Điều 5. Định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ Quy định nơi neo đậu cho các phương tiện thuỷ nội địa trong vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Định mức lao động trực tiếp | Giờ/ ngày | 64 |
| Lãnh đạo (1 người x 1 ngày x 8 giờ), Giám đốc, phó Giám đốc luân phiên | Giờ | 8 | |
| Chuyên viên bộ phận chuyên môn (1 người x 1 ngày x 8 giờ) | Giờ | 8 | |
| 3 Tổ Cảng vụ quản lý địa bàn (6 người x 1 ngày x 8 giờ) | Giờ | 48 | |
| 2 | Định mức thiết bị, vật tư | ||
| Sổ ghi chép | Quyển/năm | 5 | |
| Viết | Cây/năm | 15 | |
| Giấy A4 | Gram/năm | 2 | |
| Bìa sơ mi cột dây | Cái/năm | 10 | |
| Bìa sơ mi cài nút | Cái/năm | 10 | |
| 3 | Nhiên liệu: dùng cho xe mô tô | ||
| Xăng: 0,15 lít/km (tính khoảng cách trên 15km theo Nghị quyết 89 của HĐND tỉnh Vĩnh Long) | Lít/ngày | 27.3 | |
| Tổ Cảng vụ số 1: | 7.8 | ||
| Địa bàn: TP Vĩnh Long, Long Hồ=34km (đi và về) x 0,15lít/km | Lít/ngày | 5.1 | |
| Địa bàn TPVL và Long Hồ, một ngày đi kiểm tra 02 lượt | |||
| Địa bàn: Mang Thít = 54km (đi và về) x 0,15lít/km | Lít/ngày | 2.7 | |
| Tổ Cảng vụ số 2: | 10.5 | ||
| Địa bàn: Bình Minh = 58km (đi và về) x 0,15lít/km | Lít/ngày | 2.9 | |
| Địa bàn: Bình Tân = 84km (đi và về) x 0,15lít/km | Lít/ngày | 4.2 | |
| Địa bàn: Tam Bình = 68km (đi và về) x 0,15lít/km | Lít/ngày | 3.4 | |
| Tổ Cảng vụ số 3: | 9 | ||
| Địa bàn: Vũng Liêm = 86km (đi và về) x 0,15lít/km | Lít/ngày | 4.3 | |
| Địa bàn: Trà Ôn = 94km (đi và về) x 0,15lít/km | Lít/ngày | 4.7 | |
| 4 | Công tác phí trong tỉnh | ||
| (8 người x 1 ngày/tháng) (tính khoảng cách trên 15km theo Nghị quyết 89 của HĐND tỉnh Vĩnh Long) | Người/ngày | 8 |
Ghi chú: Phần nhiên liệu tính cho 1 xe mô tô theo từng địa bàn quản lý của từng Tổ Cảng vụ:
+ Địa bàn Tổ Cảng vụ số 1: (tính 0,15 lít /km x số km lượt đi và về, theo Nghị quyết 89 của của HĐND tỉnh Vĩnh Long); tại địa bàn này quản lý nhiều bến vật liệu xây dựng hoạt động liên tục nên 01 ngày đi kiểm tra 02 lần.
+ Địa bàn Tổ Cảng vụ số 2: do quản lý 03 huyện, mỗi ngày Tổ Cảng vụ phải kiểm tra hết 03 huyện khép kín địa bàn nên tính bình quân tổng số km của 03 huyện x 0,15 lít/km chia cho 03 huyện
+ Địa bàn Tổ Cảng vụ số 3: tính giống như địa bàn Tổ Cảng vụ số 2.