục hậu quả tai nạn.

STT Nội dung Đơn vị tính

Định

mức

1 Định mức lao động trực tiếp Giờ/ngày 48
  Lãnh đạo (1 người x 1 ngày x 8 giờ), Giám đốc hoặc phó Giám đốc Giờ 8
  Nhân viên lái ca nô (1 người x 1 ngày x 8 giờ) Giờ 8
  Trực tiếp tìm kiếm cứu nạn (4 người x 1 ngày x 8 giờ) Giờ 32
2 Định mức thiết bị, vật tư    
  Áo phao cứu sinh Cái/năm 20
  Dụng cụ nổi (cứu nạn) Cái/năm 20
  Sổ ghi chép Quyển/năm 3
  Viết Cây/năm 12
  Giấy A4 Gram/năm 3
  Bìa sơ mi cài nút Cái/năm 20
  Bìa sơ mi cột dây Cái/năm 20
  Biên bản kiểm tra Quyển/năm 1
3 Nhiên liệu: dùng cho Ca nô 125CV    
  Xăng (60 lít/ giờ) Lít/giờ 60
  Nhớt % 2
4 Công tác phí trong tỉnh    
  (6 người x 1 ngày) (tính khoảng cách trên 15km theo Nghị quyết 89 của HĐND tỉnh Vĩnh Long) Người/ngày 6

Ghi chú: Đi công tác bằng phương tiện ca nô trên 01 lần đi gồm 06 người (01 lãnh đạo và 05 cảng vụ viên)