Điều 11. Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu
1. Chuyển đổi dữ liệu
Đối với dữ liệu không gian dạng số chưa được chuẩn hóa thì định mức tính cho việc chuẩn hóa dữ liệu được thực hiện theo các quy định định mức của từng chuyên ngành (biên tập bản đồ, chuyển đổi hệ tọa độ, ...).
a) Nội dung công việc
- Chuẩn hóa phông chữ.
- Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.
- Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL.
b) Phân loại khó khăn
- Các yếu tố ảnh hưởng
+ Số lượng ĐTQL,
+ Yêu cầu độ chính xác dữ liệu.
- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
Bảng số 36
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
| 1 | Số lượng ĐTQL: tối đa 40 điểm | |
| (hệ thống có n ĐTQL) | ||
| n<=4 | 20 | |
| 4< n< 8 | 30 | |
| n>=8 | 40 | |
| 2 | Yêu cầu độ chính xác dữ liệu: tối đa 60 điểm | |
| Sai số theo quy định | 40 | |
| Chính xác tuyệt đối | 60 |
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước chuyển đổi dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định như sau:
Bảng số 37
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
| 1 | KK1 | K<= 60 |
| 2 | KK2 | 60 < K < 80 |
| 3 | KK3 | K >= 80 |
c) Định biên
Bảng số 38
| STT | Danh mục công việc | KS1 | KS2 | Nhóm |
| 1 | Chuẩn hóa phông chữ | 2 | 2 | |
| 2 | Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | 1 | 1 | |
| 3 | Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL | 1 | 1 |
d) Định mức lao động công nghệ
Bảng số 39
Công nhóm/01 ĐTQL
| STT | Danh mục công việc | KK1 | KK2 | KK3 |
| 1 | Chuẩn hóa phông chữ | 24 | 30 | 39 |
| 2 | Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình dữ liệu | 32 | 40 | 52 |
| 3 | Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL | 12 | 15 | 19,5 |
đ) Định mức vật tư, thiết bị
- Dụng cụ
Bảng số 40
Ca/01 ĐTQL
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Chuẩn hóa phông chữ | Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình | Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 48,00 | 32,00 | 12,00 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 48,00 | 32,00 | 12,00 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 8,04 | 5,36 | 2,01 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 12,00 | 8,00 | 3,00 |
| 5 | Ổ ghi đĩa DVD | Bộ | 60 | 1,00 | 1,00 | 0,50 |
| 6 | Điện năng | kW | 10,79 | 7,19 | 2,70 |
- Thiết bị
Bảng số 41
Ca/01 ĐTQL
| STT | Thiết bị | ĐVT |
CS (kW) | Chuẩn hóa phông chữ | Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình | Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL |
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 36,00 | 24,00 | 9,00 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 2,50 | 1,68 | 0,63 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 4,02 | 5,36 | 2,01 |
| 4 | Điện năng | kW | 207,95 | 188,16 | 70,56 |
Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên bảng số 40, 41 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
- Vật liệu
Bảng số 42
| STT | Vật liệu | ĐVT | Chuẩn hóa phông chữ | Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình | Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,00600 | 0,00020 | 0,00020 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,00060 | 0,00002 | 0,00002 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,30000 | 0,06000 | 0,03000 |
| 4 | Đĩa DVD | Cái | 0,10000 | 0,10000 | 0,10000 |
2. Quét (chụp) tài liệu
a) Nội dung công việc
- Quét (chụp) các tài liệu.
- Xử lý và đính kèm tài liệu quét.
b) Phân loại khó khăn
Bước này không phân loại khó khăn.
c) Định biên
Bảng số 43
| STT | Danh mục công việc | KS1 | Nhóm |
| 1 | Quét tài liệu | 1 | 1 |
| 2 | Xử lý và đính kèm tài liệu quét | 1 | 1 |
d) Định mức lao động công nghệ
Bảng số 44
Công nhóm/01 trang A4
| STT | Danh mục công việc | KK |
| 1 | Quét tài liệu | 0,0080 |
| 2 | Xử lý và đính kèm tài liệu quét | 0,0025 |
Ghi chú: Trường hợp quét các loại tài liệu có kích thước khác thì định mức lao động và máy móc, thiết bị được nhân với hệ số sau:
Trường hợp tài liệu A3: k = 2
Trường hợp tài liệu A2: k = 4
Trường hợp tài liệu A1: k = 8
Trường hợp tài liệu A0: k = 16
đ) Định mức vật tư, thiết bị
- Thiết bị
Bảng số 45
Ca/01 trang A4
| STT | Thiết bị | ĐVT |
CS (kW) | Quét tài liệu | Xử lý và đính kèm tài liệu quét |
| 1 | Thiết bị chính | ||||
| - | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 0,008 | 0,002 |
| - | Máy scan | Cái | 0,6 | 0,006 | - |
| 2 | Thiết bị khác | % | 3 | 3 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên bảng số 45 tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.
