vanban.org

Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ Kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về an toàn giao thông và bảo vệ môi trường của phương tiện đường thuỷ nội địa; kiểm tra bằng, chứng chỉ chuyên môn của người điều khiển phương tiện; cấp phép cho phương tiện ra vào cảng, bến thuỷ nội địa — Quyết định 41/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/2024/QĐ-UBND · 28/06/2024
Vĩnh Long Ban hành 31/12/2020 Hiệu lực 15/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng Ngân sách nhà nước của Cảng vụ đường thủy nội địa Vĩnh Long · 41/2020/QĐ-UBND
10/07/202424/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/01/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2020/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ Kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về an toàn giao thông và bảo vệ môi trường của phương tiện đường thuỷ nội địa; kiểm tra bằng, chứng chỉ chuyên môn của người điều khiển phương tiện; cấp phép cho phương tiện ra vào cảng, bến thuỷ nội địa

STT Nội dung Đơn vị tính

Định

mức

1 Định mức lao động trực tiếp Giờ/ ngày 64
  Lãnh đạo (1 người x 1 ngày x 8 giờ ), Giám đốc và phó Giám đốc luân phiên Giờ 8
  Chuyên viên bộ phận chuyên môn (1 người x 1 ngày x 8 giờ) Giờ 8
  3 Tổ cảng vụ quản lý địa bàn (6 người x 1 ngày x 8 giờ) Giờ 48
2 Định mức thiết bị, vật tư    
  Biên bản kiểm tra xử phạt vi phạm hành chính Quyển/năm 12
  Quyết định xử phạt vi phạm hành chính Quyển/năm 12
  Giấy phép ra, vào bến Quyển/năm 15
  Sổ thống kê phương tiện ra, vào bến Quyển/năm 2
  Viết (bình quân một tháng 2 cây/ người) Cây/năm 192
  Giấy A4 Gram/năm 10
  Bìa sơ mi cài nút Cái/năm 20
3 Nhiên liệu: dùng cho xe mô tô    
  Áp dụng như Khoản 3 của Điều 5 Lít/ngày 27.3
4 Công tác phí trong tỉnh    
  (8 người x 1ngày) (tính khoảng cách trên 15km theo Nghị quyết 89 của HĐND tỉnh Vĩnh Long) Người/Ngày 8
5 Công tác liên ngành (phối hợp cơ quan chức năng)    
  (2 người gồm: 1 lãnh đạo, 1 chuyên viên) Giờ/ngày 16
  Phương tiện ô tô: (thuê) Chuyến 1
  Công tác phí trong tỉnh (2 người x 1 ngày) Người/ngày 2

Ghi chú: Trực lãnh đạo (Giám đốc hoặc Phó Giám đốc) và 01 chuyên viên bộ phận chuyên môn trực thêm giờ tại đơn vị xử lý cấp phép cho phương tiện ra vào cảng, bến thuỷ nội địa.