Điều 14. Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm
1. Nội dung công việc
- Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm.
- Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số.
- Giao nộp sản phẩm
2. Phân loại khó khăn
Bước này không phân loại khó khăn.
3. Định biên
Bảng số 64
| STT | Danh mục công việc | KS1 | KS2 | KS3 | KS4 | Nhóm |
| 1 | Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm | 1 | 1 | 2 | ||
| 2 | Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số | 1 | 1 | |||
| 3 | Giao nộp sản phẩm | 1 | 1 |
4. Định mức lao động công nghệ
Bảng số 65
Công nhóm/01 đơn vị tính
| STT | Danh mục công việc | ĐVT | KK |
| 1 | Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm | ĐTQL | 8 |
| 2 | Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số | ĐTQL | 2 |
| 3 | Giao nộp sản phẩm | CSDL | 1 |
5. Định mức vật tư, thiết bị
- Dụng cụ
Bảng số 66
Ca/01 ĐTQL
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm | Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 12,80 | 1,60 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 12,80 | 1,60 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 2,14 | 0,27 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 3,20 | 0,40 |
| 5 | Ổ ghi đĩa DVD | Bộ | 60 | 0,80 | - |
| 6 | Điện năng | kW | 2,88 | 0,36 |
Bảng số 67
Ca/01 CSDL
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Giao nộp sản phẩm |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,80 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,80 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,13 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,20 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,18 |
- Thiết bị
Bảng số 68
Ca/01 ĐTQL
| STT | Thiết bị | ĐVT | CS (kW) | Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm | Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số |
| 1 | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 9,60 | 1,20 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,67 | 0,08 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 1,07 | 0,27 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,60 | 0,15 |
| 5 | Điện năng | kW | 61,50 | 10,16 |
Bảng số 69
Ca/01 CSDL
| STT | Thiết bị | ĐVT |
CS (kW) | Giao nộp sản phẩm |
| 1 | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,60 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,04 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,13 |
| 4 | Điện năng | kW | 4,70 |
Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên bảng số 66, 67, 68, 69 tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.
- Vật liệu
Bảng số 70
| STT | Vật liệu | ĐVT | Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm | Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số | Giao nộp sản phẩm |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,0020 | 0,0400 | 0,0010 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,00020 | 0,0040 | 0,0001 |
| 3 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,00010 | 0,0020 | - |
| 4 | Sổ | Quyển | 0,1000 | 0,1000 | - |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 0,0300 | 0,5000 | - |
| 6 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,1200 | 0,2000 | - |