Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã La Gi, thành phố Phan Thiết, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 28/2010/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/03/2015
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 12/03/2015
Thay thế: 08/2015/QĐ-UBND · 02/03/2015
Sửa đổi, bổ sung: 10/2011/QĐ-UBND · 01/06/2011
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 10 phiên bản · 16 năm
12/03/201508/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
11/06/201110/2011/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
02/07/2010Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 28/2010/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 4. Hỗ trợ
Chương II — BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT
Điều 5. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ
Điều 6. Điều kiện để được bồi thường về đất
Điều 7. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường
Điều 8. Giá đất để tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại
Điều 9. Bồi thường khi thu hồi đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 10. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) của hộ gia đình, cá nhân
Điều 11. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp là đất ở
Điều 12. Bồi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tổ chức
Điều 13. Xử lý một số trường hợp cụ thể khi thu hồi đất ở
Điều 14. Bồi thường đất ở đối với những người đồng quyền sử dụng đất
Điều 15. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ an toàn (không thuộc hành lang an toàn lưới điện cao áp)
Điều 16. Xử lý các trường hợp tổ chức bị thu hồi đất nhưng không được bồi thường
Chương III — BỒI THƯỜNG TÀI SẢN
Điều 17. Nguyên tắc bồi thường tài sản
Điều 18. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất
Điều 19. Giá bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất
Điều 20. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình
Điều 21. Bồi thường, hỗ trợ nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 22. Bồi thường về di chuyển mồ mả
Điều 23. Bồi thường đối với công trình văn hóa, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu
Điều 24. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 25. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 26. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 27. Hỗ trợ đối với đất vườn, ao không được công nhận là đất ở
Điều 28. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư
Điều 29. Hỗ trợ di chuyển
Điều 30. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất
Điều 31. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
Điều 32. Hỗ trợ khác
Chương V — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 33. Lập và thực hiện dự án tái định cư
Điều 34. Bố trí tái định cư
Điều 35. Giá đất và thu tiền đất tái định cư
Chương VI — GIAO NHIỆM VỤ THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ, THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CẤP HUYỆN
Điều 36. Giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 37. Thành lập Hội đồng bồi thường cấp huyện
Điều 38. Trách nhiệm của Hội đồng bồi thường cấp huyện
Điều 39. Trung tâm Phát triển quỹ đất cấp huyện
Điều 40. Mối quan hệ giữa Hội đồng bồi thường cấp huyện với Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh khi được giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 41. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng bồi thường cấp huyện
Chương VII — TRÌNH TỰ THỰC HIỆN THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, CÁC BƯỚC TRIỂN KHAI BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 42. Giới thiệu địa điểm và thông báo thu hồi đất
Điều 43. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi
Điều 44. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 45. Nội dung phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 46. Trách nhiệm kê khai của người bị thu hồi đất
Điều 47. Kiểm tra tờ khai, kiểm kê đất đai, tài sản gắn liền với đất và xác định nguồn gốc đất đai
Điều 48. Quy định về xác định nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Điều 49. Trách nhiệm kết luận của UBND cấp huyện đối với những trường hợp UBND cấp xã chưa xác định được nguồn gốc sử dụng đất, tài sản trên đất
Điều 50. Lập thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 51. Thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 52. Quy định về thời gian, trách nhiệm của các cơ quan thực hiện thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 53. Thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
Điều 54. Giao quyết định thu hồi đất cho người bị thu hồi đất
Điều 55. Xử lý đối với trường hợp quyết định thu hồi đất có sai sót
Điều 56. Quyết định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 57. Công khai phương án chi tiết bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; giao quyết định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 58. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 59. Cưỡng chế thu hồi đất
Điều 60. Bàn giao đất cho chủ đầu tư
Điều 61. Hồ sơ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với từng tổ chức, hộ gia đình, cá nhân
Điều 62. Lập, thẩm tra, phê duyệt và trích chuyển kinh phí tổ chức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Chương VIII — QUY TRÌNH PHỐI HỢP VỚI CHỦ ĐẦU TƯ TRONG VIỆC THỎA THUẬN VỚI NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 63. Trình tự thực hiện việc phối hợp giữa cơ quan Nhà nước với chủ đầu tư
Điều 64. Chuẩn bị hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất để thỏa thuận với chủ đầu tư
Điều 65. Xử lý đối với trường hợp người sử dụng đất không đủ điều kiện để cấp Giấy chứng nhận
Điều 66. Xử lý đối với trường hợp đất trong dự án đầu tư vừa có đất do Nhà nước quản lý, sử dụng vừa có đất do hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 67. Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành quyết định
Điều 68. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy