vanban.org

Điều 5. Định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ Quy định nơi neo đậu cho các phương tiện thuỷ nội địa trong vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa — Quyết định 41/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/2024/QĐ-UBND · 28/06/2024
Vĩnh Long Ban hành 31/12/2020 Hiệu lực 15/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng Ngân sách nhà nước của Cảng vụ đường thủy nội địa Vĩnh Long · 41/2020/QĐ-UBND
10/07/202424/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/01/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2020/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ Quy định nơi neo đậu cho các phương tiện thuỷ nội địa trong vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa

STT Nội dung Đơn vị tính

Định

mức

1 Định mức lao động trực tiếp Giờ/ ngày 64
  Lãnh đạo (1 người x 1 ngày x 8 giờ), Giám đốc, phó Giám đốc luân phiên Giờ 8
  Chuyên viên bộ phận chuyên môn (1 người x 1 ngày x 8 giờ) Giờ 8
  3 Tổ Cảng vụ quản lý địa bàn (6 người x 1 ngày x 8 giờ) Giờ 48
2 Định mức thiết bị, vật tư    
  Sổ ghi chép Quyển/năm 5
  Viết Cây/năm 15
  Giấy A4 Gram/năm 2
  Bìa sơ mi cột dây Cái/năm 10
  Bìa sơ mi cài nút Cái/năm 10
3 Nhiên liệu: dùng cho xe mô tô    
  Xăng: 0,15 lít/km (tính khoảng cách trên 15km theo Nghị quyết 89 của HĐND tỉnh Vĩnh Long) Lít/ngày 27.3
  Tổ Cảng vụ số 1:   7.8
  Địa bàn: TP Vĩnh Long, Long Hồ=34km (đi và về) x 0,15lít/km Lít/ngày 5.1
  Địa bàn TPVL và Long Hồ, một ngày đi kiểm tra 02 lượt    
  Địa bàn: Mang Thít = 54km (đi và về) x 0,15lít/km Lít/ngày 2.7
  Tổ Cảng vụ số 2:   10.5
  Địa bàn: Bình Minh = 58km (đi và về) x 0,15lít/km Lít/ngày 2.9
  Địa bàn: Bình Tân = 84km (đi và về) x 0,15lít/km Lít/ngày 4.2
  Địa bàn: Tam Bình = 68km (đi và về) x 0,15lít/km Lít/ngày 3.4
  Tổ Cảng vụ số 3:   9
  Địa bàn: Vũng Liêm = 86km (đi và về) x 0,15lít/km Lít/ngày 4.3
  Địa bàn: Trà Ôn = 94km (đi và về) x 0,15lít/km Lít/ngày 4.7
4 Công tác phí trong tỉnh    
  (8 người x 1 ngày/tháng) (tính khoảng cách trên 15km theo Nghị quyết 89 của HĐND tỉnh Vĩnh Long) Người/ngày 8

Ghi chú: Phần nhiên liệu tính cho 1 xe mô tô theo từng địa bàn quản lý của từng Tổ Cảng vụ:

+ Địa bàn Tổ Cảng vụ số 1: (tính 0,15 lít /km x số km lượt đi và về, theo Nghị quyết 89 của của HĐND tỉnh Vĩnh Long); tại địa bàn này quản lý nhiều bến vật liệu xây dựng hoạt động liên tục nên 01 ngày đi kiểm tra 02 lần.

+ Địa bàn Tổ Cảng vụ số 2: do quản lý 03 huyện, mỗi ngày Tổ Cảng vụ phải kiểm tra hết 03 huyện khép kín địa bàn nên tính bình quân tổng số km của 03 huyện x 0,15 lít/km chia cho 03 huyện

+ Địa bàn Tổ Cảng vụ số 3: tính giống như địa bàn Tổ Cảng vụ số 2.