Điều 8. Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu
1. Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu
a) Nội dung công việc
- Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa.
- Chuẩn bị dữ liệu mẫu.
b) Phân loại khó khăn
Bước này không phân loại khó khăn
c) Định biên
Bảng số 1
| STT | Danh mục công việc | KS2 | Nhóm |
| 1 | Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa | 1 | 1 |
| 2 | Chuẩn bị dữ liệu mẫu | 1 | 1 |
d) Định mức lao động công nghệ
Bảng số 2
Công nhóm/01 bộ dữ liệu
| STT | Danh mục công việc | KK |
| 1 | Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa | 5 |
| 2 | Chuẩn bị dữ liệu mẫu | 4 |
đ) Định mức vật tư, thiết bị
- Dụng cụ:
Bảng số 3
Ca/01 bộ dữ liệu
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa | Chuẩn bị dữ liệu mẫu |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 4,00 | 3,20 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 4,00 | 3,20 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,67 | 0,54 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 1,00 | 0,80 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,90 | 0,72 |
- Thiết bị:
Bảng số 4
Ca/01 bộ dữ liệu
| STT | Thiết bị | ĐVT | CS (kW) | Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa | Chuẩn bị dữ liệu mẫu |
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 3,00 | 2,40 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,45 | 0,30 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,67 | 0,54 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,23 | 0,15 |
| 5 | Điện năng | kw | 27,56 | 21,37 |
Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên Bảng số 3, Bảng số 4 tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.
- Vật liệu
Bảng số 5
| STT | Vật liệu | ĐVT | Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa | Chuẩn bị dữ liệu mẫu |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,000500 | 0,000500 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,000050 | 0,000050 |
| 3 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,000025 | 0,000025 |
| 4 | Sổ | Quyển | 0,050000 | 0,050000 |
| 5 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,040000 | 0,040000 |
2. Phân tích nội dung thông tin dữ liệu
Trường hợp nhiệm vụ, dự án có cả hai hạng mục xây dựng cơ sở dữ liệu và ứng dụng phần mềm thì chỉ được áp dụng một lần định mức tại bước này.
a) Nội dung công việc
- Xác định danh mục các ĐTQL.
- Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL.
- Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL.
- Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu.
- Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím.
- Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu.
- Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu.
- Quy đổi đối tượng quản lý.
b) Phân loại khó khăn
Bước “Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu” và bước “Quy đổi đối tượng quản lý” không phân loại khó khăn.
Các bước còn lại được phân loại khó khăn như sau:
- Các yếu tố ảnh hưởng
+ Số lượng ĐTQL;
+ Đặc thù lĩnh vực.
- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
Bảng số 6
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
| 1 | Số lượng ĐTQL: tối đa 80 điểm | |
| m<=4 | 40 | |
| 4< m< 8 | 60 | |
| m>=8 | 80 | |
| 2 | Đặc thù lĩnh vực: tối đa 20 điểm | |
| Dễ | 0 | |
| Trung bình | 10 | |
| Khó | 20 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước công việc. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 7
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
| 1 | KK1 | K <= 50 |
| 2 | KK2 | 50 < K < 80 |
| 3 | KK3 | K >= 80 |
c) Định biên
Bảng số 8
| STT | Danh mục công việc | KS1 | KS2 | KS3 | KS4 | Nhóm |
| 1 | Xác định danh mục các ĐTQL | 1 | 1 | 2 | ||
| 2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL | 2 | 2 | 4 | ||
| 3 | Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL | 2 | 1 | 3 | ||
| 4 | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu | 1 | 1 | 2 | ||
| 5 | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | 1 | 1 | 2 | ||
| 6 | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | 2 | 1 | 3 | ||
| 7 | Quy đổi đối tượng quản lý | 1 | 1 |
d) Định mức lao động công nghệ
Bảng số 9
Công nhóm/01 đơn vị tính
| STT | Danh mục công việc | ĐVT | KK1 | KK2 | KK3 |
| 1 | Xác định danh mục các ĐTQL | ĐTQL | 3,2 | 4 | 5,2 |
| 2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL | ĐTQL | 16 | 20 | 26 |
| 3 | Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL | ĐTQL | 8 | 10 | 13 |
| 4 | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | Bộ dữ liệu | 1,6 | 2 | 2,6 |
| 5 | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | CSDL | 20 | 25 | 32,5 |
Bảng số 10
Công nhóm/01 đơn vị tính
| STT | Danh mục công việc | ĐVT | KK |
| 1 | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu | CSDL | 3 |
| 2 | Quy đổi đối tượng quản lý | ĐTQL | 0,2 |
đ) Định mức vật tư, thiết bị
- Dụng cụ
Bảng số 11
Ca/01 ĐTQL
