Điều 10. Định mức kinh tế - kỹ thuật Xử phạt vi phạm hành chính; lưu giữ phương tiện; thu phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Định mức lao động trực tiếp | Giờ/ngày | 96 |
| Lãnh đạo (1 người x 1 ngày x 8 giờ), Giám đốc | Giờ | 8 | |
| 3 tổ cảng vụ quản lý địa bàn (6 người x 1 ngày x 8 giờ) | Giờ | 48 | |
| Lãnh đạo phòng (1 người x 1ngày x 8 giờ), trưởng hoặc phó | Giờ | 8 | |
| Kế toán (kê biên lai, lập phiếu thu) (1 người x 1 ngày x 8 giờ) | Giờ | 8 | |
| Thủ quỹ kiêm văn thư xử lý công việc hành chính và thu tiền (1 người x 1 ngày x 8 giờ) | Giờ | 8 | |
| Lãnh đạo (1 người x 1ngày x 8 giờ), Phó Giám đốc chỉ đạo (Bộ phận quản lý cảng bến) | Giờ | 8 | |
| Chuyên viên xử lý công việc (1 người x 1 ngày x 8 giờ) | Giờ | 8 | |
| 2 | Định mức thiết bị, vật tư | ||
| Biên bản kiểm tra | Quyển/năm | 12 | |
| Viết (bình quân một tháng 2 cây/ người) | Cây/năm | 192 | |
| Giấy A4 | Gram/năm | 10 | |
| Giấy bìa A4 màu | Gram/năm | 2 | |
| Bìa sơ mi cài nút | Cái/năm | 20 | |
| Bìa sơ mi cột dây | Cái/năm | 20 | |
| Sổ tay công tác | Quyển/năm | 12 | |
| Quyết định xử phạt vi phạm hành chính | Quyển/năm | 12 | |
| Biên lai thu phí, lệ phí | Quyển/năm | 300 | |
| In tờ rơi tuyên truyền chủ trương, chính sách pháp luật (chủ bến và phương tiện) | Tờ/năm | 1000 | |
| 3 | Nhiên liệu: dùng cho xe mô tô | ||
| Áp dụng như Khoản 3 Điều 5 | Lít/ngày | 27.3 | |
| 4 | Công tác phí trong tỉnh | ||
(8 người x 1 ngày) (tính khoảng cách trên 15km theo Nghị quyết 89 của HĐND tỉnh Vĩnh Long) | Ngày/ người | 8 | |
| 5 | Dự kiến đi công tác Hà Nội (tính 2 chuyến) | ||
| Vé máy bay khứ hồi | Chuyến | 2 | |
| Phụ cấp lưu trú đi công tác | Chuyến | 2 | |
| Thuê phòng nghỉ | Phòng | 2 | |
| Chi phí thuê xe ô tô đi và về từ đơn vị đến sân bay lượt đi và về | Chuyến | 2 | |
| 6 | Trang phục ngành theo quy định ( theo Thông tư số: 26/2017/TT- BGTVT ngày 02/8/2017, quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu của công chức, viên chức và nhân viên Cảng vụ đường thủy nội địa. (12 người theo giá thực tế được duyệt của UBND tỉnh ) | Người/năm | 12 |
| 7 | Tiền ăn giữa ca (theo văn bản số: 9694/BTC-CST, ngày 21/7/2017 của Bộ Tài chính V/v quản lý và sử dụng phí tại cảng, bến thủy nội địa) 12 người theo chế độ quy định hiện hành | Người/ ngày | 12 |