vanban.org

Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị — Quyết định 334/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 23/02/2011 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 23/02/2011 Hiệu lực 23/02/2011 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 334/QĐ-BTC › Chương 10 › Điều 25
Đọc toàn văn

Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm rà soát các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ, cơ quan đơn vị thuộc Bộ ban hành về quy trình nghiệp vụ quản lý tài sản trong các cơ quan, đơn vị trái với quy định Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước, các văn bản hướng dẫn thực hiện và quy định tại Quyết định này để trình Bộ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ cho phù hợp.

Vụ Kế hoạch - Tài chính chủ trì phối hợp với các đơn vị hệ thống, Cục Tin học và Thống kê tài chính, Cục Quản lý công sản và các đơn vị liên quan triển khai xây dựng, nâng cấp ứng dụng về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trong chương trình phần mềm quản lý tài sản của nội bộ Bộ Tài chính cho phù hợp với chế độ Nhà nước quy định.

Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước và Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý thi hành Quyết định này.

Thủ trưởng cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và Giám đốc Ban quản lý dự án thuộc Bộ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quản lý, xử lý tài sản theo đúng các quy định của Nhà nước và quy định quy trình nghiệp vụ quản lý, xử lý tài sản tại Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính (qua Vụ Kế hoạch - Tài chính) để cùng phối hợp giải quyết.

Tên cơ quan, đơn vị cấp trên

Tên cơ quan, đơn vị

Biểu số 01

(Ban hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-BTC ngày 23/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CÔNG KHAI KẾ HOẠCH MUA SẮM TÀI SẢN NHÀ NƯỚC

THEO DỰ TOÁN NĂM…

Stt Tên tài sản dự kiến mua Dự toán được cấp có thẩm quyền duyệt (ngàn đồng) Đơn vị tính Số lượng dự kiến mua sắm Quy cách, chất liệu, chủng loại Đơn giá dự kiến mua sắm (ngàn đồng) Thời gian dự kiến mua sắm (tháng/năm) Hình thức mua sắm (ghi rõ đấu thầu, chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh, mua sắm trực tiếp) Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
I TSLV hoặc cơ sở HĐSN                
  …                
II Phương tiện đi lại                
  …                
III Tài sản cố định khác                
  …                
IV Tài sản từ nguồn viện trợ, quà biếu, tặng cho (nếu có)                
  …                
Ngày    tháng     năm
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ngày    tháng     năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên)

Ghi chú: Biểu dùng cho đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thực hiện công khai tại đơn vị.

- Nếu tại đơn vị có phát sinh tiền được tiếp nhận từ nguồn viện trợ, quà biếu, tặng cho thì công khai vào biểu này “phần IV: Tài sản từ nguồn viện trợ, quà biếu, tặng cho”

Tên cơ quan, đơn vị cấp trên

Tên cơ quan, đơn vị, tổ chức

Biểu số 02

(Ban hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-BTC ngày 23/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CÔNG KHAI KẾT QUẢ THỰC HIỆN MUA SẮM TÀI SẢN NHÀ NƯỚC

THEO DỰ TOÁN NĂM…

Stt Tên tài sản Đơn vị tính Số lượng Nhãn hiệu Nước sản xuất Năm sản xuất Đơn giá mua (ngàn đồng) Hình thức mua sắm (ghi rõ đấu thầu, chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh, mua sắm trực tiếp) Nhà cung cấp (người bán) Giá trị các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi thu được khi thực hiện mua sắm (nếu có) Việc sử dụng các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi (nếu có) Ghi chú
Nộp NSNN (ngàn đồng) Được để lại đơn vị (ngàn đồng)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I TSLV hoặc cơ sở HĐSN                        
  …                        
II Phương tiện đi lại                        
  …                        
III Tài sản cố định khác                        
  …                        
IV Tài sản từ nguồn viện trợ, quà biếu, tặng cho (nếu có)                        
  …                        
Ngày    tháng     năm
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ngày    tháng     năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên)

Ghi chú: Biểu dùng cho đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thực hiện công khai tại đơn vị.

