vanban.org

Điều 12. Biên tập dữ liệu — Quyết định 37/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Biên tập dữ liệu

1. Nội dung công việc

- Tuyên bố đối tượng.

- Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian.

- Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian.

- Trình bày hiển thị dữ liệu không gian.

2. Phân loại khó khăn

- Các yếu tố ảnh hưởng

+ Số lượng ĐTQL.

+ Yêu cầu về độ chính xác của dữ liệu.

+ Đặc thù theo lĩnh vực.

+ Ngôn ngữ.

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng.

Bảng số 50

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng ĐTQL: tối đa 20 điểm (hệ thống có n ĐTQL)
  n<=4 10
  4< n< 8 15
  n>=8 20
2 Yêu cầu về độ chính xác của dữ liệu: tối đa 55 điểm  
  Sai số theo quy định 20
  Chính xác tuyệt đối 55
3 Đặc thù theo lĩnh vực: tối đa 15 điểm  
  Dễ 5
  Trung bình 10
  Khó 15
4 Ngôn ngữ: tối đa 10 điểm  
  Tiếng Việt 0
  Tiếng Anh 5
  Các ngôn ngữ khác 10

- Phân loại khó khăn:

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước biên tập dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 51

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <= 50
2 KK2 50 < K < 85
3 KK3 K>= 85

3. Định biên

Bảng số 52

STT Danh mục công việc KS1 KS2 KS3 Nhóm
1 Tuyên bố đối tượng 5     5
2 Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian 5     5
3 Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian 5     5
4 Trình bày hiển thị dữ liệu không gian   1 1 2

4. Định mức lao động công nghệ

Bảng số 53

Công nhóm/01 ĐTQL

STT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3
1 Tuyên bố đối tượng 12 15 19,5
2 Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian 16 20 26
3 Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian 12 15 19,5
4 Trình bày hiển thị dữ liệu không gian 8 10 13

5. Định mức vật tư, thiết bị

- Dụng cụ

Bảng số 54

Ca/01 ĐTQL

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Tuyên bố đối tượng Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian Trình bày hiển thị dữ liệu không gian
1 Ghế Cái 96 60,00 80,00 60,00 16,00
2 Bàn làm việc Cái 96 60,00 80,00 60,00 16,00
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 10,05 13,40 10,05 2,68
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 15,00 20,00 15,00 4,00
5 Ổ ghi đìa DVD Bộ 60 0,80 0,80 0,80 0,80
6 Điện năng kW   13,48 17,98 13,48 3,60

- Thiết bị

Bảng số 55

Ca/01 ĐTQL

STT Thiết bị ĐVT CS
(kW)
Tuyên bố đối tượng Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian Trình bày hiển thị dữ liệu không gian
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 45,00 60,00 45,00 12,00
2 Máy in laser Cái 0,6 3,15 4,20 3,15 0,84
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2,01 2,68 2,01 1,34
4 Điện năng kW   204,22 272,29 204,22 69,32

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên bảng số 54, 55 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

- Vật liệu

Bảng số 56

STT Vật liệu ĐVT Tuyên bố đối tượng Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian Trình bày hiển thị dữ liệu không gian
1  Giấy in A4 Gram 0,0030 0,0040 0,0030 0,0020
2  Mực in laser Hộp 0,0003 0,0004 0,0003 0,0002
3  Sổ Quyển 0,1000 0,1000 0,1000 0,1000
4  Đĩa DVD Cái 0,0500 0,0500 0,0500 0,0300