Điều 12. Định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ Xây dựng quy hoạch phát triển cảng, bến thuỷ nội địa trong phạm vi quản lý khi có yêu cầu.
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Định mức lao động trực tiếp | Giờ/ngày | 24 |
| Lãnh đạo (1 người x 1 ngày x 8 giờ), Giám đốc hoặc phó Giám đốc | Giờ | 8 | |
| Chuyên viên bộ phận chuyên môn (1 người x 1 ngày x 8 giờ) | Giờ | 8 | |
| Nhân viên lái ca nô (1 người x 1 ngày x 8 giờ) | Giờ | 8 | |
| 2 | Định mức thiết bị, vật tư | ||
| Sổ ghi chép | Quyển/năm | 2 | |
| Viết | Cây/năm | 4 | |
| Giấy A4 | Gram/năm | 2 | |
| Bìa sơ mi cài nút | Cái/năm | 5 | |
| 3 | Nhiên liệu: dùng cho Ca nô 125CV | ||
| Xăng | Lít/giờ | 60 | |
| Nhớt | % | 2 | |
| 4 | Công tác phí trong tỉnh. | ||
| (3 người x 1 ngày) (tính khoảng cách trên 15km theo Nghị quyết 89 của HĐND tỉnh Vĩnh Long) | Ngày/ người | 3 |
Ghi chú: Đi công tác bằng phương tiện ca nô tính cho 01 chuyến đi gồm 03 người, dự kiến là 1 ngày.