- Thời điểm được xác định là đã hoàn thành việc mua sắm tài sản là thời điểm hoàn thành việc chuyển giao tài sản, thanh toán và thanh lý hợp đồng mua sắm tài sản.

Tên cơ quan, đơn vị cấp trên

Tên cơ quan, đơn vị

Biểu số 03

(Ban hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-BTC ngày 23/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CÔNG KHAI QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP

NĂM …

Stt Danh mục cơ sở nhà đất làm TSLV và cơ sở HĐSN của cơ quan, đơn vị, tổ chức Công khai về đất Công khai về nhà Ghi chú
Diện tích khuôn viên đất được giao (m2) Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất Giá trị quyền sử dụng đất theo SSKT (ngàn đồng) Hiện trạng sử dụng đất đến thời điểm báo cáo (m2) Năm sử dụng Tổng DT sàn xây dựng (m2) Mục đích đầu tư XD nhà theo dự án được duyệt Giá trị theo sổ sách kế toán (ngàn đồng) Hiện trạng sử dụng nhà đến thời điểm báo cáo (lấy theo DT sàn XD (m2)
Đúng mục đích được giao Không đúng mục đích được giao (ghi rõ làm nhà ở, cho thuê, bỏ trống, bị lấn chiếm, sử dụng vào mục đích khác) Nguyên giá Giá trị còn lại Đúng mục đích được giao Không đúng mục đích được giao (ghi rõ làm nhà ở, cho thuê, bỏ trống, bị lấn chiếm, sử dụng vào mục đích khác)
Nguồn ngân sách Nguồn khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1 Cơ sở nhà, đất tại…                            
2 …                            
                               
Ngày    tháng     năm
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ngày    tháng     năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên)

Ghi chú: Biểu dùng cho đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thực hiện công khai tại đơn vị.

Nếu tại đơn vị phát sinh việc sử dụng diện tích nhà, đất không đúng mục đích được giao (tính đến thời điểm báo cáo) như đã kê khai tại cột (7) và cột (15) thì phải công khai về tình hình xử lý diện tích nhà, đất sử dụng không đúng mục đích như sau:

- Đã xử lý hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý (ghi rõ số công văn và Quyết định xử lý);

- Tình hình xử lý số tiền thu được từ việc sử dụng không đúng mục đích:

+ Tổng số tiền thu được,

+ Tình hình xử lý (nộp ngân sách, phương án khác);

- Biện pháp xử lý dứt điểm sai phạm.

Tên cơ quan, đơn vị cấp trên

Tên cơ quan, đơn vị

Biểu số 04

(Ban hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-BTC ngày 23/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CÔNG KHAI QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN ĐI LẠI VÀ TÀI SẢN KHÁC NĂM …

Stt Danh mục phương tiện đi lại và tài sản khác của cơ quan, đơn vị, tổ chức Số chỗ ngồi/ tải trọng, công suất hoặc ký hiệu tài sản Năm sử dụng Giá trị theo sổ sách kế toán đến thời điểm báo cáo (ngàn đồng) Hiện trạng bố trí sử dụng (đề nghị đánh dấu X) Tình hình sử dụng trong kỳ báo cáo Ghi chú
Nguyên giá Giá trị còn lại Phục vụ chức danh có tiêu chuẩn Phục vụ công tác chung Phục vụ HĐ đặc thù Sử dụng khác Số sản phẩm đã phục vụ (tính đến thời điểm báo cáo) tổng số nguyên/ nhiên vật liệu đã sử dụng (lít xăng) (tính đến thời điểm báo cáo)
Nguồn ngân sách Nguồn khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I Phương tiện đi lại                        
1 Xe 1 (ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát)                        
2 Xe 2 (ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát)                        
  …                        
II Tài sản cố định khác                        
1 Tài sản cố định A                        
2 Tài sản cố định B                        
  …                        
Ngày    tháng     năm
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ngày    tháng     năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên)

Ghi chú: Biểu dùng cho đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thực hiện công khai tại đơn vị.

