Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện các thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang . — Quyết định 22/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/04/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 09/04/2018
Thay thế: 04/2018/QĐ-UBND · 30/03/2018
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 10 năm
09/04/201804/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
19/08/2016Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 22/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2016.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
Điều 3. Công khai thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
Điều 4. Tiếp nhận, trả kết quả và thời gian thực hiện thủ tục về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận), xác nhận biến động trên Giấy chứng nhận
Chương II — TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
Điều 6. Trách nhiệm của Cơ quan Tài nguyên và Môi trường
Điều 7. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý xây dựng
Điều 8. Trách nhiệm của Cơ quan thuế
Điều 9. Trách nhiệm của Cơ quan Tài chính
Điều 10. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước
Điều 11. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn
Điều 12. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý giao thông vận tải
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Chương III — TRÌNH TỰ, THỜI GIAN PHỐI HỢP
Điều 14. Trình tự, thủ tục đ ăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
Điều 15. Trình tự, t hủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
Điều 17
Điều 18. Trình tự, thủ tục đ ăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận
Điều 19. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
Điều 20
Điều 21
Điều 22
Điều 23. Trình tự, thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
Điều 24. Trình tự, thủ tục nhận chuyển nhượng vốn đầu tư giá trị quyền sử dụng đất đối với D oanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 25. Trình tự, thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 26
Điều 27
Điều 28
Điều 29. Trình tự, thủ tục đ ăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Điều 30. Trình tự, thủ tục thực hiện gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
Điều 31. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất; x ác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất có nhu cầu
Điều 32. Trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
Điều 33. Trình tự, thủ tục c ấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Điều 34. Trình tự, thủ tục c huyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 35. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
Điều 36. Trình tự, thủ tục cấp lại Trang bổ sung do bị mất
Điều 37. Trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận do do Ủy ban nhân dân tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp huyện) cấp
Điều 38. Trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp
Điều 39. Trình tự, thủ tục t hu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
Điều 40. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
Điều 41. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 42. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy