vanban.org

Điều 13. Kiểm tra sản phẩm — Quyết định 37/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Kiểm tra sản phẩm

1. Nội dung công việc

- Kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu.

- Kiểm tra nội dung CSDL.

- Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.

2. Phân loại khó khăn

Các yếu tố ảnh hưởng

+ Số lượng ĐTQL;

+ Yêu cầu về độ chính xác của dữ liệu;

+ Đặc thù theo lĩnh vực;

+ Ngôn ngữ.

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:

Bảng số 57

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1  Số lượng ĐTQL: tối đa 20 điểm (hệ thống có n ĐTQL)
   n<=4 10
   4< n< 8 15
   n>=8 20
2  Yêu cầu về độ chính xác của dữ liệu: tối đa 50 điểm
   Sai số theo quy định 20
   Chính xác tuyệt đối 50
3  Đặc thù theo lĩnh vực: tối đa 15 điểm  
   Dễ 5
   Trung bình 10
   Khó 15
4  Ngôn ngữ: tối đa 15 điểm  
   Tiếng Việt 0
   Tiếng Anh 10
   Các ngôn ngữ khác 15

- Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước kiểm tra sản phẩm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 58

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1  KK1 K<= 55
2  KK2 55 < K < 85
3  KK3 K >= 85

3. Định biên

Bảng số 59

STT Danh mục công việc KS2 KS3 Nhóm
1  Kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu   1 1
2  Kiểm tra nội dung CSDL 2 1 3
3  Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu   1 1

4. Định mức lao động công nghệ

Bảng số 60

Công nhóm/01 ĐTQL

STT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3
1 Kiểm tra mô hình dữ liệu 8 10 13
2 Kiểm tra nội dung CSDL 9,6 15 19,5
3 Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu 9,6 15 19,5

5. Định mức vật tư, thiết bị

- Dụng cụ

Bảng số 61

Ca/01 ĐTQL

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Kiểm tra mô hình CSDL Kiểm tra nội dung CSDL Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu
1 Ghế Cái 96 8,00 36,00 12,00
2 Bàn làm việc Cái 96 8,00 36,00 12,00
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 1,34 6,03 2,01
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 2,00 9,00 3,00
5 Ổ ghi đĩa DVD Bộ 60 0,50 0,80 0,50
6 Điện năng kW   1,80 8,09 2,70

- Thiết bị

Bảng số 62

 Ca/01 ĐTQL

STT Thiết bị ĐVT CS
(kW)
Kiểm tra mô hình CSDL Kiểm tra nội dung CSDL Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 6,00 27,00 9,00
2 Máy in laser Cái 0,6 0,42 1,89 0,63
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 1,34 2,01 2,01
4 Máy photocopy Cái 1,5 0,75 1,13 1,13
5 Điện năng kW   50,82 154,40 76,23

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên bảng số 61, 62 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

- Vật liệu

Bảng số 63

STT Vật liệu ĐVT Kiểm tra mô hình CSDL Kiểm tra nội dung CSDL Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu
1 Giấy in A4 Gram 0,0020 0,0030 0,0030
2 Mực in laser Hộp 0,000200 0,000300 0,000300
3 Mực máy photocopy Hộp 0,000100 0,000150 0,000150
4 Sổ Quyển 0,1000 0,1000 0,1000
5 Đĩa DVD Cái 0,0300 0,0500 0,0500
6 Cặp để tài liệu Cái 0,1200 0,1200 0,1200