- Cột 2: Phần I Phương tiện đi lại. Ví dụ kê khai Xe Toyota Camry, biển KS 31A 3029.

- Cột 11 “Sử dụng khác”: ghi rõ thực tế đang sử dụng phục vụ đối tượng nào, nhằm mục đích gì.

- Cột 12 “Số sản phẩm đã phục vụ”: Đối với xe ô tô: là số km đã chạy; đối với tài sản khác: ví dụ tài sản khác là máy phô tô; số sản phẩm đã phục vụ là số trang tài liệu máy đã sao chụp được.

- Cột 13 “Tổng số nguyên nhiên làm vật liệu đã sử dụng (lít/hộp/kg)”: đối với xe ô tô là bao nhiêu lít xăng; đối với tài sản khác: ví dụ đối với tài sản là máy phô tô: nguyên nhiên vật liệu là đã sử dụng bao nhiêu hộp mực.

- Cột 14 “Ghi chú”: Ghi rõ tài sản được hình thành do mua sắm hay tiếp nhận và Quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

Tên cơ quan, đơn vị cấp trên

Tên cơ quan, đơn vị

Biểu số 05

(Ban hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-BTC ngày 23/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CÔNG KHAI VIỆC CHO THUÊ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC NĂM………

(Đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức được cho thuê tài sản nhà nước)

Stt Tên tài sản cho thuê Hợp đồng cho thuê tài sản (số…, ngày…) Tên cơ quan, đơn vị, tổ chức thuê tài sản Số lượng tài sản cho thuê Đơn vị tính Đơn giá thuê (ngàn đồng/ tháng) Thời điểm bắt đầu cho thuê (ngày/ tháng/ năm) Thời điểm kết thúc cho thuê (ngày/ tháng/ năm) Số tiền thu được từ việc cho thuê tài sản trong năm (ngàn đồng) Tình hình sử dụng số tiền thu được từ việc cho thuê tài sản (ngàn đồng) Ghi chú
Nộp NSNN Được để lại đơn vị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
I Trụ sở làm việc và các công trình gắn liền với đất (m2 nhà, đất)                      
  Cơ sở nhà, đất tại…                      
  …                      
II Phương tiện đi lại                      
  Xe 1 (ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát)                      
  …                      
III Tài sản cố định khác                      
  …                      
Ngày    tháng     năm
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ngày    tháng     năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên)

Ghi chú: Biểu dùng cho đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thực hiện công khai tại đơn vị.

- Cột 2: Phần II “Phương tiện đi lại”. Ví dụ kê khai Xe Toyota Camry, biển KS 31A 3029.

- Cột 6 “Đơn vị tính”: Phần I: Trụ sở làm việc và các công trình gắn liền với đất: lấy theo diện tích sàn xây dựng (m2)

Tên cơ quan, đơn vị cấp trên

Tên cơ quan, đơn vị

Biểu số 06

(Ban hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-BTC ngày 23/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CÔNG KHAI TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC GỒM ĐIỀU CHUYỂN, THANH LÝ, BÁN, CHUYỂN NHƯỢNG
VÀ CÁC HÌNH THỨC CHUYỂN ĐỔI SỞ HỮU KHÁC NĂM……

Stt Danh mục tài sản trong kỳ báo cáo được xử lý Giá trị theo sổ sách kế toán (ngàn đồng) Hình thức xử lý theo QĐ của cấp có thẩm quyền Kết quả xử lý đến thời điểm báo cáo Ghi chú
Nguyên giá Giá trị còn lại Điều chuyển Bán, chuyển nhượng Thanh lý, tiêu hủy hoặc hình thức khác Điều chuyển Hình thức bán, chuyển nhượng Xử lý số tiền thu được (ngàn đồng)
Nguồn ngân sách Nguồn khác Bán đấu giá Bán chỉ định Tổng số Trong đó
Bù đắp chi phí theo quy định Nộp NS Khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
I TSLV hoặc cơ sở HĐSN                            
  Cơ sở nhà, đất tại …                            
  …                            
II Phương tiện đi lại                            
  Xe 1 (ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát)                            
  Xe 2 (ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát)                            
  …                            
III Tài sản cố định khác                            
  …                            
III. Tài sản từ nguồn viện trợ, quà biếu, tặng cho (nếu có)                            
  …                            
Ngày    tháng     năm
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ngày    tháng     năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên)

Ghi chú: Biểu dùng cho đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thực hiện công khai tại đơn vị.

