Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ Kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về an toàn giao thông và bảo vệ môi trường của phương tiện đường thuỷ nội địa; kiểm tra bằng, chứng chỉ chuyên môn của người điều khiển phương tiện; cấp phép cho phương tiện ra vào cảng, bến thuỷ nội địa
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Định mức lao động trực tiếp | Giờ/ ngày | 64 |
| Lãnh đạo (1 người x 1 ngày x 8 giờ ), Giám đốc và phó Giám đốc luân phiên | Giờ | 8 | |
| Chuyên viên bộ phận chuyên môn (1 người x 1 ngày x 8 giờ) | Giờ | 8 | |
| 3 Tổ cảng vụ quản lý địa bàn (6 người x 1 ngày x 8 giờ) | Giờ | 48 | |
| 2 | Định mức thiết bị, vật tư | ||
| Biên bản kiểm tra xử phạt vi phạm hành chính | Quyển/năm | 12 | |
| Quyết định xử phạt vi phạm hành chính | Quyển/năm | 12 | |
| Giấy phép ra, vào bến | Quyển/năm | 15 | |
| Sổ thống kê phương tiện ra, vào bến | Quyển/năm | 2 | |
| Viết (bình quân một tháng 2 cây/ người) | Cây/năm | 192 | |
| Giấy A4 | Gram/năm | 10 | |
| Bìa sơ mi cài nút | Cái/năm | 20 | |
| 3 | Nhiên liệu: dùng cho xe mô tô | ||
| Áp dụng như Khoản 3 của Điều 5 | Lít/ngày | 27.3 | |
| 4 | Công tác phí trong tỉnh | ||
| (8 người x 1ngày) (tính khoảng cách trên 15km theo Nghị quyết 89 của HĐND tỉnh Vĩnh Long) | Người/Ngày | 8 | |
| 5 | Công tác liên ngành (phối hợp cơ quan chức năng) | ||
| (2 người gồm: 1 lãnh đạo, 1 chuyên viên) | Giờ/ngày | 16 | |
| Phương tiện ô tô: (thuê) | Chuyến | 1 | |
| Công tác phí trong tỉnh (2 người x 1 ngày) | Người/ngày | 2 |
Ghi chú: Trực lãnh đạo (Giám đốc hoặc Phó Giám đốc) và 01 chuyên viên bộ phận chuyên môn trực thêm giờ tại đơn vị xử lý cấp phép cho phương tiện ra vào cảng, bến thuỷ nội địa.