vanban.org

Điều 12. Định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ Xây dựng quy hoạch phát triển cảng, bến thuỷ nội địa trong phạm vi quản lý khi có yêu cầu. — Quyết định 41/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/2024/QĐ-UBND · 28/06/2024
Vĩnh Long Ban hành 31/12/2020 Hiệu lực 15/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng Ngân sách nhà nước của Cảng vụ đường thủy nội địa Vĩnh Long · 41/2020/QĐ-UBND
10/07/202424/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/01/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2020/QĐ-UBND › Chương II › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ Xây dựng quy hoạch phát triển cảng, bến thuỷ nội địa trong phạm vi quản lý khi có yêu cầu.

STT Nội dung Đơn vị tính

Định

mức

1 Định mức lao động trực tiếp Giờ/ngày 24
  Lãnh đạo (1 người x 1 ngày x 8 giờ), Giám đốc hoặc phó Giám đốc Giờ 8
  Chuyên viên bộ phận chuyên môn (1 người x 1 ngày x 8 giờ) Giờ 8
  Nhân viên lái ca nô (1 người x 1 ngày x 8 giờ) Giờ 8
2 Định mức thiết bị, vật tư    
  Sổ ghi chép Quyển/năm 2
  Viết Cây/năm 4
  Giấy A4 Gram/năm 2
  Bìa sơ mi cài nút Cái/năm 5
3 Nhiên liệu: dùng cho Ca nô 125CV    
  Xăng Lít/giờ 60
  Nhớt % 2
4 Công tác phí trong tỉnh.    
  (3 người x 1 ngày) (tính khoảng cách trên 15km theo Nghị quyết 89 của HĐND tỉnh Vĩnh Long)

Ngày/

người

3

Ghi chú: Đi công tác bằng phương tiện ca nô tính cho 01 chuyến đi gồm 03 người, dự kiến là 1 ngày.