- Cột 2: Phần II “Phương tiện đi lại”. Ví dụ kê khai Xe Toyota Camry, biển KS 31A 3029.

- Nếu tại cơ quan, đơn vị tổ chức có phát sinh tài sản từ nguồn viện trợ, quà biếu, tặng cho mà nguồn hình thành tài sản bằng hiện vật thì công khai vào biểu này “phần IV: Tài sản từ nguồn viện trợ, quà biếu, tặng cho”

Tên cơ quan đơn vị cấp trên:……………..

Tên đơn vị:………………………………….

Mã đơn vị:…………………………………..

Loại hình đơn vị:……………………………

Mẫu số 01-DM/TSNN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-BTC ngày 23/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

DANH MỤC TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP ĐIỀU CHUYỂN/BÁN/THANH LÝ

Địa chỉ:

I- Về đất:

a- Diện tích khuôn viên đất: m2.

b- Hiện trạng sử dụng: (Làm trụ sở làm việc, Làm cơ sở HĐ sự nghiệp, Làm nhà ở, Cho thuê, Bỏ trống, Bị lấn chiếm, Sử dụng vào mục đích khác) ........................... m2.

c- Giá trị theo sổ kế toán: ngàn đồng.

II- Về nhà:

TÀI SẢN CẤP HẠNG SỐ TẦNG NĂM SỬ DỤNG DT XÂY DỰNG (m2) TỔNG DT SÀN XÂY DỰNG (m2) GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (ngàn đồng) HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG (m2)
Nguyên giá Giá trị còn lại Trụ sở làm việc Cơ sở HĐSN Sử dụng khác
Nguồn NS Nguồn khác Làm nhà ở Cho thuê Bỏ trống Bị lấn chiếm Khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1- Nhà…                              
2- Nhà…                              
…                              
Tổng cộng                              

III- Các hồ sơ, giấy tờ liên quan tới quyền quản lý, sử dụng nhà, đất: (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Hợp đồng thuê đất, Giấy tờ khác).

  ……, ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

- Trong trường hợp thanh lý tài sản gắn liền với đất thì không cần ghi các chỉ tiêu tại mục I.

- Trong các trường hợp sau đây phải thêm cột giá trị còn lại theo đánh giá lại:

+ Điều chuyển tài sản nhà nước từ cơ quan, tổ chức sang đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính hoặc giữa các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính.

+ Điều chuyển tài sản nhà nước giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị mà tài sản đó chưa được theo dõi trên sổ kế toán.

Tên đơn vị quản lý cấp trên:……………..

Tên đơn vị:………………………………….

Mã đơn vị:…………………………………..

Loại hình đơn vị:……………………………

Mẫu số 02-DM/TSNN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-BTC ngày 23/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

DANH MỤC XE Ô TÔ ĐIỀU CHUYỂN/BÁN/THANH LÝ

TÀI SẢN NHÃN HIỆU NƯỚC SẢN XUẤT BIỂN KIỂM SOÁT SỐ CHỖ NGỒI/TẢI TRỌNG NĂM SẢN XUẤT NĂM SỬ DỤNG GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (ngàn đồng) HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG (chiếc)
Nguyên giá Giá trị còn lại QLNN HĐ sự nghiệp HĐ khác
Nguồn NS Nguồn khác Kinh doanh Không KD
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I- Xe phục vụ chức danh                          
1- Xe…                          
2- Xe…                          
…                          
II- Xe phục vụ chung                          
1- Xe…                          
2- Xe…                          
…                          
III- Xe chuyên dùng                          
1- Xe…                          
2- Xe…                          
…                          
Tổng cộng                          
  ……, ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên và đóng dấu)

Ghi chú: Trong các trường hợp sau đây phải thêm cột giá trị còn lại theo đánh giá lại:

- Điều chuyển tài sản nhà nước từ cơ quan, tổ chức sang đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính hoặc giữa các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính.

