Điều 7. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ Kiểm tra điều kiện an toàn đối với cầu tàu, bến, luông, báo hiệu và các công trình khác có liên quan trong phạm vi cảng, bến thuỷ nội địa; khi phát hiện có dấu hiệu mất an toàn phải thông báo cho tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xử lý kịp thời.
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Định mức lao động trực tiếp | Giờ/ngày | 32 |
| Lãnh đạo (1 người x 1 ngày x 8 giờ ), Giám đốc và phó Giám đốc luân phiên | Giờ | 8 | |
| Nhân viên lái ca nô (1 người x 1 ngày x 8 giờ) | Giờ | 8 | |
| 01 Tổ cảng vụ quản lý địa bàn (2 người x 1 ngày x 8 giờ) | Giờ | 16 | |
| 2 | Định mức thiết bị, vật tư | ||
| Áo phao cứu sinh | Cái/năm | 6 | |
| Sổ ghi chép | Quyển/năm | 1 | |
| Viết | Cây/năm | 8 | |
| Giấy A4 | Gram/năm | 6 | |
| Bìa sơ mi cột dây | Cái/năm | 20 | |
| Bìa sơ mi cài nút | Cái/năm | 20 | |
| Biên bản kiểm tra | Quyển/năm | 5 | |
| Quyết định xử phạt vi phạm hành chính | Quyển/năm | 5 | |
| 3 | Nhiên liệu: dùng cho Ca nô 125CV | ||
| Xăng (60 lít/ giờ) | Lít/giờ | 60 | |
| Nhớt | % | 2 | |
| 4 | Công tác phí trong tỉnh | ||
| (4 người x 1ngày) (tính khoảng cách trên 15km theo Nghị quyết 89 của HĐND tỉnh Vĩnh Long) | Người/ngày | 4 |
Ghi chú: Đi công tác bằng phương tiện ca nô tính cho 01 chuyến đi gồm 04 người, dự kiến là: Mỗi quý đi công tác 01 chuyến, mỗi chuyến là 10 ngày.