Điều 8. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ Giám sát việc khai thác, sử dụng cầu tàu, bến đảm bảo an toàn, yêu cầu tổ chức, cá nhân khai thác cảng, bến thuỷ nội địa tạm ngừng khai thác cầu tàu, bến khi xét thấy có ảnh hưởng đến an toàn cho người, phương tiện hoặc công trình.
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Định mức lao động trực tiếp | Giờ/ngày | 64 |
| Lãnh đạo (1 người x 1ngày x 8 giờ), Giám đốc và phó Giám đốc | Giờ | 8 | |
| luân phiên. | |||
| Chuyên viên (1 người x 1ngày x 8 giờ) | Giờ | 8 | |
| 3 tổ cảng vụ quản lý địa bàn (6 người x 1ngày x 8 giờ) | Giờ | 48 | |
| 2 | Định mức thiết bị, vật tư | ||
| Biên bản kiểm tra | Quyển/năm | 4 | |
| Quyết định xử phạt vi phạm hành chính | Quyển/năm | 4 | |
| Viết (bình quân một tháng 2 cây/ người) | Cây/năm | 192 | |
| Giấy A4 | Gram/năm | 6 | |
| Bìa sơ mi cột dây | Cái/năm | 20 | |
| Bìa sơ mi cài nút | Cái/năm | 20 | |
| 3 | Nhiên liệu: dùng cho xe mô tô | Ngày | |
| Áp dụng như Khoản 3 Điều 5 | Lít/ngày | 27.3 | |
| 4 | Công tác phí trong tỉnh | ||
| (8 người x 1 ngày) (tính khoảng cách trên 15km theo Nghị quyết 89 của HĐND tỉnh Vĩnh Long) | Người/ ngày | 8 | |
| 5 | Thuê xe ô tô cho lãnh đạo và bộ phận chuyên môn đi giám sát điều kiện an toàn cảng, bến thuộc trách nhiệm quản lý. | Chuyến | 1 |
Ghi chú: Thuê xe ô tô đi công tác (giá thuê thực tế theo quy định hiện hành)