vanban.org

Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn đường thuỷ nội địa do địa phương quản lý — Quyết định 41/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/2024/QĐ-UBND · 28/06/2024
Vĩnh Long Ban hành 31/12/2020 Hiệu lực 15/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng Ngân sách nhà nước của Cảng vụ đường thủy nội địa Vĩnh Long · 41/2020/QĐ-UBND
10/07/202424/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/01/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2020/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn đường thuỷ nội địa do địa phương quản lý

STT Nội dung Đơn vị tính

Định

mức

1 Định mức lao động trực tiếp Giờ/ngày 56
  Trông coi ca nô công tác (2 người x 1 ngày x 8 giờ) Giờ 16
  Trực phòng chống bão, tìm kiếm cứu nạn (5 người x 1 ngày x 8 giờ) Giờ 40
2 Định mức thiết bị, vật tư    
  Áo phao cứu sinh Cái/năm 20
  Dụng cụ nổi (cứu nạn) Cái/năm 20
  Sổ ghi chép Quyển/năm 1
  Viết Cây/năm 10
  Giấy A4 Gram/năm 4
  Bìa sơ mi cột dây Cái/năm 10
  Bìa sơ mi cài nút Cái/năm 10
3 Nhiên liệu: dùng cho Ca nô 125CV    
  Xăng Lít/giờ 60
  Nhớt % 2
4 Công tác phí trong tỉnh    
  (7 người x 1 ngày) (tính khoảng cách trên 15km theo Nghị quyết 89 của HĐND tỉnh Vĩnh Long) Người/ngày 7