Điều 10. Tạo lập dữ liệu cho danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu
1. Nội dung công việc
- Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu.
- Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu.
2. Phân loại khó khăn
Bước này không phân loại khó khăn.
3. Định biên
Bảng số 31
| STT | Danh mục công việc | KS1 | KS2 | Nhóm |
| 1 | Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu | 1 | 1 | 2 |
| 2 | Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu | 1 | 1 | 2 |
4. Định mức lao động công nghệ
Bảng số 32
Công nhóm/01 ĐTQL
| STT | Danh mục công việc | KK |
| 1 | Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu | 10 |
| 2 | Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu | 8 |
5. Định mức vật tư, thiết bị
- Dụng cụ
Bảng số 33
Ca/01 ĐTQL
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu | Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 16,00 | 12,80 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 16,00 | 12,80 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 2,68 | 2,14 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 4,00 | 3,20 |
| 5 | Điện năng | kW | 3,60 | 2,88 |
- Thiết bị
Bảng số 34
Ca/01 ĐTQL
| STT | Thiết bị | ĐVT |
CS (kW) | Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu | Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu |
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 12,00 | 9,60 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,84 | 0,67 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 1,34 | 1,07 |
| 4 | Điện năng | kW | 69,32 | 55,45 |
Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên bảng số 33, 34 tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.
- Vật liệu
Bảng số 35
| STT | Vật liệu | ĐVT | Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu | Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,0020 | 0,0015 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,0002 | 0,00015 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,1000 | 0,1000 |