Điều 11. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ Chủ trì phối hợp hoạt động với các cơ quan quản lý nhà nước khác tại cảng, bến thuỷ nội địa có tiếp nhận phương tiện nước ngoài (nếu có).
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Định mức lao động trực tiếp | Giờ/ ngày | 32 |
| Lãnh đạo (1 người x 1 ngày x 8 giờ), Giám đốc hoặc phó Giám đốc | Giờ | 8 | |
| Chuyên viên bộ phận chuyên môn (1 người x 1 ngày x 8 giờ) | Giờ | 8 | |
Tổ cảng vụ quản lý địa bàn (2 người x 1 ngày x 8 giờ) Các cơ quan có liên quan | Giờ | 16 | |
| 2 | Định mức thiết bị, vật tư | ||
| Sổ ghi chép | Quyển/năm | 2 | |
| Viết | Cây/năm | 4 | |
| Giấy A4 | Gram/năm | 2 | |
| Bìa sơ mi cài nút | Cái/năm | 5 | |
| 3 | Nhiên liệu: dùng cho xe mô tô | ||
| Áp dụng như Khoản 3 Điều 5 | Lít/ngày | 27.3 | |
| 4 | - 01 xe ô tô cho Lãnh đạo và các cơ quan phối hợp (thuê xe ô tô theo giá quy định hiện hành) | Chuyến | 1 |
| 5 | Công tác phí trong tỉnh. | ||
| (4 người x 1 ngày) (tính khoảng cách trên 15km theo Nghị quyết 89 của HĐND tỉnh Vĩnh Long) | Ngày/ người | 4 |
Ghi chú: Đi công tác bằng 01 phương tiện mô tô cá nhân của Tổ Cảng vụ quản lý địa bàn 02 người; 01 xe ô tô thuê để lãnh đạo và các cơ quan phối hợp cùng đi.