Điều 5. Bảng quy định viết tắt trong định mức kinh tế - kỹ thuật
| STT | Nội dung viết tắt | Chữ viết tắt |
| 1 | Cơ sở dữ liệu | CSDL |
| 2 | Đối tượng quản lý | ĐTQL |
| 3 | Trường hợp sử dụng | THSD |
| 4 | Đơn vị tính | ĐVT |
| 5 | Kỹ sư bậc 4 | KS4 |
| 6 | Kỹ sư bậc 3 | KS3 |
| 7 | Kỳ sư bậc 2 | KS2 |
| 8 | Kỹ sư bậc 1 | KS1 |
| 9 | Loại khó khăn | KK |
| 10 | Loại khó khăn 1 | KK1 |
| 11 | Loại khó khăn 2 | KK2 |
| 12 | Loại khó khăn 3 | KK3 |
| 13 | Tài liệu | TL |
| 14 | Dụng cụ | DC |
| 15 | Công suất | Cs |
| 16 | Thời hạn | TH |
| 17 | Hệ thống thông tin địa lý | GIS |