Điều 9. Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu
1. Nội dung công việc
- Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.
- Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu.
- Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu.
Trường hợp nhiệm vụ, dự án có cả hai nội dung xây dựng CSDL và xây dựng ứng dụng phần mềm thì định mức các bước “Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu” và “Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu” chỉ tính một lần ở định mức bước này.
2. Phân loại khó khăn
- Các yếu tố ảnh hưởng
+ Số lượng ĐTQL;
+ Mô hình quản lý CSDL;
+ Mức độ bảo mật.
Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
Bảng số 22
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
| 1 | Số lượng ĐTQL: tối đa 60 điểm (hệ thống có n ĐTQL) | |
| n<=4 | 20 | |
| 4< n< 8 | 40 | |
| n>=8 | 60 | |
| 2 | Mô hình quản lý CSDL:tối đa 25 điểm | |
| Tập trung | 10 | |
| Phân tán | 25 | |
| 3 | Mức độ bảo mật: tối đa 15 điểm | |
| Không mật | 5 | |
| Mật | 10 | |
| Tối mật | 15 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 23
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
| 1 | KK1 | K < = 50 |
| 2 | KK2 | 50 < K < 80 |
| 3 | KK3 | K >= 80 |
3. Định biên
Bảng số 24
| STT | Danh mục công việc | KS1 | KS2 | KS3 | KS4 | Nhóm |
| 1 | Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu | 1 | 1 | 2 | ||
| 2 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | 2 | 1 | 3 | ||
| 3 | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu | 1 | 1 |
4. Định mức lao động công nghệ
Bảng số 25
Công nhóm/01 đơn vị tính
| STT | Danh mục công việc | ĐVT | KK1 | KK2 | KK3 |
| 1 | Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu | CSDL | 16 | 20 | 26 |
| 2 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | ĐTQL | 14,4 | 18 | 23,4 |
| 3 | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 4 | 5 | 6,5 |
5. Định mức vật tư, thiết bị
- Dụng cụ
Bảng số 26
Ca/01 CSDL
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 32,00 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 32,00 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 5,36 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 8,00 |
| 5 | Ổ ghi đìa DVD | Bộ | 60 | 1,00 |
| 6 | Điện năng | kW | 7,19 |
Bảng số 27
Ca/01 ĐTQL
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 43,20 | 4,00 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 43,20 | 4,00 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 7,24 | 0,67 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 10,80 | 1,00 |
| 5 | Ổ ghi đìa DVD | Bộ | 60 | 1,00 | - |
| 6 | Điện năng | kW | 9,71 | 0,90 |
- Thiết bị
Bảng số 28
Ca/01 CSDL
| STT | Thiết bị | ĐVT | CS (kW) | Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu |
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 24,00 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 1,68 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 2,68 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 1,20 |
| 5 | Điện năng | kW | 153,75 |
Bảng số 29
Ca/01 ĐTQL
| STT | Thiết bị | ĐVT | CS (kW) | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu |
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 32,40 | 3,00 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 2,27 | - |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 2,41 | 0,67 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 1,62 | - |
| 5 | Điện năng | kw | 185,28 | 22,46 |
Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên bảng số 26, 27, 28, 29 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
- Vật liệu
Bảng số 30
| STT | Vật liệu | ĐVT | Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,00420 | 0,00420 | 0,0010 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,00042 | 0,00042 | - |
| 3 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,0036 | 0,0036 | - |
| 4 | Sổ | Quyển | 0,3600 | 0,3600 | 0,1000 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 0,1800 | 0,1800 | - |
| 6 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,1200 | 0,1200 | 0,0400 |