Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 19/2022/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/04/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 25/04/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 20/2026/QĐ-UBND · 08/04/2026
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 5 năm
25/04/202620/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
10/10/2022Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 19/2022/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Bảo vệ môi trường nước mặt, môi trường nước dưới đất, môi trường không khí và môi trường đất
Điều 4. Bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên
Điều 5. Phân vùng môi trường
Điều 6. Trách nhiệm xây dựng nội dung bảo vệ môi trường trong Quy hoạch tỉnh
Điều 7. Đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường, phải có giấy phép môi trường và phải đăng ký môi trường
Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường
Điều 10. Tiếp nhận, tổ chức thẩm định và trình phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; thẩm định và trình cấp, cấp đổi, điều chỉnh, cấp lại giấy phép môi trường
Điều 11. Công khai, gửi quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường
Điều 12. Kinh phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Điều 13
Điều 14. Đăng ký môi trường
Điều 15. Bảo vệ môi trường đối với khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Điều 16. Bảo vệ môi trường đối với dự án, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Điều 17. Bảo vệ môi trường làng nghề
Điều 18. Bảo vệ môi trường khu đô thị, khu dân cư và bảo vệ môi trường nông thôn
Điều 19. Bảo vệ môi trường nơi công cộng; bảo vệ môi trường đối với hộ gia đình, cá nhân và bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hóa, thể thao và du lịch
Điều 20. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp
Điều 21. Bảo vệ môi trường trong hoạt động y tế và kiểm soát tác động của ô nhiễm môi trường đến sức khỏe con người
Điều 22. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng
Điều 23. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải
Điều 24. Bảo vệ môi trường trong hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản
Điều 25. Tiếp nhận, tổ chức thẩm định và trình phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép môi trường
Điều 26. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt
Điều 27. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Điều 28. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Điều 29. Tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Điều 30. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Điều 31. Trách nhiệm quản lý chất thải rắn sinh hoạt
Điều 32. Quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường
Điều 33. Phương tiện vận chuyển, tuyến đường và thời gian hoạt động của phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Điều 34. Quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Điều 35. Phương tiện vận chuyển, tuyến đường và thời gian hoạt động của phương tiện vận chuyển chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Điều 36. Nội dung quản lý nước thải
Điều 37. Lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư, khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
Điều 38. Phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
Điều 39. Một số nội dung cụ thể về công tác phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Điều 40. Kiểm tra, thanh tra, giám sát về bảo vệ môi trường
Điều 41. Giải quyết khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị về môi trường
Điều 42. Hoạt động bảo vệ môi trường và các nguồn lực thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường
Điều 43. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước
Điều 44. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 45. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã với công tác bảo vệ môi trường
Điều 46. Trách nhiệm tạo điều kiện để Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp tham gia bảo vệ môi trường
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 47. Tổ chức thực hiện
Điều 48. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy