vanban.org

Điều 10. Định mức kinh tế - kỹ thuật Xử phạt vi phạm hành chính; lưu giữ phương tiện; thu phí, lệ phí theo quy định của pháp luật. — Quyết định 41/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/2024/QĐ-UBND · 28/06/2024
Vĩnh Long Ban hành 31/12/2020 Hiệu lực 15/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng Ngân sách nhà nước của Cảng vụ đường thủy nội địa Vĩnh Long · 41/2020/QĐ-UBND
10/07/202424/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/01/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2020/QĐ-UBND › Chương II › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Định mức kinh tế - kỹ thuật Xử phạt vi phạm hành chính; lưu giữ phương tiện; thu phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.

STT Nội dung Đơn vị tính

Định

mức

1 Định mức lao động trực tiếp Giờ/ngày 96
  Lãnh đạo (1 người x 1 ngày x 8 giờ), Giám đốc Giờ 8
  3 tổ cảng vụ quản lý địa bàn (6 người x 1 ngày x 8 giờ) Giờ 48
  Lãnh đạo phòng (1 người x 1ngày x 8 giờ), trưởng hoặc phó Giờ 8
  Kế toán (kê biên lai, lập phiếu thu) (1 người x 1 ngày x 8 giờ) Giờ 8
  Thủ quỹ kiêm văn thư xử lý công việc hành chính và thu tiền (1 người x 1 ngày x 8 giờ) Giờ 8
  Lãnh đạo (1 người x 1ngày x 8 giờ), Phó Giám đốc chỉ đạo (Bộ phận quản lý cảng bến) Giờ 8
  Chuyên viên xử lý công việc (1 người x 1 ngày x 8 giờ) Giờ 8
2 Định mức thiết bị, vật tư    
  Biên bản kiểm tra Quyển/năm 12
  Viết (bình quân một tháng 2 cây/ người) Cây/năm 192
  Giấy A4 Gram/năm 10
  Giấy bìa A4 màu Gram/năm 2
  Bìa sơ mi cài nút Cái/năm 20
  Bìa sơ mi cột dây Cái/năm 20
  Sổ tay công tác Quyển/năm 12
  Quyết định xử phạt vi phạm hành chính Quyển/năm 12
  Biên lai thu phí, lệ phí Quyển/năm 300
  In tờ rơi tuyên truyền chủ trương, chính sách pháp luật (chủ bến và phương tiện) Tờ/năm 1000
3 Nhiên liệu: dùng cho xe mô tô    
  Áp dụng như Khoản 3 Điều 5 Lít/ngày 27.3
4 Công tác phí trong tỉnh    
 

(8 người x 1 ngày) (tính khoảng cách trên 15km theo Nghị quyết

89 của HĐND tỉnh Vĩnh Long)

Ngày/

người

8
5 Dự kiến đi công tác Hà Nội (tính 2 chuyến)    
  Vé máy bay khứ hồi Chuyến 2
  Phụ cấp lưu trú đi công tác Chuyến 2
  Thuê phòng nghỉ Phòng 2
  Chi phí thuê xe ô tô đi và về từ đơn vị đến sân bay lượt đi và về Chuyến 2
6

Trang phục ngành theo quy định ( theo Thông tư số:

26/2017/TT- BGTVT ngày 02/8/2017, quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu của công chức, viên chức và nhân viên Cảng vụ đường thủy nội địa. (12 người theo giá thực tế được duyệt của UBND tỉnh )

Người/năm 12
7 Tiền ăn giữa ca (theo văn bản số: 9694/BTC-CST, ngày 21/7/2017 của Bộ Tài chính V/v quản lý và sử dụng phí tại cảng, bến thủy nội địa) 12 người theo chế độ quy định hiện hành

Người/

ngày

12