- Điều chuyển tài sản nhà nước giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị mà tài sản đó chưa được theo dõi trên sổ kế toán.

Tên đơn vị quản lý cấp trên:……………..

Tên đơn vị:………………………………….

Mã đơn vị:…………………………………..

Loại hình đơn vị:……………………………

Mẫu số 03-DM/TSNN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-BTC ngày 23/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

DANH MỤC TÀI SẢN CÓ NGUYÊN GIÁ TỪ 5 TRIỆU ĐỒNG TRỞ LÊN ĐIỀU CHUYỂN/BÁN/THANH LÝ

TÀI SẢN KÝ HIỆU NƯỚC SẢN XUẤT NĂM SẢN XUẤT NĂM SỬ DỤNG GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (ngàn đồng) HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG (cái, chiếc)
Nguyên giá Giá trị còn lại QLNN HĐ sự nghiệp HĐ khác
Nguồn NS Nguồn khác Kinh doanh Không KD
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
1- Tài sản…                      
2- Tài sản…                      
3- Tài sản…                      
…                      
Tổng cộng                      
  ……, ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên và đóng dấu)

Ghi chú: Trong các trường hợp sau đây phải thêm cột giá trị còn lại theo đánh giá lại:

- Điều chuyển tài sản nhà nước từ cơ quan, tổ chức sang đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính hoặc giữa các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính.

- Điều chuyển tài sản nhà nước giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị mà tài sản đó chưa được theo dõi trên sổ kế toán.

                    BỘ TÀI CHÍNH

Mẫu số 01-DM/ĐVSN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-BTC ngày 23/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

DANH MỤC TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP
GIAO CHO ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ CHỦ TÀI CHÍNH

Tên đơn vị được giao tài sản:

Địa chỉ:

I- Về đất:

a- Diện tích khuôn viên đất: m2.

b- Hiện trạng sử dụng: (Làm trụ sở làm việc, Làm cơ sở HĐ sự nghiệp, Cho thuê, Bỏ trống, Bị lấn chiếm, Sử dụng vào mục đích khác) m2.

c- Giá trị theo sổ kế toán: ngàn đồng.

d- Giá trị quyền sử dụng đất giao cho đơn vị: ngàn đồng.

II- Về nhà:

TÀI SẢN CẤP HẠNG SỐ TẦNG NĂM SỬ DỤNG DT XÂY DỰNG (m2) TỔNG DT SÀN XÂY DỰNG (m2) GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG (m2) GIÁ TRỊ TÀI SẢN GIAO CHO ĐƠN VỊ (ngàn đồng)
Nguyên giá Giá trị còn lại Trụ sở làm việc Cơ sở HĐSN Sử dụng khác
Nguồn NS Nguồn khác Cho thuê Bỏ trống Bị lấn chiếm Khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1- Nhà…                              
2- Nhà…                              
…                              
Tổng cộng                              

III- Các hồ sơ, giấy tờ liên quan tới quyền quản lý, sử dụng nhà, đất: (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Hợp đồng thuê đất, Giấy tờ khác).

  ……, ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH GIAO TSNN
(Ký, họ tên và đóng dấu)
              BỘ TÀI CHÍNH

Mẫu số 02-DM/ĐVSN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-BTC ngày 23/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

DANH MỤC XE Ô TÔ GIAO CHO ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ CHỦ TÀI CHÍNH

Tên đơn vị được giao tài sản:

Địa chỉ:

TÀI SẢN NHÃN HIỆU NƯỚC SẢN XUẤT BIỂN KIỂM SOÁT SỐ CHỖ NGỒI/TẢI TRỌNG NĂM SẢN XUẤT NĂM SỬ DỤNG GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (ngàn đồng) HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG (chiếc) GIÁ TRỊ TÀI SẢN GIAO CHO ĐƠN VỊ (ngàn đồng)
Nguyên giá Giá trị còn lại HĐ sự nghiệp HĐ khác
Nguồn NS Nguồn khác Kinh doanh Không KD
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
1- Xe…                          
2- Xe…                          
…                          
Tổng cộng                          
  ……, ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH GIAO TSNN
(Ký, họ tên và đóng dấu)
BỘ TÀI CHÍNH Mẫu số 03-DM/ĐVSN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-BTC ngày 23/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

