Điều 12. Biên tập dữ liệu
1. Nội dung công việc
- Tuyên bố đối tượng.
- Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian.
- Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian.
- Trình bày hiển thị dữ liệu không gian.
2. Phân loại khó khăn
- Các yếu tố ảnh hưởng
+ Số lượng ĐTQL.
+ Yêu cầu về độ chính xác của dữ liệu.
+ Đặc thù theo lĩnh vực.
+ Ngôn ngữ.
Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng.
Bảng số 50
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
| 1 | Số lượng ĐTQL: tối đa 20 điểm (hệ thống có n ĐTQL) | |
| n<=4 | 10 | |
| 4< n< 8 | 15 | |
| n>=8 | 20 | |
| 2 | Yêu cầu về độ chính xác của dữ liệu: tối đa 55 điểm | |
| Sai số theo quy định | 20 | |
| Chính xác tuyệt đối | 55 | |
| 3 | Đặc thù theo lĩnh vực: tối đa 15 điểm | |
| Dễ | 5 | |
| Trung bình | 10 | |
| Khó | 15 | |
| 4 | Ngôn ngữ: tối đa 10 điểm | |
| Tiếng Việt | 0 | |
| Tiếng Anh | 5 | |
| Các ngôn ngữ khác | 10 | |
- Phân loại khó khăn:
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước biên tập dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 51
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
| 1 | KK1 | K <= 50 |
| 2 | KK2 | 50 < K < 85 |
| 3 | KK3 | K>= 85 |
3. Định biên
Bảng số 52
| STT | Danh mục công việc | KS1 | KS2 | KS3 | Nhóm |
| 1 | Tuyên bố đối tượng | 5 | 5 | ||
| 2 | Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian | 5 | 5 | ||
| 3 | Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian | 5 | 5 | ||
| 4 | Trình bày hiển thị dữ liệu không gian | 1 | 1 | 2 |
4. Định mức lao động công nghệ
Bảng số 53
Công nhóm/01 ĐTQL
| STT | Danh mục công việc | KK1 | KK2 | KK3 |
| 1 | Tuyên bố đối tượng | 12 | 15 | 19,5 |
| 2 | Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian | 16 | 20 | 26 |
| 3 | Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian | 12 | 15 | 19,5 |
| 4 | Trình bày hiển thị dữ liệu không gian | 8 | 10 | 13 |
5. Định mức vật tư, thiết bị
- Dụng cụ
Bảng số 54
Ca/01 ĐTQL
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Tuyên bố đối tượng | Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian | Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian | Trình bày hiển thị dữ liệu không gian |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 60,00 | 80,00 | 60,00 | 16,00 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 60,00 | 80,00 | 60,00 | 16,00 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 10,05 | 13,40 | 10,05 | 2,68 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 15,00 | 20,00 | 15,00 | 4,00 |
| 5 | Ổ ghi đìa DVD | Bộ | 60 | 0,80 | 0,80 | 0,80 | 0,80 |
| 6 | Điện năng | kW | 13,48 | 17,98 | 13,48 | 3,60 |
- Thiết bị
Bảng số 55
Ca/01 ĐTQL
| STT | Thiết bị | ĐVT |
CS (kW) | Tuyên bố đối tượng | Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian | Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian | Trình bày hiển thị dữ liệu không gian |
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 45,00 | 60,00 | 45,00 | 12,00 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 3,15 | 4,20 | 3,15 | 0,84 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 2,01 | 2,68 | 2,01 | 1,34 |
| 4 | Điện năng | kW | 204,22 | 272,29 | 204,22 | 69,32 |
Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên bảng số 54, 55 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
- Vật liệu
Bảng số 56
| STT | Vật liệu | ĐVT | Tuyên bố đối tượng | Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian | Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian | Trình bày hiển thị dữ liệu không gian |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,0030 | 0,0040 | 0,0030 | 0,0020 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,0003 | 0,0004 | 0,0003 | 0,0002 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,1000 | 0,1000 | 0,1000 | 0,1000 |
| 4 | Đĩa DVD | Cái | 0,0500 | 0,0500 | 0,0500 | 0,0300 |