vanban.org

Điều 14. Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm — Quyết định 37/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm

1. Nội dung công việc

- Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm.

- Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số.

- Giao nộp sản phẩm

2. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn.

3. Định biên

Bảng số 64

STT Danh mục công việc KS1 KS2 KS3 KS4 Nhóm
1 Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm     1 1 2
2 Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số   1     1
3 Giao nộp sản phẩm 1       1

4. Định mức lao động công nghệ

Bảng số 65

Công nhóm/01 đơn vị tính

STT Danh mục công việc ĐVT KK
1 Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm ĐTQL 8
2 Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số ĐTQL 2
3 Giao nộp sản phẩm CSDL 1

5. Định mức vật tư, thiết bị

- Dụng cụ

Bảng số 66

Ca/01 ĐTQL

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số
1 Ghế Cái 96 12,80 1,60
2 Bàn làm việc Cái 96 12,80 1,60
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 2,14 0,27
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 3,20 0,40
5 Ổ ghi đĩa DVD Bộ 60 0,80 -
6 Điện năng kW   2,88 0,36

Bảng số 67

Ca/01 CSDL

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Giao nộp sản phẩm
1 Ghế Cái 96 0,80
2 Bàn làm việc Cái 96 0,80
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,13
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 0,20
5 Điện năng kW   0,18

- Thiết bị

Bảng số 68

Ca/01 ĐTQL

STT Thiết bị ĐVT CS (kW) Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số
1 Máy tính để bàn Cái 0,4 9,60 1,20
2 Máy in laser Cái 0,6 0,67 0,08
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 1,07 0,27
4 Máy photocopy Cái 1,5 0,60 0,15
5 Điện năng kW   61,50 10,16

Bảng số 69

Ca/01 CSDL

STT Thiết bị ĐVT CS
(kW)
Giao nộp sản phẩm
1 Máy tính để bàn Cái 0,4 0,60
2 Máy in laser Cái 0,6 0,04
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,13
4 Điện năng kW   4,70

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên bảng số 66, 67, 68, 69 tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.

- Vật liệu

Bảng số 70

STT Vật liệu ĐVT Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số Giao nộp sản phẩm
1 Giấy in A4 Gram 0,0020 0,0400 0,0010
2 Mực in laser Hộp 0,00020 0,0040 0,0001
3 Mực máy photocopy Hộp 0,00010 0,0020 -
4 Sổ Quyển 0,1000 0,1000 -
5 Đĩa DVD Cái 0,0300 0,5000 -
6 Cặp để tài liệu Cái 0,1200 0,2000 -