Điều 9. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ Tổ chức tìm kiếm, cứu người, hàng hoá, phương tiện bị nạn trong vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa; Huy động phương tiện, thiết bị, nhân lực trong khu vực cảng, bến thuỷ nội địa để tham gia cứu người, hàng hoá, phương tiện trong trường hợp khẩn cấp và xử lý ô nhiễm môi trường trong phạm vi cảng, bến thuỷ nội địa; Tham gia lập biên bản, kết luận nguyên nhân tai nạn, sự cố trong vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa; yêu cầu các bên có liên quan khắc phục hậu quả tai nạn.
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Định mức lao động trực tiếp | Giờ/ngày | 48 |
| Lãnh đạo (1 người x 1 ngày x 8 giờ), Giám đốc hoặc phó Giám đốc | Giờ | 8 | |
| Nhân viên lái ca nô (1 người x 1 ngày x 8 giờ) | Giờ | 8 | |
| Trực tiếp tìm kiếm cứu nạn (4 người x 1 ngày x 8 giờ) | Giờ | 32 | |
| 2 | Định mức thiết bị, vật tư | ||
| Áo phao cứu sinh | Cái/năm | 20 | |
| Dụng cụ nổi (cứu nạn) | Cái/năm | 20 | |
| Sổ ghi chép | Quyển/năm | 3 | |
| Viết | Cây/năm | 12 | |
| Giấy A4 | Gram/năm | 3 | |
| Bìa sơ mi cài nút | Cái/năm | 20 | |
| Bìa sơ mi cột dây | Cái/năm | 20 | |
| Biên bản kiểm tra | Quyển/năm | 1 | |
| 3 | Nhiên liệu: dùng cho Ca nô 125CV | ||
| Xăng (60 lít/ giờ) | Lít/giờ | 60 | |
| Nhớt | % | 2 | |
| 4 | Công tác phí trong tỉnh | ||
| (6 người x 1 ngày) (tính khoảng cách trên 15km theo Nghị quyết 89 của HĐND tỉnh Vĩnh Long) | Người/ngày | 6 |
Ghi chú: Đi công tác bằng phương tiện ca nô trên 01 lần đi gồm 06 người (01 lãnh đạo và 05 cảng vụ viên)