vanban.org

Điều 8. Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu — Quyết định 37/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu

1. Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu

a) Nội dung công việc

- Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa.

- Chuẩn bị dữ liệu mẫu.

b) Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn

c) Định biên

Bảng số 1

STT Danh mục công việc KS2 Nhóm
1 Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa 1 1
2 Chuẩn bị dữ liệu mẫu 1 1

d) Định mức lao động công nghệ

Bảng số 2

Công nhóm/01 bộ dữ liệu

STT Danh mục công việc KK
1 Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa 5
2 Chuẩn bị dữ liệu mẫu 4

đ) Định mức vật tư, thiết bị

- Dụng cụ:

Bảng số 3

Ca/01 bộ dữ liệu

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa Chuẩn bị dữ liệu mẫu
1 Ghế Cái 96 4,00 3,20
2 Bàn làm việc Cái 96 4,00 3,20
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,67 0,54
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 1,00 0,80
5 Điện năng kW   0,90 0,72

- Thiết bị:

Bảng số 4

Ca/01 bộ dữ liệu

STT Thiết bị ĐVT CS (kW) Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa Chuẩn bị dữ liệu mẫu
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 3,00 2,40
2 Máy in laser Cái 0,6 0,45 0,30
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,67 0,54
4 Máy photocopy Cái 1,5 0,23 0,15
5 Điện năng kw   27,56 21,37

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên Bảng số 3, Bảng số 4 tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.

- Vật liệu

Bảng số 5

STT Vật liệu ĐVT Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa Chuẩn bị dữ liệu mẫu
1 Giấy in A4 Gram 0,000500 0,000500
2 Mực in laser Hộp 0,000050 0,000050
3 Mực máy photocopy Hộp 0,000025 0,000025
4 Sổ Quyển 0,050000 0,050000
5 Cặp để tài liệu Cái 0,040000 0,040000

2. Phân tích nội dung thông tin dữ liệu

Trường hợp nhiệm vụ, dự án có cả hai hạng mục xây dựng cơ sở dữ liệu và ứng dụng phần mềm thì chỉ được áp dụng một lần định mức tại bước này.

a) Nội dung công việc

- Xác định danh mục các ĐTQL.

- Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL.

- Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL.

- Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu.

- Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím.

- Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu.

- Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu.

- Quy đổi đối tượng quản lý.

b) Phân loại khó khăn

Bước “Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu” và bước “Quy đổi đối tượng quản lý” không phân loại khó khăn.

Các bước còn lại được phân loại khó khăn như sau:

- Các yếu tố ảnh hưởng

+ Số lượng ĐTQL;

+ Đặc thù lĩnh vực.

- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng

Bảng số 6

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng ĐTQL: tối đa 80 điểm
  m<=4 40
  4< m< 8 60
  m>=8 80
2 Đặc thù lĩnh vực: tối đa 20 điểm
  Dễ 0
  Trung bình 10
  Khó 20

- Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước công việc. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 7

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <= 50
2 KK2 50 < K < 80
3 KK3 K >= 80

c) Định biên

Bảng số 8

STT Danh mục công việc KS1 KS2 KS3 KS4 Nhóm
1 Xác định danh mục các ĐTQL     1 1 2
2 Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL   2 2   4
3 Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL   2 1   3
4 Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu     1 1 2
5 Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím 1 1     2
6 Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu     2 1 3
7 Quy đổi đối tượng quản lý     1   1

d) Định mức lao động công nghệ

Bảng số 9

Công nhóm/01 đơn vị tính

STT Danh mục công việc ĐVT KK1 KK2 KK3
1 Xác định danh mục các ĐTQL ĐTQL 3,2 4 5,2
2 Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL ĐTQL 16 20 26
3 Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL ĐTQL 8 10 13
4 Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím Bộ dữ liệu 1,6 2 2,6
5 Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu CSDL 20 25 32,5

Bảng số 10

Công nhóm/01 đơn vị tính

STT Danh mục công việc ĐVT KK
1 Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu CSDL 3
2 Quy đổi đối tượng quản lý ĐTQL 0,2

