vanban.org

Điều 10. Tạo lập dữ liệu cho danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu — Quyết định 37/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Tạo lập dữ liệu cho danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu

1. Nội dung công việc

- Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu.

- Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu.

2. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn.

3. Định biên

Bảng số 31

STT Danh mục công việc KS1 KS2 Nhóm
1 Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu 1 1 2
2 Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu 1 1 2

4. Định mức lao động công nghệ

Bảng số 32

Công nhóm/01 ĐTQL

STT Danh mục công việc KK
1 Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu 10
2 Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu 8

5. Định mức vật tư, thiết bị

- Dụng cụ

Bảng số 33

Ca/01 ĐTQL

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu
1 Ghế Cái 96 16,00 12,80
2 Bàn làm việc Cái 96 16,00 12,80
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 2,68 2,14
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 4,00 3,20
5 Điện năng kW   3,60 2,88

- Thiết bị

Bảng số 34

Ca/01 ĐTQL

STT Thiết bị ĐVT CS
(kW)
Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 12,00 9,60
2 Máy in laser Cái 0,6 0,84 0,67
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 1,34 1,07
4 Điện năng kW   69,32 55,45

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên bảng số 33, 34 tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.

- Vật liệu

Bảng số 35

STT Vật liệu ĐVT Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu
1 Giấy in A4 Gram 0,0020 0,0015
2 Mực in laser Hộp 0,0002 0,00015
3 Sổ Quyển 0,1000 0,1000