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Xác định danh mục các ĐTQL | Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL | Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 6,40 | 64,00 | 24,00 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 6,40 | 64,00 | 24,00 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kw | Cái | 96 | 1,07 | 10,72 | 4,02 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kw | Bộ | 24 | 1,60 | 16,00 | 6,00 |
| 5 | Điện năng | kW | 1,44 | 14,38 | 5,39 |
Bảng số 12
Ca/01 bộ dữ liệu
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giây cân nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 3,20 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 3,20 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,54 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,80 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,72 |
Bảng số 13
Ca/01 CSDL
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 60,00 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 60,00 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 10,05 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 15,00 |
| 5 | Điện năng | kW | 13,48 |
Ghi chú: Mức dụng cụ trên bảng số 11, 12, 13 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
Bảng số 14
Ca/01 CSDL
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 4,80 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 4,80 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,80 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 1,20 |
| 5 | Điện năng | kW | 1,08 |
Bảng số 15
Ca/01 ĐTQL
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Quy đổi đối tượng quản lý |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,16 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,16 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,03 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,04 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,04 |
Ghi chú: Mức dụng cụ trên bảng số 14, 15 tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.
- Thiết bị
Bảng số 16
Ca/01 ĐTQL
| STT | Thiết bị | ĐVT | CS (kW) | Xác định danh mục các ĐTQL | Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL | Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL |
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 4,80 | 48,00 | 18,00 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,34 | 3,36 | 1,26 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,54 | 2,68 | 1,34 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,24 | 2,40 | 0,90 |
| 5 | Điện năng | kW | 30,75 | 257,98 | 102,93 |
Bảng số 17
Ca/01 bộ dữ liệu
| STT | Thiết bị | ĐVT | CS (kW) | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giây cân nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím |
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 2,40 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,17 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,27 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,12 |
| 5 | Điện năng | kW | 15,38 |
Bảng số 18
Ca/01 CSDL
| STT | Thiết bị | ĐVT | CS (kW) | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu |
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 45,00 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 3,15 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 3,35 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 2,25 |
| 5 | Điện năng | kW | 257,33 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên bảng số 16, 17, 18 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
Bảng số 19
Ca/01 CSDL
| STT | Thiết bị | ĐVT | CS (kW) | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu |
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 3,60 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,25 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,40 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,18 |
| 5 | Điện năng | kW | 23,06 |
Bảng số 20
Ca/01 ĐTQL
| STT | Thiết bị | ĐVT | CS (kW) | Quy đổi đối tượng quản lý |
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 0,12 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,01 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,03 |
| 4 | Điện năng | kW | 0,95 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên bảng số 19, 20 tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.
- Vật liệu
Bảng số 21
| STT | Vật liệu | ĐVT | Xác định danh mục các ĐTQL | Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL | Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | Quy đổi ĐTQL |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,0005 | 0,0010 | 0,0005 | 0,0001 | 0,0005 | 0,0015 | 0,0001 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,00005 | 0,00010 | 0,00005 | 0,00001 | 0,00005 | 0,00015 | 0,00001 |
| 3 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,000025 | 0,00005 | 0,000025 | 0,00001 | 0,000025 | 0,000075 | - |
| 4 | Sổ | Quyển | 0,0500 | 0,1000 | 0,0500 | 0,0100 | 0,0500 | 0,3000 | 0,0100 |
| 5 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0400 | 0,3000 | 0,2000 | 0,0400 | 0,0200 | 0,3000 | 0,0010 |