Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, theo Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ. — Quyết định 2044/2005/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2010
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 15/01/2010
Thay thế: 01/2010/QĐ-UBND · 05/01/2010
Sửa đổi, bổ sung: 58 /2008/QĐ-UBND · 31/10/2008
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 9 phiên bản · 21 năm
15/01/201001/2010/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
10/11/200858 /2008/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
24/11/20072550/2007/QĐ-UBNDSửa đổi
10/10/2005Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 2044/2005/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này thay thế quyết định số 2690/2002/QĐ-UB ngày 09/9/2002 của UBND tỉnh Thái Nguyên và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ:
Điều 4. Nguyên tắc chung về chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư .
Điều 5. Mục tiêu, hình thức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 6. Yêu cầu thực hiện
Chương II — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ ĐẤT
Điều 7. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ
Điều 8. Điều kiện được bồi thường đất và không được bồi thường
Điều 9. Giá đất để tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại .
Điều 10. Bồi thường, hỗ trợ đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 11. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp là đất ở
Điều 12. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở, đất phi nông nghiệp của tổ chức bị thu hồi không được bồi thường.
Điều 13. Bồi thường, hỗ trợ đất hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ an toàn
Chương III — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÀI SẢN
Điều 14. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ tài sản
Điều 15. Bồi thường nhà ở và công trình, vật kiến trúc xây dựng trên đất
Điều 16. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 17. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình .
Điều 18. Xử lý tiền bồi thường tài sản thuộc sở hữu Nhà nước.
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 19. Hỗ trợ di chuyển
Điều 20. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất
Điều 21. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
Điều 22. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích (đất chưa giao sử dụng) của xã và trưng dụng đất tạm thời
Điều 23. Các khoản hỗ trợ khác
Chương V — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 24. Bố trí đất khu tái định cư
Điều 25. Điều kiện để bố trí đất tái định cư
Điều 26. Các biện pháp hỗ trợ sản xuất và đời sống tại khu tái định cư.
Chương VI — QUY TRÌNH THỦ TỤC THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 27. Điều tra, xác lập số liệu để lập phương án dự toán bồi thường, hỗ trợ.
Điều 28. Hồ sơ để trình duyệt phương án dự toán bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 29. Tổ chức thực hiện phương án dự toán bồi thường, hỗ trợ GPMB đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 30. Bàn giao đất cho chủ đầu tư hoặc đơn vị được giao đất
Điều 31. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo.
Điều 32. Cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất, GPMB
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 33. Thẩm quyền phê duyệt phương án dự toán bồi thường, hỗ trợ GPMB.
Điều 34. Phân công trách nhiệm công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư các dự án trên địa bàn.
Điều 35. Chi phí tổ chức thực hiện
Điều 36. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 37. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy