Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn đường thuỷ nội địa do địa phương quản lý
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Định mức lao động trực tiếp | Giờ/ngày | 56 |
| Trông coi ca nô công tác (2 người x 1 ngày x 8 giờ) | Giờ | 16 | |
| Trực phòng chống bão, tìm kiếm cứu nạn (5 người x 1 ngày x 8 giờ) | Giờ | 40 | |
| 2 | Định mức thiết bị, vật tư | ||
| Áo phao cứu sinh | Cái/năm | 20 | |
| Dụng cụ nổi (cứu nạn) | Cái/năm | 20 | |
| Sổ ghi chép | Quyển/năm | 1 | |
| Viết | Cây/năm | 10 | |
| Giấy A4 | Gram/năm | 4 | |
| Bìa sơ mi cột dây | Cái/năm | 10 | |
| Bìa sơ mi cài nút | Cái/năm | 10 | |
| 3 | Nhiên liệu: dùng cho Ca nô 125CV | ||
| Xăng | Lít/giờ | 60 | |
| Nhớt | % | 2 | |
| 4 | Công tác phí trong tỉnh | ||
| (7 người x 1 ngày) (tính khoảng cách trên 15km theo Nghị quyết 89 của HĐND tỉnh Vĩnh Long) | Người/ngày | 7 |