đ) Định mức vật tư, thiết bị

- Dụng cụ

Bảng số 11

Ca/01 ĐTQL

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Xác định danh mục các ĐTQL Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL
1 Ghế Cái 96 6,40 64,00 24,00
2 Bàn làm việc Cái 96 6,40 64,00 24,00
3 Quạt trần 0,1 kw Cái 96 1,07 10,72 4,02
4 Đèn neon 0,04 kw Bộ 24 1,60 16,00 6,00
5 Điện năng kW   1,44 14,38 5,39

Bảng số 12

Ca/01 bộ dữ liệu

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giây cân nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím
1 Ghế Cái 96 3,20
2 Bàn làm việc Cái 96 3,20
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,54
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 0,80
5 Điện năng kW   0,72

Bảng số 13

Ca/01 CSDL

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu
1 Ghế Cái 96 60,00
2 Bàn làm việc Cái 96 60,00
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 10,05
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 15,00
5 Điện năng kW   13,48

Ghi chú: Mức dụng cụ trên bảng số 11, 12, 13 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

Bảng số 14

Ca/01 CSDL

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu
1 Ghế Cái 96 4,80
2 Bàn làm việc Cái 96 4,80
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,80
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 1,20
5 Điện năng kW   1,08

Bảng số 15

Ca/01 ĐTQL

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Quy đổi đối tượng quản lý
1 Ghế Cái 96 0,16
2 Bàn làm việc Cái 96 0,16
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,03
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 0,04
5 Điện năng kW   0,04

Ghi chú: Mức dụng cụ trên bảng số 14, 15 tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.

- Thiết bị

Bảng số 16

Ca/01 ĐTQL

STT Thiết bị ĐVT CS (kW) Xác định danh mục các ĐTQL Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 4,80 48,00 18,00
2 Máy in laser Cái 0,6 0,34 3,36 1,26
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,54 2,68 1,34
4 Máy photocopy Cái 1,5 0,24 2,40 0,90
5 Điện năng kW   30,75 257,98 102,93

Bảng số 17

Ca/01 bộ dữ liệu

STT Thiết bị ĐVT CS (kW) Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giây cân nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 2,40
2 Máy in laser Cái 0,6 0,17
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,27
4 Máy photocopy Cái 1,5 0,12
5 Điện năng kW   15,38

Bảng số 18

Ca/01 CSDL

STT Thiết bị ĐVT CS (kW) Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 45,00
2 Máy in laser Cái 0,6 3,15
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 3,35
4 Máy photocopy Cái 1,5 2,25
5 Điện năng kW   257,33

Ghi chú: Mức thiết bị trên bảng số 16, 17, 18 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

Bảng số 19

Ca/01 CSDL

STT Thiết bị ĐVT CS (kW) Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 3,60
2 Máy in laser Cái 0,6 0,25
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,40
4 Máy photocopy Cái 1,5 0,18
5 Điện năng kW   23,06

Bảng số 20

Ca/01 ĐTQL

STT Thiết bị ĐVT CS (kW) Quy đổi đối tượng quản lý
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 0,12
2 Máy in laser Cái 0,6 0,01
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,03
4 Điện năng kW   0,95

Ghi chú: Mức thiết bị trên bảng số 19, 20 tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.

- Vật liệu

Bảng số 21

STT Vật liệu ĐVT Xác định danh mục các ĐTQL Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu Quy đổi ĐTQL
1 Giấy in A4 Gram 0,0005 0,0010 0,0005 0,0001 0,0005 0,0015 0,0001
2 Mực in laser Hộp 0,00005 0,00010 0,00005 0,00001 0,00005 0,00015 0,00001
3 Mực máy photocopy Hộp 0,000025 0,00005 0,000025 0,00001 0,000025 0,000075 -
4 Sổ Quyển 0,0500 0,1000 0,0500 0,0100 0,0500 0,3000 0,0100
5 Cặp để tài liệu Cái 0,0400 0,3000 0,2000 0,0400 0,0200 0,3000 0,0010