DANH MỤC TÀI SẢN KHÁC GIAO CHO ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ CHỦ TÀI CHÍNH

Tên đơn vị được giao tài sản:

Địa chỉ:

TÀI SẢN KÝ HIỆU NƯỚC SẢN XUẤT NĂM SẢN XUẤT NĂM SỬ DỤNG GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (ngàn đồng) HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG (cái, chiếc) GIÁ TRỊ TÀI SẢN GIAO CHO ĐƠN VỊ (ngàn đồng)
Nguyên giá Giá trị còn lại HĐ sự nghiệp HĐ khác
Nguồn NS Nguồn khác Kinh doanh Không KD
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
1- Tài sản…                      
2- Tài sản…                      
3- Tài sản…                      
…                      
Tổng cộng                      
  ………, ngày…..tháng……năm………..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH GIAO TSNN
(Ký, họ tên và đóng dấu)

Tên đơn vị quản lý cấp trên:……………..

Tên đơn vị:………………………………….

Mã đơn vị:…………………………………..

Loại hình đơn vị:……………………………

Mẫu số 01-ĐK/TSNN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-BTC ngày 23/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BÁO CÁO KÊ KHAI TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP

Địa chỉ:

I- Về đất:

a- Diện tích khuôn viên đất: m2.

b- Hiện trạng sử dụng: (Làm trụ sở làm việc, Làm cơ sở HĐ sự nghiệp, Làm nhà ở, Cho thuê, Bỏ trống, Bị lấn chiếm, Sử dụng vào mục đích khác) ................. m2

c- Giá trị theo sổ kế toán: ngàn đồng.

II- Về nhà:

TÀI SẢN CẤP HẠNG SỐ TẦNG NĂM SỬ DỤNG DT XÂY DỰNG (m2) TỔNG DT SÀN XÂY DỰNG (m2) GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (ngàn đồng) HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG (m2)
Nguyên giá Giá trị còn lại Trụ sở làm việc Cơ sở HĐSN Sử dụng khác
Nguồn NS Nguồn khác Làm nhà ở Cho thuê Bỏ trống Bị lấn chiếm Khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1- Nhà…                              
2- Nhà…                              
…                              
Tổng cộng                              

III- Các hồ sơ, giấy tờ liên quan tới quyền quản lý, sử dụng nhà, đất: (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Hợp đồng thuê đất, Giấy tờ khác).

……, ngày … tháng … năm …
XÁC NHẬN CỦA CẤP CÓ THẨM QUYỀN
(Ký, họ tên và đóng dấu)
……, ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên và đóng dấu)

Tên đơn vị quản lý cấp trên:……………..

Tên đơn vị:………………………………….

Mã đơn vị:…………………………………..

Loại hình đơn vị:……………………………

Mẫu số 02-ĐK/TSNN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-BTC ngày 23/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BÁO CÁO KÊ KHAI XE Ô TÔ

TÀI SẢN NHÃN HIỆU NƯỚC SẢN XUẤT BIỂN KIỂM SOÁT SỐ CHỖ NGỒI/TẢI TRỌNG NĂM SẢN XUẤT NĂM SỬ DỤNG GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (ngàn đồng) HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG (chiếc)
Nguyên giá Giá trị còn lại QLNN HĐ sự nghiệp HĐ khác
Nguồn NS Nguồn khác Kinh doanh Không KD
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I- Xe phục vụ chức danh                          
1- Xe…                          
2- Xe…                          
…                          
II- Xe phục vụ chung                          
1- Xe…                          
2- Xe…                          
…                          
III- Xe chuyên dùng                          
1- Xe…                          
2- Xe…                          
…                          
Tổng cộng