3. Nhập, đối soát dữ liệu
a) Nội dung công việc
Đối với các dữ liệu không gian dạng giấy thì áp dụng số hóa theo quy định định mức chuyên ngành.
- Nhập dữ liệu dạng giấy (phi không gian):
+ Dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian.
+ Dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian.
+ Dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian.
+ Dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian.
Ghi chú: Đối việc cập nhật dữ liệu của những trường hợp chỉ cập nhật bổ sung dữ liệu thì sau khi đã cập nhật bổ sung thông tin theo Mẫu M1.2 và phân loại được dữ liệu cần cập nhật bổ sung thì sẽ áp dụng định mức phù hợp theo các nội dung đã nêu ở trên.
- Đối soát dữ liệu:
+ Dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian.
+ Dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian.
+ Dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian.
+ Dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian.
b) Phân loại khó khăn
- Đối với các bước:
+ Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian.
+ Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian.
+ Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian.
+ Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian.
Phân loại khó khăn như sau:
+ Trường dữ liệu <= 15 ký tự áp dụng mức KK1.
+ Trường dữ liệu: từ 16 đến 50 ký tự áp dụng mức KK2.
+ Trường dữ liệu > 50 ký tự áp dụng mức KK3.
- Đối với các bước:
+ Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian.
+ Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian.
+ Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian.
+ Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian.
Phân loại khó khăn như sau:
+ Trang tài liệu chỉ gồm các chữ cái, chữ số áp dụng mức KK1.
+ Trang tài liệu có bảng biểu kèm theo áp dụng mức KK2.
+ Trang tài liệu dạng đặc biệt có nhiều công thức toán học hoặc các ký tự đặc biệt áp dụng mức KK3.
(01 trang A4 tương ứng 46 dòng x 70 ký tự/dòng)
c) Định biên
Bảng số 46
| STT | Danh mục công việc | KS1 | Nhóm |
| 1 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian | 1 | 1 |
| 2 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian | 1 | 1 |
| 3 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | 1 | 1 |
| 4 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | 1 | 1 |
| 5 | Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian | 1 | 1 |
| 6 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian | 1 | 1 |
| 7 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian | 1 | 1 |
| 8 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian | 1 | 1 |
d) Định mức lao động công nghệ
Bảng số 47
Công nhóm/01 đơn vị tính
| STT | Danh mục công việc | ĐVT | KK1 | KK2 | KK3 |
| 1 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trường dữ liệu | 0,00248 | 0,00310 | 0,00403 |
| 2 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian | Trường dữ liệu | 0,00440 | 0,00550 | 0,00715 |
| 3 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trang A4 | 0,04536 | 0,05670 | 0,07371 |
| 4 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | Trang A4 | 0,05360 | 0,06700 | 0,08710 |
| 5 | Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian | Trường dữ liệu | 0,00072 | 0,00090 | 0,00117 |
| 6 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian | Trường dữ liệu | 0,00120 | 0,00150 | 0,00195 |
| 7 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian | Trang A4 | 0,01144 | 0,01430 | 0,01859 |
| 8 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian | Trang A4 | 0,01360 | 0,01700 | 0,02210 |
đ) Định mức vật tư, thiết bị
- Thiết bị
Bảng số 48
Ca/01 trường dữ liệu
| STT | Thiết bị | ĐVT |
CS (kW) | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian | Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian |
| 1 | Thiết bị chính | ||||||
| - | Mảy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 0,003 | 0,003 | 0,001 | 0,001 |
| 2 | Thiết bị khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 |
Bảng số 49
Ca/01 trang A4
| STT | Thiết bị | ĐVT |
CS (kW) | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian |
| 1 | Thiết bị chính | ||||||
| - | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 0,050 | 0,050 | 0,013 | 0,013 |
| 2 | Thiết bị khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên bảng số 48, 49 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.