Điều 13. Kiểm tra sản phẩm
1. Nội dung công việc
- Kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu.
- Kiểm tra nội dung CSDL.
- Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.
2. Phân loại khó khăn
Các yếu tố ảnh hưởng
+ Số lượng ĐTQL;
+ Yêu cầu về độ chính xác của dữ liệu;
+ Đặc thù theo lĩnh vực;
+ Ngôn ngữ.
Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:
Bảng số 57
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
| 1 | Số lượng ĐTQL: tối đa 20 điểm (hệ thống có n ĐTQL) | |
| n<=4 | 10 | |
| 4< n< 8 | 15 | |
| n>=8 | 20 | |
| 2 | Yêu cầu về độ chính xác của dữ liệu: tối đa 50 điểm | |
| Sai số theo quy định | 20 | |
| Chính xác tuyệt đối | 50 | |
| 3 | Đặc thù theo lĩnh vực: tối đa 15 điểm | |
| Dễ | 5 | |
| Trung bình | 10 | |
| Khó | 15 | |
| 4 | Ngôn ngữ: tối đa 15 điểm | |
| Tiếng Việt | 0 | |
| Tiếng Anh | 10 | |
| Các ngôn ngữ khác | 15 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước kiểm tra sản phẩm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 58
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
| 1 | KK1 | K<= 55 |
| 2 | KK2 | 55 < K < 85 |
| 3 | KK3 | K >= 85 |
3. Định biên
Bảng số 59
| STT | Danh mục công việc | KS2 | KS3 | Nhóm |
| 1 | Kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu | 1 | 1 | |
| 2 | Kiểm tra nội dung CSDL | 2 | 1 | 3 |
| 3 | Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu | 1 | 1 |
4. Định mức lao động công nghệ
Bảng số 60
Công nhóm/01 ĐTQL
| STT | Danh mục công việc | KK1 | KK2 | KK3 |
| 1 | Kiểm tra mô hình dữ liệu | 8 | 10 | 13 |
| 2 | Kiểm tra nội dung CSDL | 9,6 | 15 | 19,5 |
| 3 | Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu | 9,6 | 15 | 19,5 |
5. Định mức vật tư, thiết bị
- Dụng cụ
Bảng số 61
Ca/01 ĐTQL
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra mô hình CSDL | Kiểm tra nội dung CSDL | Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 8,00 | 36,00 | 12,00 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 8,00 | 36,00 | 12,00 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 1,34 | 6,03 | 2,01 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 2,00 | 9,00 | 3,00 |
| 5 | Ổ ghi đĩa DVD | Bộ | 60 | 0,50 | 0,80 | 0,50 |
| 6 | Điện năng | kW | 1,80 | 8,09 | 2,70 |
- Thiết bị
Bảng số 62
Ca/01 ĐTQL
| STT | Thiết bị | ĐVT |
CS (kW) | Kiểm tra mô hình CSDL | Kiểm tra nội dung CSDL | Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu |
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 6,00 | 27,00 | 9,00 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,42 | 1,89 | 0,63 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 1,34 | 2,01 | 2,01 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,75 | 1,13 | 1,13 |
| 5 | Điện năng | kW | 50,82 | 154,40 | 76,23 |
Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên bảng số 61, 62 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
- Vật liệu
Bảng số 63
| STT | Vật liệu | ĐVT | Kiểm tra mô hình CSDL | Kiểm tra nội dung CSDL | Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,0020 | 0,0030 | 0,0030 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,000200 | 0,000300 | 0,000300 |
| 3 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,000100 | 0,000150 | 0,000150 |
| 4 | Sổ | Quyển | 0,1000 | 0,1000 | 0,1000 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 0,0300 | 0,0500 | 0,0500 |
| 6 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,1200 | 0,1200 | 0,1200 |