vanban.org

Điều 9. Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu — Quyết định 37/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

1. Nội dung công việc

- Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.

- Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu.

- Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu.

Trường hợp nhiệm vụ, dự án có cả hai nội dung xây dựng CSDL và xây dựng ứng dụng phần mềm thì định mức các bước “Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu” và “Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu” chỉ tính một lần ở định mức bước này.

2. Phân loại khó khăn

- Các yếu tố ảnh hưởng

+ Số lượng ĐTQL;

+ Mô hình quản lý CSDL;

+ Mức độ bảo mật.

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng

Bảng số 22

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng ĐTQL: tối đa 60 điểm (hệ thống có n ĐTQL)
  n<=4 20
  4< n< 8 40
  n>=8 60
2 Mô hình quản lý CSDL:tối đa 25 điểm  
  Tập trung 10
  Phân tán 25
3 Mức độ bảo mật: tối đa 15 điểm  
  Không mật 5
  Mật 10
  Tối mật 15

- Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 23

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K < = 50
2 KK2 50 < K < 80
3 KK3 K >= 80

3. Định biên

Bảng số 24

STT Danh mục công việc KS1 KS2 KS3 KS4 Nhóm
1 Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu   1 1   2
2 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu     2 1 3
3 Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu 1       1

4. Định mức lao động công nghệ

Bảng số 25

Công nhóm/01 đơn vị tính

STT Danh mục công việc ĐVT KK1 KK2 KK3
1 Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu CSDL 16 20 26
2 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu ĐTQL 14,4 18 23,4
3 Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu ĐTQL 4 5 6,5

5. Định mức vật tư, thiết bị

- Dụng cụ

Bảng số 26

Ca/01 CSDL

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu
1 Ghế Cái 96 32,00
2 Bàn làm việc Cái 96 32,00
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 5,36
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 8,00
5 Ổ ghi đìa DVD Bộ 60 1,00
6 Điện năng kW   7,19

Bảng số 27

Ca/01 ĐTQL

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu
1 Ghế Cái 96 43,20 4,00
2 Bàn làm việc Cái 96 43,20 4,00
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 7,24 0,67
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 10,80 1,00
5 Ổ ghi đìa DVD Bộ 60 1,00 -
6 Điện năng kW   9,71 0,90

- Thiết bị

Bảng số 28

Ca/01 CSDL

STT Thiết bị ĐVT

CS

(kW)

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 24,00
2 Máy in laser Cái 0,6 1,68
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2,68
4 Máy photocopy Cái 1,5 1,20
5 Điện năng kW   153,75

Bảng số 29

Ca/01 ĐTQL

STT Thiết bị ĐVT

CS

(kW)

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 32,40 3,00
2 Máy in laser Cái 0,6 2,27 -
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2,41 0,67
4 Máy photocopy Cái 1,5 1,62 -
5 Điện năng kw   185,28 22,46

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên bảng số 26, 27, 28, 29 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

- Vật liệu

Bảng số 30

STT Vật liệu ĐVT Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu
1 Giấy in A4 Gram 0,00420 0,00420 0,0010
2 Mực in laser Hộp 0,00042 0,00042 -
3 Mực máy photocopy Hộp 0,0036 0,0036 -
4 Sổ Quyển 0,3600 0,3600 0,1000
5 Đĩa DVD Cái 0,1800 0,1800 -
6 Cặp để tài liệu Cái 0,1200 0,1200 0,0400